DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề thi ôn luyện THPT Quốc gia môn Vật lí có đáp án năm 2022 (Đề 20)

Đề thi ôn luyện THPT Quốc gia môn Vật lí có đáp án năm 2022 (Đề 20)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

G

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Đặng Đình Khoa
Nguyễn Quốc Minh
Thới Duy Phát
Huỳnh Châu Sa
Nguyễn Tuấn Anh
Câu 1 (0.25đ)
Một máy hạ áp lý tưởng có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2. Biết hệ số công suất của mạch sơ cấp bằng 1. Người ta mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp một động cơ 200 V – 400W, có hệ số công suất 0,6. Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là:
  • A.
    1 A
  • B.
    2 A
  • C.
    2,5 A
  • D.
    0,5 A

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)
Dùng một pin có suất điện động 1,5 V và điện trở trong \(0,5\Omega\)mắc vào mạch ngoài có điện trở \(2,5\Omega\)tạo thành mạch kín. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch ngoài là
  • A.
    0,30 V
  • B.
    1,20 V
  • C.
    1,25 V
  • D.
    1,50 V

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)
Tác dụng của thấu kính hội tụ trong buồng ảnh của máy phân tích quang phổ là
  • A.
    chuyển chùm sáng phân kì thành chùm sáng hội tụ.
  • B.
    hội tụ các chùm sáng đơn sắc song song đi ra từ lăng kính thành các vạch sáng đơn sắc riêng lẻ trên màn đặt tại tiêu diện.
  • C.
    chuyển chùm sáng hội tụ thành chùm sáng song song.
  • D.
    chuyển chùm sáng song song thành chùm sáng hội tụ.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)
Mạch dao động LC có \(L={10}^{-4}H,\text{ C}=25pF\)đang dao động với cường độ dòng điện cực đại là 40 mA. Tính hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện?
  • A.
    80 V
  • B.
    120 V
  • C.
    60 V
  • D.
    220 V

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ \({}^{235}U\) và \({}^{238}U\), với tỷ lệ số hạt \({}^{235}U\)và số hạt \({}^{238}U\)là \(\frac{7}{1000}\). Biết chu kì bán rã của \({}^{235}U\)và \({}^{238}U\)lần lượt là \(7,{00.10}^{8}\)năm và \(4,{50.10}^{9}\)năm. Cách đây bao nhiêu năm, urani tự nhiên có tỉ lệ số hạt\({}^{235}U\)và số hạt \({}^{238}U\)là \(\frac{3}{100}\)?

  • A.
    2,74 tỉ năm
  • B.
    2,22 tỉ năm
  • C.
    1,74 tỉ năm
  • D.
    3,15 tỉ năm

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)
Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức \(i=2\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\pi t\right)\left(A\right)\), t tính bằng giây (s). Vào thời điểm \(t=\frac{1}{300}\left(s\right)\)thì dòng điện chạy trong đoạn mạch có cường độ tức thời bằng
  • A.
    1,0 A và đang tăng.
  • B.
    \(\sqrt{2}\)A và đang giảm.
  • C.
    1,0 A và đang giảm.
  • D.
    \(\sqrt{2}\)A và đang tăng.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)
Electron đang ở một quỹ đạo dừng n chưa rõ thì chuyển về quỹ đạo L thì thấy bán kính quỹ đạo đã giảm đi 4 lần. Hỏi ban đầu êlectron ở quỹ đạo nào?
  • A.
    O
  • B.
    M
  • C.
    N
  • D.
    P

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)
Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp (bị kích thích bằng điện) phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là
  • A.
    bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
  • B.
    một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
  • C.
    các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
  • D.
    các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau đều đặn.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Hai dao động điều hòa theo phương Ox có đồ thị li độ - thời gian được cho như hình vẽ. Hiệu số \({t}_{2}-{t}_{1}\)gần nhất giá trị nào sau đây?

Hai dao động điều hòa theo phương Ox có đồ thị li độ - thời gian (ảnh 1)

  • A.
    4 s
  • B.
    0,2 s
  • C.
    3,75 s
  • D.
    0,1 s

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)
Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng \({S}_{1}\)và \({S}_{2}\)cách nhau 12,5 cm, đang dao động điều hòa trên phương thẳng đứng với phương trình là \({u}_{1}=2\mathrm{cos}\left(28\pi t+\frac{\pi}{6}\right)cm\)và \({u}_{2}=3\mathrm{cos}\left(28\pi t-\frac{\pi}{3}\right)cm\). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng 56 cm/s và biên độ sóng không đổi trong quá trình lan truyền. Tổng số điểm trên \({S}_{1}{S}_{2}\)mà phần tử chất lỏng tại đó dao động với biên độ bằng 5cm là
  • A.
    5 điểm
  • B.
    7 điểm
  • C.
    6 điểm
  • D.
    8 điểm

