DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi Cuối học kỳ 2 Toán 6 có đáp án (Đề 1)

Trắc nghiệm toán lớp 6

calendar

Ngày đăng: 27-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

L

Biên soạn tệp:

Nguyễn Ngọc Thị Linh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

25-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Cho AB = 2 cm và D là trung điểm. Vẽ điểm E sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng ED. Khi đó độ dài của đoạn thẳng ED là:
    • A.
      1 cm;
    • B.
      2 cm;
    • C.
      3 cm;
    • D.
      4 cm.
  2. Câu 2
    Tìm số a biết: \(\frac{{ - 7}}{a} = \frac{{ - 28}}{{32}}\).
    • A.
      4;
    • B.
      –4;
    • C.
      8;
    • D.
      –8.
  3. Câu 3
    Quay tấm bìa như hình sau và xem mũi tên chỉ vào ô nào khi tấm bìa dừng lại. Hãy liệt kê tất cả các kết quả có thể xảy ra của thí nghiệm này?
    Quay tấm bìa như hình sau và xem mũi tên chỉ vào ô nào khi tấm bìa dừng lại. Hãy liệt kê tất cả các kết quả có thể xảy ra của thí nghiệm này? (ảnh 1)
    • A.
      {Nai; Cáo; Gấu};
    • B.
      {Nai; Nai; Cáo; Cáo; Cáo; Cáo; Cáo; Gấu; Gấu; Gấu};
    • C.
      {Nai; Nai; Cáo; Cáo; Cáo; Cáo; Gấu; Gấu; Gấu};
    • D.
      {Nai; Nai; Cáo; Cáo; Cáo; Cáo; Gấu; Gấu}.
  4. Câu 4
    Cho biểu dồ dân số Việt Nam qua tổng điều tra trong thế kỉ XX dưới đây. Sau bao nhiêu năm (kể từ năm 1960) thì dân số nước ta tăng thêm 36 triệu người?
    Cho biểu dồ dân số Việt Nam qua tổng điều tra trong thế kỉ XX dưới đây. Sau bao nhiêu năm (kể từ năm 1960) thì dân số nước ta tăng thêm 36 triệu người (ảnh 1)
    • A.
      Sau 10 năm;
    • B.
      Sau 20 năm;
    • C.
      Sau 30 năm;
    • D.
      Sau 40 năm.
  5. Câu 5
    Tung đồng xu 50 lần thì thấy mặt S xuất hiện 19 lần. Số lần xuất hiện mặt N là:
    • A.
      19;
    • B.
      50;
    • C.
      31;
    • D.
      69.
  6. Câu 6
    Cho hình vẽ sau. Các đoạn thẳng có độ dài bằng nhau là:
    Cho hình vẽ sau. Các đoạn thẳng có độ dài bằng nhau là: (ảnh 1)
    • A.
      AD và AB;
    • B.
      AD và BC;
    • C.
      AD và DC;
    • D.
      DC và AB.
  7. Câu 7
    Bốn thửa ruộng thu hoạch được tất cả 1 tấn thóc. Số thóc thu hoạch ở ba thửa ruộng đầu lần lượt bằng \(\frac{1}{4}\); 0,4 và 15% tổng số thóc thu hoạch ở cả bốn thửa. Khối lượng thóc thu hoạch được ở thửa thứ tư là:
    • A.
      400 kg;
    • B.
      250 kg;
    • C.
      150 kg;
    • D.
      200 kg.
  8. Câu 8
    Trong các phân số \(\frac{{ - 7}}{{42}};\frac{{12}}{{18}};\frac{3}{{ - 18}};\frac{{ - 9}}{{54}};\frac{{ - 10}}{{ - 15}};\frac{{14}}{{20}}\) thì có bao nhiêu cặp phân số bằng nhau?
    • A.
      2;
    • B.
      3;
    • C.
      4;
    • D.
      5.
  9. Câu 9
    Để thu được dãy dữ liệu về “Số bạn thuận tay trái trong lớp” thì em sử dụng phương pháp thu thập dữ liệu nào là sai?
    • A.
      Quan sát;
    • B.
      Làm thí nghiệm;
    • C.
      Lập bảng hỏi;
    • D.
      Thu thập từ các nguồn có sẵn như: sách.
  10. Câu 10
    Kết quả của phép tính \(\left( { - \frac{5}{{24}} + 0,75 + \frac{7}{{12}}} \right):\left( { - 2\frac{1}{8}} \right)\) là:
    • A.
      \(\frac{{ - 3}}{5}\);
    • B.
      \(\frac{{ - 9}}{{17}};\)
    • C.
      \(\frac{3}{5}\);
    • D.
      \(\frac{9}{{17}}.\)
  11. Câu 11
    So sánh \(a = \frac{5}{{ - 7}}\) vả \(b = - \frac{7}{{11}}\).
    • A.
      a > b;
    • B.
      a ≥ b;
    • C.
      a < b;
    • D.
      a = b.
  12. Câu 12
    Trong 50 kg nước biển có 2,5 kg muối. Tỉ số phần trăm muối có trong nước biển là:
    • A.
      5%;
    • B.
      2 000%;
    • C.
      20%;
    • D.
      0,5%.
  13. Câu 13
    Bạn Nam gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp thì thấy mặt 5 chấm xuất hiện 4 lần. Xác suất thực hiện xuất hiện mặt 5 chấm là:
    • A.
      \(\frac{1}{{20}};\)
    • B.
      \(\frac{1}{5};\)
    • C.
      \(\frac{6}{{20}};\)
    • D.
      \(\frac{6}{{24}}\).
  14. Câu 14
    Quốc kỳ của nước Việt Nam là hình chữ nhật, có chiều dài bằng \(\frac{3}{2}\) chiều rộng, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh. Lá cờ trên cột cờ Lũng Cú – Hà Giang có chiều dài 9 mét thì diện tích của lá cờ là:
    • A.
      24 m2;
    • B.
      54 m2;
    • C.
      48 m2;
    • D.
      30 m2.
  15. Câu 15
    Cho ba tia chung gốc khác nhau Om, On, Oy. Trong đó có hai tia Om và Oy đối nhau. Số góc trong hình là:
    • A.
      1;
    • B.
      2;
    • C.
      3;
    • D.
      4.
  16. Câu 16
    Cho các số thập phân 3,124; 3,105; 3,142; 3,015. Số thập phân nhỏ nhất là:
    • A.
      3,142;
    • B.
      3,105;
    • C.

