DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi Học Kì 2 môn hóa lớp 12 cực hay có lời giải (Đề số 5)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 30-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Đặng Hoài Thắng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

29-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho V ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 120 ml dung dịch HNO3 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, làm khô thu được 17,37 gam chất rắn khan. Giá trị của V là

    • A.

      600. 

    • B.

      500. 

    • C.

      300. 

    • D.

      700

  2. Câu 2

    Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa HCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,2M. Lắc đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn có khối lượng bằng 0,75m gam và V lít (ở đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m và V lần lượt là

    • A.

      3,84 và 0,448. 

    • B.

      5,44 và 0,896. 

    • C.

      5,44 và 0,448. 

    • D.

      9,13 và 2,24.

  3. Câu 3

    Hỗn hợp X gồm 1 mol amin no, mạch hở A và 2 mol amino axit no, mạch hở B tác dụng vừa đủ với 4 mol HCl hoặc 4 mol NaOH. Nếu đốt cháy một phần hỗn hợp X (nặng a gam) cần vừa đủ 38,976 lít O2 (đktc) thu được 5,376 lít khí N2 (đktc). Mặt khác, cho a gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

      70. 

    • B.

      40. 

    • C.

      50. 

    • D.

      60.

  4. Câu 4

    Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí. Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí. Thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là

    • A.

      10,2. 

    • B.

      7,80. 

    • C.

      6,45. 

    • D.

      14,55.

  5. Câu 5

    Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol một este E đơn chức, mạch hở bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm) rồi tiến hành chưng cất sản phẩm thu được 26,12 gam chất lỏng và 12,88 gam chất rắn khan Y. Nung chất rắn Y trong bình kín với lượng oxi vừa đủ, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí CO2, hơi nước và 8,97 gam một muối duy nhất. Cho các phát biểu liên quan tới bài toán:

    (1) Thể tích CO2 (ở đktc) thu được 5,264 lít.

    (2) Tổng số nguyên tử C, H, O có trong một phân tử E là 21.

    (3) Este E tạo bởi ancol có phân tử khối là 74.

    (4) Este E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

    Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

    • A.

    • B.

      3

    • C.

      1

    • D.

      2

  6. Câu 6

    “Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. “Nước đá khô” là

    • A.

      CO2 rắn. 

    • B.

      SO2 rắn. 

    • C.

      CO rắn. 

    • D.

      H2O rắn

  7. Câu 7

    Chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H15O4N. Khi cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm chất Y, C2H6O và CH4O. Chất Y là muối natri của α – amino axit Z (chất Z có cấu tạo mạch hở và có mạch cacbon không phân nhánh). Số công thức cấu tạo của phù hợp của X là

    • A.

    • B.

      4

    • C.

      2

    • D.

      1

  8. Câu 8

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Để một miếng gang (hợp kim sắt – cacbon) ngoài không khí ẩm, sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa.

    (2) Kim loại cứng nhất là W (vonfam).

    (3) Hòa tan Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa hai muối.

    (4) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+.

    (5) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

    • B.

      1

    • C.

      3

    • D.

      2

  9. Câu 9

    Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron? 

    • A.

      CH2=CH-CN.   

    • B.

      H2N- [CH2]5-COOH.                              

    • C.

      H2N-[CH2]6-NH2

    • D.

      CH2=CH-CH3.

  10. Câu 10

    Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

    • A.

      SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O                  

    • B.

      SiO2+ 2C Si + 2CO

    • C.

      SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O                     

    • D.

      SiO2 + Mg 2MgO + Si

  11. Câu 11

    Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong oxi dư. Cho toàn bộ sản phẩm tạo thành vào 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,1M và KOH 0,2M đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng, làm khô các chất thu được 9,448 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    • A.

      1,395. 

    • B.

      1,085. 

    • C.

      1,426. 

    • D.

      1,302

  12. Câu 12

    Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol Ba(AlO2)2 và b mol Ba(OH)2. Số mol Al(OH)3 tạo thành phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn bằng đồ thị hình dưới đây. Tỉ lệ a: b tương ứng là

    • A.

      4: 9.      

    • B.

      9: 4. 

    • C.

      7: 4. 

    • D.

      4: 7

  13. Câu 13

    Phenol không có khả năng phản ứng với chất nào sau đây?

    • A.

      Dung dịch NaOH. 

    • B.

      Nước Br2

    • C.

      Kim loại Na 

    • D.

      Dung dịch NaCl

  14. Câu 14

    Hoà tan hoàn toàn 1,92 gam Mg trong dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 0,224 lít khí X (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 12,64 gam muối. Khí X là

    • A.

      N2

    • B.

      NH3

    • C.

      NO2

    • D.

      N2O.

  15. Câu 15

    Este X tạo bởi một α – amino axit có công thức phân tử C5H11O2N, hai chất Y và Z là hai peptit mạch hở, tổng số liên kết peptit của hai phân tử Y và Z là 7. Đun nóng 63,5 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa 2 muối (của glyxin và alanin) và 13,8 gam ancol. Đốt cháy toàn bộ hỗn hợp muối ở trên cần dùng vừa đủ 2,22 mol O2, sau phản ứng thu được Na2CO3, CO2, H2O và 7,84 lít khí N2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của peptit có phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp E là

    • A.

      46,05%.                  

    • B.

      8,35%.                  

    • C.

      50,39%.                

    • D.

      7,23%

  16. Câu 16

    Dung dịch nào sau đây có khả năng làm nhạt màu dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4?

    • A.

      Fe(NO3)3

    • B.

      FeSO4

    • C.

      Fe2(SO4)3

    • D.

      CuSO4.

  17. Câu 17

    Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội?

    • A.

      Fe. 

    • B.

      Al. 

    • C.

      Cu. 

    • D.

      Cr

  18. Câu 18

    Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp

    • A.

      điện phân nóng chảy AlCl3.                     

    • B.

      dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

    • C.

      dùng Mg khử Al3+ trong dung dịch.       

    • D.

      điện phân nóng chảy Al2O3

  19. Câu 19

    Tiến hành thí nghiệm với các chất hữu cơ X, Y, Z, T đều trong dung dịch. Kết quả được ghi ở bảng sau:

    Các chất X, Y, Z, T có thể lần lượt là

    • A.

      Phenol, saccarozo, lòng trắng trứng, etyl fomat.                        

    • B.

      Anilin, glucozo, glixerol, etyl fomat.

    • C.

      Glixerol, glucozo, etyl fomat, metanol.     

    • D.

      Phenol, glucozo, glixerol, etyl axetat.

  20. Câu 20

    Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

    • A.

      CH3COOH.                                               

    • B.

      HOOCC3H5(NH2)COOH.

    • C.

      HOCH2COOH.                    

    • D.

      H2NCH2COOH.

Xem trước