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)
Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng \(\lambda\)vào tấm kim loại có giới hạn quang điện 0,3624 μm (được đặt cô lập và trung hòa điện) thì điện thế cực đại của tấm kim loại đó là 3 V. Cho hằng số Plăng, tốc độ ánh sáng trong chân không và điện tích êlectron lần lượt là\(6,{625.10}^{-34}J.s;{\text{ 3.10}}^{8}\text{m/s}\)và \(-1,{6.10}^{-19}C\). Tính bước sóng \(\lambda\)?
  • A.
    0,1132 μm
  • B.
    0,1933 μm
  • C.
    0,4932 μm
  • D.
    0,0932 μm

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)
Khẳng định nào sau đây sai khi nói về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch?
  • A.
    Cả hai loại phản ứng này đều tỏa năng lượng.
  • B.
    Con người đã chủ động tạo ra được hai phản ứng này.
  • C.
    Các hạt nhân sản phẩm bền vững hơn các hạt nhân tham gia phản ứng.
  • D.
    Một phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng lớn hơn một phản ứng phân hạch.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)
Vòng dây kim loại diện tích S đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường có độ lớn cảm ứng từ biến đổi theo thời gian như đồ thị, suất điện động cảm ứng sinh ra có giá trị:
Vòng dây kim loại diện tích S đặt vuông góc với đường sức từ (ảnh 1)
  • A.
    0 V
  • B.
    \(\frac{S\sqrt{3}}{2}\) V
  • C.
     \(\frac{S}{2}\)V
  • D.
    S V

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)
Kim loại làm catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện \({\lambda}_{0}\). Lần lượt chiếu tới bề mặt catôt hai bức xạ có bước sóng \({\lambda}_{1}=0,4\mu m\)và \({\lambda}_{2}=0,5\mu m\)thì vận tốc ban đầu cực đại của êlectron bắn ra khỏi bề mặt catôt khác nhau hai lần. Giá trị của \({\lambda}_{0}\)gần nhất là
  • A.
    0,55 μm
  • B.
    0,585 μm
  • C.
    0,595 μm
  • D.
    0,515 μm

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)
Ứng dụng của việc khảo sát quang phổ liên tục là xác định
  • A.
    nhiệt độ của các vật phát ra quang phổ liên tục.
  • B.
    hình dạng cấu tạo của vật sáng.
  • C.
    thành phần cấu tạo hóa học của một vật nào đó.
  • D.
    nhiệt độ và thành phần cấu tạo hóa học của một vật nào đó.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)
Đặt điện áp \(u=U\sqrt{2}\mathrm{cos}\omega t\)(với U và \(\omega\)không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. R là biến trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C. Biết \(LC{\omega}^{2}=2\). Gọi P là công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB. Đồ thị trong hệ tọa độ vuông góc ROP biểu diễn sự phụ thuộc của P vào R trong trường hợp K mở ứng với đường (1) và trong trường hợp K đóng ứng với đường (2) như hình vẽ. Giá trị của điện trở r bằng
Đặt điện áp u=U.căn bậc hai của 2.cos(omega.t) (với U và omega không đổi) (ảnh 1)
  • A.
     \(180\Omega\)
  • B.

    \(60\Omega\)

  • C.

    \(20\Omega\)

  • D.

    \(90\Omega\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)
Một mẫu đá chứa \({}_{92}{}^{235}U\)và \({}_{92}{}^{238}U\)khai thác trong tự nhiên có tỉ lệ số hạt \({}_{92}{}^{235}U\)so với số hạt \({}_{92}{}^{238}U\)là 0,72%. Biết rằng để Urani tự nhiên có thể làm nhiên liệu của lò phản ứng hạt nhân thì tỉ lệ số hạt \({}_{92}{}^{235}U\)so với số hạt \({}_{92}{}^{238}U\)là 3%. Chu kì bán rã của hai đồng vị này tương ứng là \({7.10}^{8}\)năm và \(4,{5.10}^{9}\)năm. Cách đây bao nhiêu năm thì mẫu đá này có thể được dùng làm nhiên liệu cho lò phản ứng hạt nhân
  • A.

    \(5,{9.10}^{9}\) năm

  • B.
    \(2,{32.10}^{8}\)năm
  • C.
    \(1,{71.10}^{9}\)năm
  • D.
    \(2,{32.10}^{9}\)năm

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)
Một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định. Khi tần số sóng truyền trên dây là 60 Hz thì có sóng sóng truyền trên dây là
  • A.
    12 Hz
  • B.
    24 Hz
  • C.
    36 Hz
  • D.

    6 Hz

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)
Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn
  • A.
    khối lượng.
  • B.
    năng lượng.
  • C.
    động lượng.
  • D.
    số nuclôn.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)
Một quả cầu nhỏ mang điện tích 1 nC đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm cách quả cầu 3 cm là
  • A.
     \({10}^{4}\text{ V/m}\)
  • B.

    \({10}^{5}\text{ V/m}\)

  • C.

    \(1 V/m\)

  • D.

    \({10}^{-3}\text{ V/m}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.