DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 29
ab testing

Đề thi Giữa kì 1 Vật lí 8 có đáp án (Đề 4)

Trắc nghiệm lý lớp 8

calendar

Ngày đăng: 10-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:39:00

H

Biên soạn tệp:

Lê Huy

Tổng câu hỏi:

29

Ngày tạo:

20-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Vận tốc của ô tô là 40 km/ h, của xe máy là 11,6 m/s, của tàu hỏa là 600 m/phút. Cách sắp xếp theo thứ tự vận tốc giảm dần nào sau đây là đúng.
    • A.

      Tàu hỏa – ô tô – xe máy.

    • B.

      Ô tô- tàu hỏa – xe máy.

    • C.

      Tàu hỏa – xe máy – ô tô.

    • D.

      Xe máy – ô tô – tàu hỏa.

  2. Câu 2
    Một người đi quãng đường dài 1,5 km với vận tốc 10m/s. thời gian để người đó đi hết quãng đường là:
    • A.

      t = 0,15 giờ.

    • B.

      t = 15 giây.

    • C.

      t = 2,5 phút.

    • D.

      t = 14,4phút.

  3. Câu 3
    Một chiếc ô tô đang chạy, người soát vé đang đi lại. Câu nhận xét nào sau đây là sai?
    • A.

      Hành khách đứng yên so với người lái xe.

    • B.

      Người soát vé đứng yên so với hành khách.

    • C.

      Người lái xe chuyển động so với cây bên đường.

    • D.

      Hành khách chuyển động so với nhà cửa bên đường.

  4. Câu 4
    Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?
    • A.

      Hòn đá lăn từ trên núi xuống.

    • B.

      Xe máy chạy trên đường.

    • C.

      Lá rơi từ trên cao xuống.

    • D.

      Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa.

  5. Câu 5
    Tại sao trên lốp ôtô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?
    • A.

      Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn.

    • B.

      Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất, giúp xe đi nhanh hơn.

    • C.

      Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt.

    • D.

      Vì cả 3 lí do trên.

  6. Câu 6
    Một chiếc xe máy chở hai người chuyển động trên đường. Trong các câu mô tả sau câu nào đúng.
    • A.

      Người cầm lái chuyển động so với chiếc xe.

    • B.

      Người ngồi sau chuyển động so với người cầm lái.

    • C.

      Hai người chuyển động so với mặt đường.

    • D.

      Hai người đứng yên so với bánh xe.

  7. Câu 7
    Lúc 5h sáng Tân chạy thể dục từ nhà ra cầu Đại Giang. Biết từ nhà ra cầu Đại Giang dài 2,5 km. Tân chạy với vận tốc 5km/h. Hỏi Tân về tới nhà lúc mấy giờ.
    • A.

      5h 30 phút.

    • B.

      6 giờ.

    • C.

      1 giờ.

    • D.

      0,5 giờ.

  8. Câu 8
    Trường hợp nào sau đây không liên quan đến quán tính của vật?
    • A.

      Khi áo có bụi, ta giũ mạnh áo cho sạch bụi.

    • B.

      Bút máy tắc ta vẩy cho ra mực.

    • C.

      Khi lái xe tăng ga, xe lập tức tăng tốc.

    • D.

      Khi đang chạy nếu bị vấp, người sẽ ngã về phía trước.

  9. Câu 9
    Trong hình vẽ dưới đây, đặc điểm của lực là:

    • A.

      lực có điểm đặt tại vật, cường độ 20N.

    • B.

      lực có phương ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ 20N.

    • C.

      lực có phương không đổi, chiều từ trái sang phải, cường độ 20N.

    • D.

      lực có phương ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ 20N, có điểm đặt tại vật.

  10. Câu 10
    Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?
    • A.

      Ma sát làm mòn lốp xe.

    • B.

      Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.

    • C.

      Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.

    • D.

      Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.

  11. Câu 11
    Trường hợp nào dưới đây, lực ma sát có hại?
    • A.

      Dùng tay không rất khó mở nắp lọ bị kẹt.

    • B.

      Ma sát làm nóng và làm mòn những bộ phận chuyển động của máy móc.

    • C.

      Trời mưa, trên đường nhựa đi xe đạp dễ bị ngã.

    • D.

      Tất cả các trường hợp trên lực ma sát đều có hại.

  12. Câu 12
    Trong các trường hợp sau trừơng hợp nào không xuất hiện lực ma sát nghỉ?
    • A.

      Quyển sách đứng yên trên mặt bàn dốc.

    • B.

      Bao xi măng nằm trên mặt phẳng nghiêng.

    • C.

      Kéo vật bằng một lực nhưng vật vẫn không chuyển động.

    • D.

      Hòn đá đặt trên mặt đất phẳng.

  13. Câu 13
    Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:
    • A.

      Phương, chiều.

    • B.

      Điểm đặt, phương, chiều.

    • C.

      Điểm đặt, phương, độ lớn.

    • D.

      Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.

  14. Câu 14
    Thế nào là hai lực cân bằng?
    • A.

      Hai lực cùng cường độ, có phương trên cùng một đường thẳng, ngược chiều và cùng tác dụng vào một vật.

    • B.

      Hai lực cùng cường độ, có phương trên cùng một đường thẳng, cùng chiều và cùng tác dụng vào một vật.

    • C.

      Hai lực cùng cường độ, có phương trên cùng một đường thẳng và ngược chiều.

    • D.

      Hai lực cùng cường độ, cùng phương, cùng chiều và cùng tác dụng vào một vật.

Xem trước