DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 31
ab testing

Đề thi Giữa kì 1 Vật lí 8 có đáp án (Đề 2)

Trắc nghiệm lý lớp 8

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:42:00

T

Biên soạn tệp:

Bùi Mỹ Trinh

Tổng câu hỏi:

31

Ngày tạo:

17-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Khi nằm trên đệm mút ta thấy êm hơn khi nằm trên phản gỗ. Tại sao vậy?

    • A.

      Vì đệm mút mềm hơn phản gỗ nên áp suất tác dụng lên người giảm.

    • B.

      Vì đệm mút dầy hơn phản gỗ nên áp suất tác dụng lên người giảm.

    • C.

      Vì đệm mút dễ biến dạng để tăng diện tích tiếp xúc vì vậy giảm áp suất tác dụng lên thân người.

    • D.

      Vì lực tác dụng của phản gỗ vào thân người lớn hơn.

  2. Câu 2

    Phương án có thể làm tăng lực ma sát là:

    • A.

      tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc.

    • B.

      tăng độ nhám của mặt tiếp xúc

    • C.

      tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc.

    • D.

      tăng diện tích của mặt tiếp xúc.

  3. Câu 3

    Khi nói Mặt Trời mọc đằng Đông, lặn đằng Tây thì vật làm mốc là:

    • A.

      Mặt Trời.

    • B.

      Một ngôi sao.

    • C.

      Mặt Trăng.

    • D.

      Trái Đất.

  4. Câu 4

    Khi nào một vật coi là đứng yên so với vật mốc?

    • A.

      Khi vật đó không chuyển động.

    • B.

      Khi vật đó không chuyển động theo thời gian.

    • C.

      Khi khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không đổi.

    • D.

      Khi vật đó không đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc.

  5. Câu 5

    Chuyển động của trái bida đang lăn trên mặt bàn nhẵn bóng là chuyển động

    • A.

      nhanh dần đều.

    • B.

      tròn đều.

    • C.

      chậm dần đều.

    • D.

      thẳng.

  6. Câu 6

    Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về áp lực?

    • A.

      Áp lực là lực ép của vật lên mặt giá đỡ.

    • B.

      Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

    • C.

      Áp lực luôn bằng trọng lượng của vật.

    • D.

      Áp lực là lực do mặt giá đỡ tác dụng lên vật.

  7. Câu 7

    Khi có các lực không cân bằng tác dụng lên một vật đang chuyển động thẳng đều thì chuyển động của vật sẽ như thế nào?

    • A.

      Không thay đổi.

    • B.

      Chỉ có thể tăng dần.

    • C.

      Chỉ có thể giảm dần.

    • D.

      Có thể tăng dần, hoặc giảm dần.

  8. Câu 8

    Phát biểu nào sau đây là SAI ?

    • A.

      Tốc độ cho biết sự nhanh, chậm của chuyển động

    • B.

      Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong thời gian vật chuyển động.

    • C.

      Đơn vị thường dùng của vận tốc là m/s và km/h.

    • D.

      Tốc kế là dụng cụ đo độ dài quãng đường.

  9. Câu 9

    Cho một hòn bi lăn, trượt và nằm yên trên một mặt phẳng. Trường hợp nào sau đây lực ma sát có giá trị nhỏ nhất:

    • A.

      Hòn bi lăn trên mặt phẳng nghiêng.

    • B.

      Hòn bi trượt trên mặt phẳng nghiêng.

    • C.

      Hòn bi nằm yên trên mặt phẳng nghiêng.

    • D.

      Hòn bi vừa lăn, vừa trượt trên mặt phẳng nghiêng.

  10. Câu 10

    Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào?

    • A.

      Vận tốc không thay đổi.

    • B.

      Vận tốc tăng dần.

    • C.

      Vận tốc giảm dần.

    • D.

      Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần.

  11. Câu 11

    Trên các xe thường có đồng hồ đo tốc độ. Khi xe chạy, kim đồng hồ chỉ

    • A.

      tốc độ lớn nhất của xe trên đoạn đường đi.

    • B.

      tốc độ lớn nhất mà xe có thể đạt đến.

    • C.

      tốc độ trung bình của xe.

    • D.

      tốc độ của xe vào lúc xem đồng hồ.

  12. Câu 12

    Các chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động cơ học?

    • A.

      Sự rơi của chiếc lá.

    • B.

      Sự di chuyển của đám mây trên bầu trời.

    • C.

      Sự thay đổi đường đi của tia sáng từ không khí vào nước.

    • D.

      Sự đong đưa của quả lắc đồng hồ.

  13. Câu 13

    Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố trọng lực của vật?

    • A.

      Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

    • B.

      Điểm đặt trên vật, phướng thẳng đứng, độ lớn 20N.

    • C.

      Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

    • D.

      Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng, độ lớn 20N.

  14. Câu 14

    Hình vẽ sau ghi lại các vị trí của một hòn bi lăn từ A đến D sau những khoảng thời gian bằng nhau. Câu nào dưới đây mô tả đúng chuyển động của hòn bi?

    • A.

      Hòn bi chuyền động đều trên đoạn đường AB.

    • B.

      Hòn bi chuyển động đều trên đoạn đường CD.

    • C.

      Hòn bi chuyển động đều trên đoạn đường BC.

    • D.

      Hòn bi chuyển động đều trên cả đoạn đường từ A đến D.

  15. Câu 15

    Chuyển động của đầu van xe đạp so với vật mốc là mặt đường khi xe chuyển động thẳng trên đường là

    • A.

      Chuyển động thẳng.

    • B.

      Chuyển động tròn.

    • C.

      Chuyển động cong.

    • D.

      Chuyển động phức tạp, là sự kết hợp giữa chuyển động thẳng với chuyển động tròn.

Xem trước