DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Đề thi Sinh học 8 Học kì 2 có đáp án (Trắc nghiệm 4)

Đề thi Sinh học 8 Học kì 2 có đáp án (Trắc nghiệm 4)

Trắc nghiệm sinh lớp 8

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

Thực phẩm nào dưới đây giàu chất đường bột ?

  • A.

    Ngô

  • B.

    Dưa chuột

  • C.

    Cải củ

  • D.

    Trứng gà

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Biện pháp tránh thai nào dưới đây được thực hiện trên nguyên tắc ngăn trứng chín và rụng ?

  • A.

    Uống thuốc tránh thai

  • B.

    Sử dụng bao cao su

  • C.

    Đặt vòng tránh thai

  • D.

    Tất cả các phương án còn lại

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Trong hạt nảy mầm có chứa nhiều vitamin nào dưới đây ?

  • A.

    Vitamin B1

  • B.

    Vitamin A

  • C.

    Vitamin E

  • D.

    Vitamin C

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Mỗi nam giới có bao nhiêu tuyến Côpơ ?

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    1

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Tai giữa gồm có 3 loại xương, xương nào dưới đây không nằm trong số đó ?

  • A.

    Xương chày

  • B.

    Xương búa

  • C.

    Xương đe

  • D.

    Xương bàn đạp

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Tuyến nội tiết nào dưới đây nằm ở phần đầu ?

  • A.

    Tuyến tuỵ

  • B.

    Tuyến cận giáp

  • C.

    Tuyến tùng

  • D.

    Tuyến trên thận

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Loại muối khoáng nào dưới đây có nhiều trong tro thực vật ?

  • A.

    Kali

  • B.

    Mangan

  • C.

    Iốt

  • D.

    Kẽm

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Vi khuẩn gây bệnh giang mai phát triển thuận lợi trong điều kiện nào sau đây ?

  • A.

    Nhiệt độ thấp, độ ẩm cao

  • B.

    Nhiệt độ cao, độ ẩm thấp

  • C.

    Nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp

  • D.

    Nhiệt độ cao, độ ẩm cao

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Loại prôtêin nào dưới đây là thành phần chủ yếu trong cấu tạo lớp bì của da ?

  • A.

    Collagen

  • B.

    Keratin

  • C.

    Cazein

  • D.

    Fibrinôgen

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Các tế bào thụ cảm thị giác không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

  • A.

    Tế bào hạch

  • B.

    Tế bào que

  • C.

    Tế bào nón

  • D.

    Tất cả các phương án còn lại

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Tuyến nào dưới đây không có hệ thống ống dẫn chất tiết ?

  • A.

    Tuyến mồ hôi

  • B.

    Tuyến nước bọt

  • C.

    Tuyến ruột

  • D.

    Tuyến giáp

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Ở tuổi dậy thì của nam, dấu hiệu nào dưới đây là minh chứng rõ ràng nhất cho khả năng sinh sản ?

  • A.

    Sụn giáp phát triển, lộ hầu

  • B.

    Mọc ria mép

  • C.

    Xuất tinh lần đầu

  • D.

    Vỡ giọng, tiếng ồm

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Trong cơ quan sinh dục nam, nằm liền phía trên mỗi tinh hoàn là

  • A.

    mào tinh.

  • B.

    tuyến tiền liệt.

  • C.

    tuyến hành.

  • D.

    túi tinh.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Khi xâm nhập vào cơ thể người, HIV tấn công vào loại tế bào nào ?

  • A.

    Bạch cầu mônô

  • B.

    Tế bào limphô T

  • C.

    Tế bào limphô B

  • D.

    Bạch cầu trung tính

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Hoocmôn nào dưới đây khi tác động lên tinh hoàn sẽ kích thích tế bào kẽ tiết testôstêrôn ?

  • A.

    ACTH

  • B.

    LH

  • C.

    FSH

  • D.

    TSH

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Tuyến nội tiết nào dưới đây tiết ra hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lý đối nghịch nhau ?

  • A.

    Tuyến tuỵ

  • B.

    Tuyến giáp

  • C.

    Tuyến trên thận

  • D.

    Tuyến yên

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Loại hoocmôn nào dưới đây có tác dụng chống đái tháo nhạt cho cơ thể ?

  • A.

    TSH

  • B.

    OT

  • C.

    ACTH

  • D.

    ADH

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Hai loại tinh trùng khác nhau ở phương diện nào sau đây ?

  • A.

    Khối lượng

  • B.

    Khả năng sống

  • C.

    Tất cả các phương án còn lại

  • D.

    Kích thước

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : … có chức năng điều hoà, phối hợp các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể.

  • A.

    Tiểu não

  • B.

    Não trung gian

  • C.

    Đại não

  • D.

    Trụ não

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Bệnh lậu gây ra bởi một loại vi khuẩn hình hạt cà phê thường xếp thành từng cặp nên gọi là

  • A.

    phẩy khuẩn.

  • B.

    song cầu khuẩn.

  • C.

    liên cầu khuẩn.

  • D.

    xoắn khuẩn.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.