      3,124;

    • D.
      3,015.
  17. Câu 17
    Bảng sau cho biết số anh chị em ruột trong một gia đình của 30 học sinh lớp 6A.

    Số anh chị em ruột

    0

    1

    2

    3

    Số học sinh

    14

    10

    5

    2

    Điểm không hợp lí trong bảng thống kê trên là:

    • A.
      Tổng số học sinh trong bảng thống kê là 31.
    • B.
      Số anh chị em ruột là 0 có 14 học sinh.
    • C.
      Số anh chị em ruột là 1 có 10 học sinh.
    • D.
      Số anh chị em ruột là 2 có 5 học sinh.
  18. Câu 18
    Ở lớp 6A, số học sinh giỏi học kỳ I bằng \(\frac{3}{7}\) số còn lại. Cuối năm có thêm 4 học sinh đạt loại giỏi nên số học sinh giỏi bằng \(\frac{2}{3}\) số còn lại. Tính số học sinh của lớp 6A.
    • A.
      40;
    • B.
      38;
    • C.
      42;
    • D.
      45.
  19. Câu 19

    Chỉ số khối của cơ thể (Body Mass Index) viết tắt là BMI thường được sử dụng để xác định tình trạng cơ thể ở mức bình thường, suy dinh dưỡng hay béo phì. Chỉ số này tính dựa trên chiều cao và cân nặng cơ thể, giúp chúng ta có cái nhìn khách quan nhất về tình trạng cân nặng bản thân. Chỉ số BMI được tính theo công thức \(BMI = \frac{m}{{{h^2}}}\)(trong đó m là khối lượng cơ thể tính theo kg, h là chiều cao cơ thể tính theo mét). Thể trạng của học sinh lớp 6 theo chỉ số BMI như sau:

    BMI < 15: Gầy;

    18 ≤ BMI < 23: Bình thường;

    23 ≤ BMI < 30: Béo phì nhẹ;

    30 ≤ BMI < 40: Béo phì trung bình;

    40 ≤ BMI: Béo phì nặng.

    Một bạn học sinh lớp 6 cao 150 cm, nặng 45 kg, theo em tình trạng cơ thể bạn ở mức nào?

    • A.
      Bình thường;
    • B.
      Béo phì trung bình;
    • C.
      Béo phì nhẹ;
    • D.
      Béo phì nặng.
  20. Câu 20
    Biết 1 kg mía chứa 25% đường. Vậy \(\frac{2}{5}\) kg mía chứa số lượng đường là:
    • A.
      \(\frac{5}{8}\) kg;
    • B.
      \(\frac{8}{5}\) kg;
    • C.
      \(\frac{1}{{10}}\) kg;
    • D.
      10 kg;
Xem trước