DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 12
ab testing

Đề thi Học kì 1 Toán 7 có đáp án (Đề 2)

Trắc nghiệm toán lớp 7

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:22:00

K

Biên soạn tệp:

Hồ Xuân Thanh Kiên

Tổng câu hỏi:

12

Ngày tạo:

19-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nhận định nào sau đây là sai?

    • A.

      Mọi số thập phân vô hạn không tuần hoàn là số thực;

    • B.

      Mọi số thực đều là số vô tỉ;

    • C.

      Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ;

    • D.
      Số 0 là số hữu tỉ và cũng là số thực.
  2. Câu 2

    Căn bậc hai số học của \(\frac{16}{25}\)là

    • A.

       \(\frac{16}{25}\)

    • B.

       \(-\frac{16}{25}\)

    • C.

       \(-\frac{4}{5};\)

    • D.
       \(\frac{4}{5}.\)
  3. Câu 3

    Tỉ lệ thức nào sau đây không được lập từ tỉ lệ thức \(\frac{x}{2}=\frac{a}{b}\)?

    • A.

      \(\frac{x}{a}=\frac{2}{b}\); 

    • B.

      \(\frac{x}{b}=\frac{a}{2}\);

    • C.

      \(\frac{b}{2}=\frac{a}{x}\);  

    • D.

      \(\frac{b}{a}=\frac{2}{x}\).

  4. Câu 4
    Số đối của số hữu tỉ \(\frac{-22}{23}\) là
    • A.
       \(\frac{-22}{23}\)
    • B.
       \(\frac{22}{-23};\)
    • C.
       \(\frac{22}{23};\)
    • D.
       \(\frac{23}{22}.\)
  5. Câu 5

    Cho ba điểm A, B, C. Qua điểm A vẽ đường thẳng a song song với đường thẳng BC. Qua điểm C vẽ đường thẳng b song song với đường thẳng AB. Hỏi vẽ được bao nhiêu đường thẳng a, bao nhiêu đường thẳng b?

    • A.

      1 đường thẳng a, 1 đường thẳng b;

    • B.

      1 đường thẳng a, 2 đường thẳng b;

    • C.

      2 đường thẳng a, 1 đường thẳng b;

    • D.
      2 đường thẳng a, 2 đường thẳng b.
  6. Câu 6

    Dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn của phân số \(-\frac{8}{15}\)là

    • A.

      – 0,(53);

    • B.

      – 0,5(3);

    • C.

      –0,(5)3;

    • D.
      –0,53.
Xem trước