DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 1)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 24-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Lê Hùng Trung

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

24-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng, thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí NO2 và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Giá trị của m là

    • A.
      1,35.
    • B.
      0,405.
    • C.
      8,1.
    • D.
      0,81.
  2. Câu 2

    Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

    • A.
      [C6H7O2(OH)3]n.
    • B.
      [C6H7O3(OH)3]n.
    • C.
      [C6H5O2(OH)3]n.
    • D.
      [C6H8O2(OH)3]n.
  3. Câu 3

    X là hợp chất hữu cơ vừa tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, vừa tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không làm quỳ tím đổi màu. Vậy X là

    • A.
      axit fomic.
    • B.
      etyl axetat.
    • C.
      metyl fomat.
    • D.
      axit axetic.
  4. Câu 4

    Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là do phản ứng hoá học nào sau đây?

    • A.

      Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.

    • B.

      CaCO3 → CaO + CO2.

    • C.
      Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH.
    • D.
      CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
  5. Câu 5
    Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm este đơn chức X và hiđrocacbon không no Y (phân tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyên tử cacbon), thu được 0,65 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong M là:
    • A.

      19,85%.

    • B.

      75,00%.

    • C.

      19,40%.

    • D.

      25,00%.

  6. Câu 6

    Sođa khan có công thức hoá học là

    • A.
      NH4HCO3.
    • B.
      (NH4)2CO3.
    • C.
      Na2CO3.
    • D.
      NaHCO3.
  7. Câu 7

    Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, dẻo) được gây nên chủ yếu bởi

    • A.

      Khối lượng riêng của kim loại.

    • B.

      Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.

    • C.
      Tính chất của kim loại.
    • D.
      Các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
  8. Câu 8
    Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với dung dịch các chất riêng biệt sau: H2SO4 loãng, CuCl2, Fe(NO3)2, AgNO3, NaCl. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
    • A.

      5.

    • B.

      2.

    • C.

      4.

    • D.

      3.

  9. Câu 9

    Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

    (2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).

    (3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

    (4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.

    (5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).

    (6) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

    Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

    • A.

      5

    • B.

      6

    • C.

      4

    • D.

      3

  10. Câu 10
    Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là
    • A.

      0,10M.

    • B.

      0,01M.

    • C.

      0,02M.

    • D.

      0,20M.

  11. Câu 11
    Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: K, KOH, KHCO3. Số phản ứng xảy ra là
    • A.

      5.

    • B.

      4.

    • C.

      2.

    • D.

      3.

  12. Câu 12
    Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
    • A.

      But-1-in

    • B.

      But-2-in

    • C.

      Propin

    • D.

      Etin

  13. Câu 13

    Quá trình nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường không khí?

    • A.

      Hoạt động của phương tiện giao thông.

    • B.

      Đốt rác thải và cháy rừng.

    • C.
      Quang hợp của cây xanh.
    • D.
      Hoạt động của núi lửa.
  14. Câu 14

    Phươngtrình hóahọc nào sauđâysai?

    • A.

      2Cr+3H2SO4(loãng)\(\to\)Cr2(SO4)3+3H2.

    • B.

      2Cr +3Cl2\(\stackrel{{\text{t}}^{\text{0}}}{\to}\) 2CrCl3.

    • C.

      Cr(OH)3 + 3HCl \(\to\)CrCl3 + 3H2O.

    • D.
      Cr2O3 + 2NaOH (đặc) \(\stackrel{{\text{t}}^{\text{0}}}{\to}\)2NaCrO2 + H2O.
  15. Câu 15

    Tính chất hoá học chung của kim loại là

    • A.
      dễ nhận electron.
    • B.
      dễ bị oxi hoá.
    • C.
      thể hiện tính oxi hoá.
    • D.
      dễ bị khử.
  16. Câu 16

    Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?

    • A.
      Al.
    • B.
      Fe(OH)3.
    • C.
      Cr2O3.
    • D.
      CuSO4.
  17. Câu 17

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Dung dịch lòng trắng trứng có phản ứng màu biure.

    (b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.

    (c) Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.

    (d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t°) thu được tristearin.

    (e) Fructozơ là đồng phân của glucozơ.

    (f) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      3.

    • B.

      2.

    • C.

      5.

    • D.

      4.

  18. Câu 18
    Cho các poline sau: polietilen, tinh bột, tơ tằm, xenlulozơ triaxetat, polibutađien, sợi len. Số polime thiên nhiên là
    • A.

      3.

    • B.

      5.

    • C.

      2.

    • D.

      4.

  19. Câu 19

    Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại sau đây?

    • A.
      Mg.
    • B.
      Cu.
    • C.
      Ba.
    • D.
      Ag.
  20. Câu 20

    Polietilen là chất dẻo mềm, được dùng nhiều để làm

    • A.

      màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa

    • B.

      vật liệu cách điện, ống dẫn nước, thủy tinh hữu cơ.

    • C.
      dệt vải may quần áo ấm, bện thành sợi.
    • D.

      sản xuất bột ép, sơn, cao su.

Xem trước