DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Đề thi giữa kì 1 Hóa 10 có đáp án (Bài số 2 - Đề 1)

Đề thi giữa kì 1 Hóa 10 có đáp án (Bài số 2 - Đề 1)

Trắc nghiệm hóa lớp 10

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

K
Câu 1 (0.33đ)

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử

  • A.

    \({S}^{2-}\)

  • B.

     \(A{l}^{3+}\)

  • C.

     \(N{H}^{4+}\)

  • D.

     \(C{a}^{2+}\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.33đ)

R thuộc chu kì 3 nhóm VA của bảng tuần hoàn. Cho biết cấu hình electron của R có bao nhiêu electron p ?

  • A.

    3.       

  • B.

    4 .       

  • C.

    9.       

  • D.

    6. 

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.33đ)

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, số oxi hóa cao nhất của các nguyên tố nhóm A trong oxit biến đổi như thế nào?

  • A.

    Giảm dần.       

  • B.

    Giảm dần sau đó tăng dần.

  • C.

    Có sự thay đổi màu sắc của các chất.

  • D.

    Tăng dần. 

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.33đ)

Cation R+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là \(2{p}^{6}\). Liên kết giữa nguyên tử nguyên tố R với oxi thuộc loại liên kết gì?

  • A.

    Liên kết cộng hóa trị.       

  • B.

    Liên kết ion.

  • C.

    Liên kết cộng hóa trị có cực. 

  • D.

    Liên kết cho-nhận. 

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.33đ)

Cho 4,4g hỗn hợp 2 kim loại nhóm IIA thuộc hai chu kỳ liên tiếp với dung dịch HCl dư cho 3,36 lít khí (đktc). Hai kim loại là

  • A.

    Ca, Sr.       

  • B.

    Be, Mg.

  • C.

    Mg, Ca.       

  • D.

    Sr, Ba. 

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.33đ)

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

  • A.

    \({}_{8}O\).       

  • B.

    \({}_{17}Cl\).       

  • C.

    \({}_{13}Al\).       

  • D.

    \({}_{14}Si\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.33đ)

Nguyên tố hóa học là gì?

  • A.

    Những nguyên tử có cùng số khối.

  • B.

    Những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

  • C.

    Những nguyên tử có cùng só electron, proton, nơtron.

  • D.

    Những nguyên tử có cùng số electron, nơtron.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.33đ)

Nguyên tử nào sau đây là đồng vị của \({}_{17}{}^{35}X\)

  • A.

    \({}_{17}{}^{37}Y\).       

  • B.

    \({}_{16}{}^{32}Z\).       

  • C.

    \({}_{14}{}^{28}T\).       

  • D.

    \({}_{15}{}^{31}M\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.33đ)

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và chu kì lớn là

  • A.

     4 và 4.       

  • B.

    3 và 3.       

  • C.

    3 và 4.       

  • D.

    4 và 3. 

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.33đ)

Liên kết trong phân tử \(C{l}_{2}\)là

  • A.

    Liên kết cộng hóa trị phân cực.

  • B.

    Liên kết ion.

  • C.

    Liên kết cho- nhận.

  • D.

    Liên kết cộng hóa trị không phân cực. 

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.33đ)

Sắp xếp các chất sau theo thứ trật tự tính bazơ tăng dần là

  • A.

    \(Al{\left(OH\right)}_{3}, Mg{\left(OH\right)}_{2} , NaOH.\)

  • B.

     \(NaOH, Mg{\left(OH\right)}_{2} , Al{\left(OH\right)}_{3}.\)

  • C.

    \(Mg{\left(OH\right)}_{2} ,Al{\left(OH\right)}_{3}, NaOH\).       

  • D.

     \(NaOH, Al{\left(OH\right)}_{3} , Mg{\left(OH\right)}_{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.33đ)

Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Ở trạng thái cơ bản, số lớp electron của X là?

  • A.

    1.       

  • B.

    3.       

  • C.

    4.       

  • D.

    2. 

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.33đ)

Cacbon có 2 đồng vị: và . Oxi có 3 đồng vị: , , . Số phân tử CO khác nhau tạo được nên từ các đồng vị trên là

  • A.

    4       

  • B.

    6       

  • C.

    10       

  • D.

    12 

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.33đ)

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là \(1{s}^{2}2{s}^{2}2{p}^{6}3{s}^{2}3{p}^{4}.\) Số hiệu nguyên tử của X là?

  • A.

    14.       

  • B.

    32.        

  • C.

    16.       

  • D.

    8. 

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.43đ)

Cho biết cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố M (thuộc chu kỳ 4) là \(n{s}^{2}\). Xác định M

  • A.

    B.       

  • B.

    Ca.       

  • C.

    Mg.       

  • D.

    Na. 

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.