DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 có đáp án - Đề 1

Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 có đáp án - Đề 1

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi: 35
Thời gian làm: 00:45:00

Tổng câu hỏi: 35

Thời gian làm: 00:45:00

H

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Phạm Thúy Hạnh
Trương Gia Phát
Trần Thụy Đông Hòa
Lê Thị Thanh Trúc
Huỳnh Minh Huy
Câu 1 (0.28đ)

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  • A.
    4x2 + 3y > 4;
  • B.
    xy + 2x < 6;
  • C.
    32x + 23y ≥ 3;
  • D.
    x + y3 < 2.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.28đ)

Tam giác ABC có A=35\(°\), B=25\(°\). Giá trị của cosC bằng

  • A.
    -\(\frac{1}{2}\);
  • B.
    – 2;
  • C.
    -\(\frac{\sqrt{3}}{2}\);
  • D.
    \(\frac{1}{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.28đ)

Cho hai tập hợp H = {n ℕ | n là bội của 2 và 3}, K = {n ℕ | n là bội của 6}. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  • A.
    K H;
  • B.
    H K;
  • C.
    n: n H và n K;
  • D.
    H = K.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.28đ)

Cho góc α với 0° < α < 180°. Tính giá trị của cosα, biết  tan\(\alpha =-2\sqrt{2}\).

  • A.
     \(-\frac{1}{3}\) ;
  • B.
    \(\frac{2\sqrt{2}}{3}\);
  • C.
    \(\frac{1}{3}\);
  • D.
    \(\frac{\sqrt{2}}{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.28đ)

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

  • A.
    12 là số nguyên tố;
  • B.
    9 là số nguyên tố;
  • C.
    4 là số nguyên tố;
  • D.
    5 là số nguyên tố.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.28đ)

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “x ℝ, x – 2 > 5” là

  • A.
    x ℝ, x – 2 ≤ 5”;
  • B.
    x ℝ, x – 2 ≥ 5”;
  • C.
    x ℝ, x – 2 ≤ 5”;
  • D.
    x ℝ, x – 2 ≥ 5”.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.28đ)

Xác định tập hợp B = {3; 6; 9; 12; 15} bằng cách nêu tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.

  • A.
    B = {3n | n ℕ, 1 ≤ n ≤ 5};
  • B.
    B = {n | n ⁝ 3};
  • C.
    B = {3n | n ℕ, 1 < n < 5};
  • D.
    B = {n | n ℕ, 0 ≤ n ≤ 5}.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.48đ)

Cho tam giác ABC có AB = 5 ,\(\mu =30°\) , \(\gamma =75°\). Tính diện tích tam giác ABC.

  • A.
    \(\frac{5}{2}\);
  • B.
    4;
  • C.
    \(\frac{25}{4}\);
  • D.
    5.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.28đ)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai?

  • A.
    Tam giác ABC cân thì tam giác đó có 2 cạnh bằng nhau;
  • B.
    Số tự nhiên a chia hết cho 6 thì a chia hết cho 2 và 3;
  • C.
    Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì AB song song với CD;
  • D.
    Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì A=B=C=90\(°\).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.28đ)

Cho các mệnh đề dưới đây:

(1) 24 là số nguyên tố.

(2) Phương trình x2 – 5x + 9 = 0 có 2 nghiệm thực phân biệt.

(3) Phương trình x2 + 1 = 0 có 2 nghiệm thực phân biệt.

(4) Mọi số nguyên lẻ đều không chia hết cho 2.

Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

  • A.
    1;
  • B.
    2;
  • C.
    3;
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.28đ)

Cho mệnh đề: “Nếu tứ giác là một hình thoi thì tứ giác đó nội tiếp được một đường tròn”.

Mệnh đề đảo của mệnh đề trên là:

  • A.
    “Tứ giác là một hình thoi khi và chỉ khi tứ giác đó nội tiếp được trong một đường tròn”;
  • B.
    “Một tứ giác nội tiếp được trong một đường tròn khi và chỉ khi tứ giác đó là hình thoi”;
  • C.
    “Nếu một tứ giác nội tiếp được trong một đường tròn thì tứ giác đó là hình thoi”;
  • D.
    “Tứ giác là một hình thoi kéo theo tứ giác đó nội tiếp được trong một đường tròn”.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.28đ)

Để xác định chiều cao của một tòa tháp mà không cần lên đỉnh của tòa nhà người ta làm như sau: đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng AB = 55 m, chiều cao của giác kế là OA = 2 m.

Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo thanh ta nhìn thấy đỉnh C của tháp. Đọc trên giác kế số đo góc COD=60\(°\).

Chiều cao của ngọn tháo gần nhất với giá trị nào sau đây? (ảnh 1)

Chiều cao của ngọn tháo gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.
    87 m;
  • B.
    90 m;
  • C.
    97 m;
  • D.
    100 m.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.28đ)

Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{\begin{array}{l}x-y+2>0\ y+2>0\end{array}\right.\)là phần màu trắng được biểu diễn trong hình vẽ nào dưới dây ?

  • A.
    phần màu trắng được biểu diễn trong hình vẽ nào dưới dây ? (ảnh 2)
  • B.
    phần màu trắng được biểu diễn trong hình vẽ nào dưới dây ? (ảnh 3)
  • C.
    phần màu trắng được biểu diễn trong hình vẽ nào dưới dây ? (ảnh 4)
  • D.
    phần màu trắng được biểu diễn trong hình vẽ nào dưới dây ? (ảnh 5)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.28đ)

Giá trị của biểu thức S = 2 + sin2 90° + 2cos2 60° − 3tan2 45° bằng:

  • A.
    \(\frac{1}{2}\);
  • B.
    -\(\frac{1}{2}\);
  • C.
    1;
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.28đ)

Cho góc α thỏa mãn \(\mathrm{cos}{\alpha}^{2}=\frac{1}{6}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.
    1 + cot2α = 6;
  • B.
    1 + cot2α = 5;
  • C.
    1 + tan2α = 5;
  • D.
    1 + tan2α = 6.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.28đ)

Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{\begin{array}{l}2x+3y-15<0\ x+y >0\end{array}\right.\)chứa điểm nào trong các điểm sau đây ?

  • A.
    (1; 15);
  • B.
    (7; 8);
  • C.
    (9; 11);
  • D.
    (1; 2).

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.28đ)

Tam giác ABC có BC = 6, AC = 7, AB = 8. Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC là

  • A.

     \(\frac{\sqrt{2}}{15}\)

  • B.

     \(\frac{\sqrt{15}}{2}\)

  • C.

     \(\frac{8}{\sqrt{15}}\)

  • D.

     \(\frac{\sqrt{8}}{15}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.