DayThemLogo
Câu
1
trên 43
ab testing

Đề thi cuối kì 2 môn Tin học lớp 11 có đáp án (Đề 3)

Trắc nghiệm tin học lớp 11

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:53:00

H

Biên soạn tệp:

Nguyễn Phi Huy

Tổng câu hỏi:

43

Ngày tạo:

21-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Phần nào trong báo cáo chứa các hộp dữ liệu?
    • A.
      Report Header.
    • B.
      Detail.
    • C.
      Page Header.
    • D.
      Page Footer.
  2. Câu 2
    Thao tác nào sau đây thực hiện công việc cập nhật dữ liệu cho bảng của CSDL?
    • A.
      Thêm, sửa thuộc tính cho các trường.
    • B.
      Một trong các thao tác: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi.
    • C.
      Sắp xếp dữ liệu trong bảng.
    • D.
      Thay đổi cấu trúc của bảng.
  3. Câu 3
    Khi tạo lập hồ sơ cho mỗi bài toán quản lí, dữ liệu cần đảm bảo yếu tố nào trong các phương án sau đây?
    • A.
      Đầy đủ những dữ liệu cần lưu trữ và dữ liệu nhập vào tương đối đúng.
    • B.
      Chỉ cần một vài dữ liệu cần lưu trữ và phải đúng đắn.
    • C.
      Đầy đủ những dữ liệu cần lưu trữ và dữ liệu nhập vào phải đúng đắn.
    • D.
      Dữ liệu nhập vào phải đúng đắn.
  4. Câu 4
    Câu nào trong các câu sau không đúng khi nói về nhà quản trị CSDL
    • A.
      Nhà quản trị csdl nên có hiểu biết về các ứng dụng liên quan đến csdl.
    • B.
      Công việc của nhà quản trị CSDL là đảm bảo csdl luôn sẵn sàng trong trạng thái tốt nhất và được bảo mật.
    • C.
      Nhà quản trị csdl cần sử dụng thành thạo ngôn ngữ truy vấn csdl.
    • D.
      Nhà quản trị csdl chỉ cần cho các doanh nghiệp lớn.
  5. Câu 5
    Dữ liệu nào sau đây KHÔNG là một CSDL của một tổ chức?
    • A.
      Bảng dữ liệu Khách Hàng.
    • B.
      Thẻ nhớ chứa các bài hát.
    • C.
      Bảng hồ sơ bệnh nhân.
    • D.
      Bảng điểm học sinh.
  6. Câu 6
    Để tạo biểu mẫu, ta thực hiện lệnh nào?
    • A.
      Create -> Create Table.
    • B.
      Create -> Query Wizard.
    • C.
      Create -> Report Wizard.
    • D.
      Create -> Form Wizard.
  7. Câu 7
    Trong quy trình thiết lập mối quan hệ hai bảng trong Access, khi kéo thả chuột từ trường khóa ngoài trong bảng con vào trường khóa chính trong bảng mẹ, hộp thoại nào xuất hiện?
    • A.
      Create Relationship.
    • B.
      Delete Relationship.
    • C.
      Edit Relationship.
    • D.
      Enforce Referential Integrity.
  8. Câu 8
    Khi không còn quản lý thông tin hồ sơ của một học sinh, cần thực hiện chức năng nào sau đây của Access?
    • A.
      Tạo lập hồ sơ.
    • B.
      Sửa chữa hồ sơ.
    • C.
      Xoá hồ sơ.
    • D.
