DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Địa lí năm 2022 có lời giải - Đề 12

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Nguyễn Thúy Kim Hà

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

22-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    • A.

      nguồn khoáng sản đa dạng, phong phú.

    • B.

      vùng đồi rộng, có đồng bằng giữa núi.

    • C.
      đất feralit rộng, có các cao nguyên lớn.
    • D.
      có nhiều sông suối, nguồn nước dồi dào.
  2. Câu 2

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

    Vùng

    Diện tích (nghìn ha)

    Sản lượng (nghìn tấn)

    Đồng bằng sông Hồng

    999,7

    6 085,5

    Trung du và miền núi Bắc Bộ

    631,2

    3 590,6

    Tây Nguyên

    245,4

    1 375,6

    Đông Nam Bộ

    270,5

    1 423,0

    Đồng bằng sông Cửu Long

    4 107,4

    24 441,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở một số vùng nước ta năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    • A.
      Miền.
    • B.
      Kết hợp.
    • C.
      Tròn.
    • D.
      Cột.
  3. Câu 3

    Ngành viễn thông nước ta hiện nay

    • A.

      có sự tăng trưởng với tốc độ cao.

    • B.

      phân bố không đều, thiết bị lạc hậu.

    • C.
      hoạt động kinh doanh là chủ yếu.
    • D.
      có mạng lưới phân bố rộng khắp.
  4. Câu 4

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?

    • A.
      Cần Thơ.
    • B.
      Lạng Sơn.
    • C.
      Hà Nội.
    • D.
      Đà Nẵng.
  5. Câu 5

    Ngành lâm nghiệp của nước tahiện nay

    • A.

      đang đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ rừng.

    • B.

      hoạt động lâm sinh chưa được chú trọng.

    • C.
      tập trung chủ yếu ở ven các thành phố lớn.
    • D.
      phân bố rộng khắp, sản phẩm chưa đa dạng.
  6. Câu 6

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau đây?

    • A.
      Sóc Trăng.
    • B.
      Kiên Giang.
    • C.
      Cà Mau.
    • D.
      Bạc Liêu.
  7. Câu 7

    Cho biểu đồ:

    Cho biểu đồ:   Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-xi-a  (ảnh 1)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-xi-a giai đoạn 2010 -2018.

    • A.

      Năm 2010 – 2017 xuất siêu,năm 2018 nhập siêu.

    • B.

      Xuất khẩu tăng, cán cân thương mại luôn nhập siêu.

    • C.

      Giá trị nhập khẩu có xu hướng tăng, luôn xuất siêu.

    • D.
      Giá trị xuất khẩu có xu hướng giảm, luôn nhập siêu.
  8. Câu 8

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Tây Bắc Bộ?

    • A.
      Sa Pa.
    • B.
      Thanh Hóa.
    • C.
      Điện Biên Phủ.
    • D.
      Lạng Sơn.
  9. Câu 9

    Dân cư nước ta hiện nay

    • A.

      còn tăng nhanh, quy mô dân số ngày càng lớn.

    • B.

      gia tăng dân số cao, phân bố đều giữa các vùng.

    • C.
      phân bố không đều, tập trung chủ yếu ven biển. 
    • D.
      cơ cấu dân số trẻ, ít biến động theo nhóm tuổi.
  10. Câu 10

    Cho biểu đồ về GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2005 – 2018:

    Cho biểu đồ về GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2005 – 2018:    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018 (ảnh 1)

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Quy mô, cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta.

    • B.

      Thay đổi quy mô GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta.

    • C.

      Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta.

    • D.
      Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta.
  11. Câu 11

    Biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta là

    • A.

      bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học.

    • B.

      bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có.

    • C.
      phát triển diện tích, chất lượng rừng.
    • D.
      đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng.
  12. Câu 12

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biếtđô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Trị?

    • A.
      Hồng Lĩnh.
    • B.
      Đồng Hới.
    • C.
      Cửa Lò.
    • D.
      Đông Hà.
  13. Câu 13

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?

    • A.
      Quy Nhơn.
    • B.
      Vũng Tàu.
    • C.
      Mỹ Tho.
    • D.
      Nha Trang.
  14. Câu 14

    Trở ngại lớn nhất trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

    • A.

      địa hình thấp, lũ kéo dài, nhiều vùng đất rộng lớn bị ngập sâu.

    • B.

      một vài loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.

    • C.

      phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn, lại có mùa khô sâu sắc.

    • D.
      sông ngòi, kênh rạch chằng chịt trở ngại cho việc cơ giới hóa.
  15. Câu 15

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có số lượng bò lớn nhất?

    • A.
      Nam Định.
    • B.
      Ninh Bình.
    • C.
      Thanh Hóa.
    • D.
      Thái Bình.
  16. Câu 16

    Giải pháp quan trọng nhất trong khai thác tổng hợp và phát triển bền vững kinh tế biển ở nước ta hiện nay là

    • A.

      sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường biển.

    • B.

      đẩy mạnh khai thác xa bờ, bảo vệ môi trường biển.

    • C.

      nâng cấp phương tiện đánh bắt, mở rộng thị trường.

    • D.
      đẩy mạnh vốn đầu tư, công nghệ chế biến hiện đại.
  17. Câu 17

    Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng các cảng nước sâu ở Bắc Trung Bộ là

    • A.

      làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển, giải quyết việc làm.

    • B.

      tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển, phát triển kinh tế.

    • C.

      thu hút mạnh các nguồn đầu tư, hình thành khu kinh tế cảng biển.

    • D.
      giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ, nâng cao đời sống.
  18. Câu 18

    Nguyên nhân chính làm ô nhiễm nguồn nước ở nước ta hiện nay là

    • A.
      chất thải sinh hoạt.
    • B.
      chất thải công nghiệp.
    • C.
      chất thải nông nghiệp.
    • D.
      khí thải giao thông.
  19. Câu 19

    Cho bảng số liệu:

    MẬT ĐỘ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ DÂN SỐ THÀNH THỊCỦA MỘT SỐ QUỐC GIA

    ĐÔNG NAM Á NĂM 2018

    Quốc gia

    Mật độ dân số (người/km2)

    Tỉ lệ dân số thành thị (%)

    Cam-pu-chia

    89,3

    23,0

    In-đô-nê-xi-a

    144,1

    54,7

    Xin-ga-po

    7908,7

    100,0

    Thái Lan

    134,8

    49,2

    Việt Nam

    283,0

    35,7

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị của một số nước Đông Nam Á năm 2018?

    • A.

      Xin-ga-po có mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị cao nhất.

    • B.

      Việt Nam có mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị thấp nhất.

    • C.

      Thái Lan có mật độ dân số thấp hơn Việt Nam và Cam-pu-chia.

    • D.
      In-đô-nê-xi-a có dân số và tỉ lệ dânthành thị thấp hơn Việt Nam.
  20. Câu 20

    Thế mạnh chủ yếu để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long là

    • A.

      có sông ngòi dày đặc, khí hậu cận xích đạo.

    • B.

      diện tích rừng ngập mặn, sông ngòi chằng chịt.

    • C.
      có ngư trường trọng điểm, hải sản phong phú.
    • D.
      có các bãi triều, đầm phá, khu dự trữ sinh quyển.
Xem trước