      Thêm hồ sơ mới.
  9. Câu 9
    Khi truy cập internet, một số website yêu cầu người dùng có đăng kí tài khoản mới được download tài liệu, đăng bài viết…Đây là chức năng gì trong số các chức năng, nhiệm vụ (được liệt kê ở dưới) mà người quản trị csdl đảm nhận?
    • A.
      Giám sát truy cập dữ liệu.
    • B.
      Bảo mật thông tin dữ liệu.
    • C.
      Phân quyền truy cập dữ liệu.
    • D.
      Tổ chức truy cập dữ liệu.
  10. Câu 10
    Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp gì? Hãy chọn phương án đúng trong các đáp án dưới đây:
    • A.
      Tên tài khoản và mật khẩu.
    • B.
      Số định danh cá nhân.
    • C.
      Hình ảnh.
    • D.
      Họ tên người dùng.
  11. Câu 11
    Phương án nào sau đây KHÔNG thể hiện những thiệt hại khi một tổ chức kinh doanh không thực hiện được việc bảo mật thông tin?
    • A.
      Bồi thường cho khách hàng.
    • B.
      Mất lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
    • C.
      Lấy lại uy tín trong kinh doanh.
    • D.
      Đối mặt với pháp luật.
  12. Câu 12
    Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp gì? Hãy chọn phương án đúng trong các đáp án dưới đây:
    • A.
      Tên tài khoản và mật khẩu.
    • B.
      Số định danh cá nhân.
    • C.
      Hình ảnh.
    • D.
      Họ tên người dùng.
  13. Câu 13
    Báo cáo được xây dựng dựa trên nguồn dữ liệu là:
    • A.
      Biểu mẫu và truy vấn.
    • B.
      Bảng và biểu mẫu.
    • C.
      Truy vấn và báo cáo.
    • D.
      Bảng và truy vấn.
  14. Câu 14
    Trong các phương án sau, phương án nào là câu truy vấn khai thác dữ liệu của SQL?
    • A.
      CREATE TABLE ...
    • B.
      SELECT ... WHERE ... FORM ...
    • C.
      SELECT ... FORM ... WHERE ...
    • D.
      FORM ... SELECT ... WHERE ...
  15. Câu 15
    Một số việc khai thác thông tin thường gặp là gì? Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
    • A.
      Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết.
    • B.
      Tìm kiếm dữ liệu, thống kê, lập báo cáo.
    • C.
      Thêm, tìm kiếm, sửa, xóa bản ghi.
    • D.
      Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường.
  16. Câu 16
    Phương án nào sau đây thể hiện các thao tác cập nhật CSDL?
    • A.
      Sắp xếp, truy vấn, xem, kết xuất báo cáo dữ liệu.
    • B.
      Thêm, sửa, xóa dữ liệu.
    • C.
      Cập nhật, sắp xếp, truy vấn, xem, kết xuất báo cáo dữ liệu.
    • D.
      Thiết kế bảng.
  17. Câu 17
    Biểu mẫu điều hướng trong CSDL Access là gì?
    • A.
      Giao diện chỉ hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi dữ liệu.
    • B.

      Giao diện cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng không cho phép sửa đổi dữ liệu.

    • C.
      Giao diện giúp người dùng tìm kiếm các đối tượng cụ thể đã dành cho họ.
    • D.
      Giao diện chứa các nút điều khiển giúp người dùng chuyển đổi các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.
  18. Câu 18
    Báo cáo được xây dựng dựa trên nguồn dữ liệu là:
    • A.
      Biểu mẫu và truy vấn.
    • B.
      Bảng và biểu mẫu.
    • C.
      Truy vấn và báo cáo.
    • D.
      Bảng và truy vấn.
  19. Câu 19
    Trong các phát biểu sau về khóa chính, phát biểu nào SAI?
    • A.
      Dữ liệu ở trường khóa chính có thể giống nhau các bản ghi.
    • B.
      Khóa chính là tập thuộc tính dùng để phân biệt các bản ghi.
    • C.
      Dữ liệu ở trường khóa chính không được trùng nhau.
    • D.
      Dữ liệu ở trường khóa chính không được để trống.
  20. Câu 20
    Hệ thống website của sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất đã từng bị điều khiển hiển thị các thông tin sai sự thật. Trong trường hợp này người quản trị hệ csdl cần phải làm gì (trong các lựa chọn bên dưới) để đảm bảo an toàn cho dữ liệu?
    • A.
      Chặn hết các truy cập từ thời điểm bị xâm nhập trở về sau.
    • B.
      Không cần làm gì, hệ thống tự khôi phục theo cài đặt trước đó.
    • C.
      Rà soát, bổ sung, tăng cường các biện pháp bảo mật.
    • D.
      Gỡ bỏ rồi cài đặt lại hệ quản trị csdl.
  21. Câu 21
    Câu nào trong các câu sau không đúng khi nói về nhà quản trị CSDL
    • A.
      Nhà quản trị csdl nên có hiểu biết về các ứng dụng liên quan đến csdl.
    • B.
      Công việc của nhà quản trị CSDL là đảm bảo csdl luôn sẵn sàng trong trạng thái tốt nhất và được bảo mật.
    • C.
      Nhà quản trị csdl cần sử dụng thành thạo ngôn ngữ truy vấn csdl.
    • D.
      Nhà quản trị csdl chỉ cần cho các doanh nghiệp lớn.
  22. Câu 22
    Khi không còn quản lý thông tin hồ sơ của một học sinh, cần thực hiện chức năng nào sau đây của Access?
    • A.
      Tạo lập hồ sơ.
    • B.
      Sửa chữa hồ sơ.
    • C.
      Xoá hồ sơ.
    • D.
      Thêm hồ sơ mới.
  23. Câu 23
    Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là ĐÚNG?
    • A.
      Record/Sort/Sort Ascending.
    • B.
      Edit/ Sort Ascending.
    • C.
      Record/Sort/Sort Descending.
    • D.
      Insert/New Record.
  24. Câu 24
    Thao tác nào sau đây thực hiện công việc cập nhật dữ liệu cho bảng của CSDL?
    • A.
      Thêm, sửa thuộc tính cho các trường.
    • B.
      Một trong các thao tác: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi.
    • C.
      Sắp xếp dữ liệu trong bảng.
    • D.
      Thay đổi cấu trúc của bảng.
  25. Câu 25
    Phương án nào sau đây KHÔNG thể hiện những thiệt hại khi một tổ chức kinh doanh không thực hiện được việc bảo mật thông tin?
    • A.
      Bồi thường cho khách hàng.
    • B.
      Mất lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
    • C.
      Lấy lại uy tín trong kinh doanh.
    • D.
      Đối mặt với pháp luật.
  26. Câu 26
    Trong các phát biểu sau về cấu trúc bảng, phát biểu nào SAI
    • A.
      Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.
    • B.
      Bản ghi (record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu của các thuộc tính của một chủ thể được quản lý.
    • C.
      Trường (field) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản lý.
    • D.
      Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.
  27. Câu 27
    Phần nào trong báo cáo chứa các hộp dữ liệu?
    • A.
      Report Header.
    • B.
      Detail.
    • C.
      Page Header.
    • D.
      Page Footer.
  28. Câu 28
    Phát biểu nào sau đây đúng?
    Mỗi bản ghi (record)
    • A.
      một kiểu dữ liệu qui định loại giá trị được lưu trong CSDL
    • B.
      một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý
    • C.
      một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý
    • D.
      một dãy giá trị được lưu trong một hàng của bảng trong CSDL
  29. Câu 29
    Ngôn ngữ phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL là phương án nào sau đây?
    • A.
      PASCAL.
    • B.
      HTML.
    • C.
      PYTHON.
    • D.
      SQL.
  30. Câu 30
    Trong các phát biểu sau về cấu trúc bảng, phát biểu nào SAI
    • A.
      Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.
    • B.
      Bản ghi (record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu của các thuộc tính của một chủ thể được quản lý.
    • C.
      Trường (field) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản lý.
    • D.
      Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.
  31. Câu 31
    Trong quy trình thiết lập mối quan hệ hai bảng trong Access, khi kéo thả chuột từ trường khóa ngoài trong bảng con vào trường khóa chính trong bảng mẹ, hộp thoại nào xuất hiện?
    • A.
      Create Relationship.
    • B.
      Delete Relationship.
    • C.
      Edit Relationship.
    • D.
      Enforce Referential Integrity.
  32. Câu 32
    Mục đích chính của việc gộp nhóm trong báo cáo là gì?
    • A.
      Hiển thị đầy đủ các bản ghi.
    • B.
      Phân tích số liệu theo loại sách.
    • C.
      Thay đổi dữ liệu trong báo cáo.
    • D.
      Tổng hợp thông tin tóm tắt theo nhóm.
  33. Câu 33
    Phương án nào sau đây thể hiện các thao tác cập nhật CSDL?
    • A.
      Sắp xếp, truy vấn, xem, kết xuất báo cáo dữ liệu.
    • B.
      Thêm, sửa, xóa dữ liệu.
    • C.
      Cập nhật, sắp xếp, truy vấn, xem, kết xuất báo cáo dữ liệu.
    • D.
      Cập nhật, sắp xếp, truy vấn, xem, kết xuất báo cáo dữ liệu.
  34. Câu 34
    Truy vấn dữ liệu KHÔNG giúp thực hiện công việc nào dưới đây?
    • A.
      Định dạng theo mẫu và in dữ liệu.
    • B.
      Sắp xếp các bản ghi.
    • C.
      Chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán, tính tổng điểm, tổng.
    • D.
      Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước.
  35. Câu 35
    Không nên dùng CSDL để quản lý hoạt động nào trong các phương án sau:
    • A.
      Quản lý tuyển sinh trong kì thi tuyển sinh vào lớp 10.
    • B.
      Quản lý thông tin trong trường học.
    • C.
      Quản lý sách trên giá sách cá nhân của học sinh.
    • D.
      Quản lý và phục vụ người đọc trong thư viện.
  36. Câu 36
    Trong các câu sau, những câu là phương án SAI?
    • A.
      SQL là ngôn ngữ truy vấn thường được dùng trong các hệ CSDL quan hệ.
    • B.
      Truy vấn CSDL là một biểu mẫu.
    • C.
      Trong câu truy vấn SQL, sau từ khóa FORM là tên của bảng dữ liệu nguồn cho các trích xuất dữ liệu.
    • D.
      Có thể dùng các truy vấn để tìm kiếm dữ liệu trong CSDL.
  37. Câu 37
    Chọn phương án đúng nhất: Hệ QTCSDL là phần mềm cho phép thực hiện những việc gì?
    • A.
      Tạo lập CSDL, khai thác CSDL.
    • B.
      Tạo lập, lưu trữ một CSDL.
    • C.
      Thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.
    • D.
      Tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.
  38. Câu 38
    Biểu mẫu điều hướng trong CSDL Access là gì?
    • A.
      Giao diện chỉ hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi dữ liệu.
    • B.
      Giao diện cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng không cho phép sửa đổi dữ liệu.
    • C.
      Giao diện giúp người dùng tìm kiếm các đối tượng cụ thể đã dành cho họ.
    • D.
      Giao diện chứa các nút điều khiển giúp người dùng chuyển đổi các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.
  39. Câu 39
    Truy vấn dữ liệu KHÔNG giúp thực hiện công việc nào dưới đây?
    • A.
      Định dạng theo mẫu và in dữ liệu.
    • B.
      Sắp xếp các bản ghi.
    • C.
      Chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán, tính tổng điểm, tổng.
    • D.
      Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước.
  40. Câu 40
    Phát biểu nào sau đây đúng?
    Mỗi trường (Field)
    • A.
      một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý.
    • B.
      một dãy giá trị được lưu trong một cột của bảng trong CSDL.
    • C.
      một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý.
    • D.
      một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý.
  41. Câu 41
    Một số việc khai thác thông tin thường gặp là gì? Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
    • A.
      Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết.
    • B.
      Tìm kiếm dữ liệu, thống kê, lập báo cáo.
    • C.
      Thêm, tìm kiếm, sửa, xóa bản ghi.
    • D.
      Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường.
  42. Câu 42
    Để tạo biểu mẫu, ta thực hiện lệnh nào?
    • A.
      Create -> Create Table.
    • B.
      Create -> Query Wizard.
    • C.
      Create -> Report Wizard.
    • D.
      Create -> Form Wizard.
  43. Câu 43
    Ngôn ngữ phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL là phương án nào sau đây?
    • A.
      PASCAL.
    • B.
      HTML.
    • C.
      PYTHON.
    • D.
      SQL.
Xem trước