DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề thi cuối học kì 1 Tin học 11 có đáp án (Đề 3)

Đề thi cuối học kì 1 Tin học 11 có đáp án (Đề 3)

Trắc nghiệm tin học lớp 11

Tổng câu hỏi: 28
Thời gian làm: 00:38:00

Tổng câu hỏi: 28

Thời gian làm: 00:38:00

K

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Phạm Nguyễn Hoàng Long
Nguyễn Quang Vinh
Nguyễn Phúc Nhân
Hoàng Văn Nhung
Nguyễn Vĩnh Tân
Câu 1 (0.35đ)

Mô hình dữ liệu quan hệ là?

  • A.

    Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau.

  • B.

    Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau có quan hệ với nhau.

  • C.

    Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau, có thể có quan hệ với nhau.

  • D.
    Mô hình tổ chức dữ liệu thành các đối tượng.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.55đ)

Tại sao nhu cầu nhân lực về quản trị CSDL ngày một tăng?

  • A.

    Do tính toàn cầu hóa và số hóa.

  • B.

    Sự tăng trưởng của Big Data.

  • C.

    Yêu cầu bảo mật và an ninh dữ liệu, khả năng tích hợp và tương tác giữa các hệ thống khác nhau cùng với cơ hội việc làm và mức lương cao trong lĩnh vực này.

  • D.
    Cả ba đáp án trên đều đúng.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.35đ)

Khi viết mô đun phần mềm thì người lập trình phải?

  • A.

    Biết sử dụng dữ liệu.

  • B.

    Biết phân loại dữ liệu.

  • C.

    Biết cấu trúc của các tệp dữ liệu.

  • D.
    Đáp án khác.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.35đ)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Nguyên tắc Kiểm tra ngay là?

  • A.

    Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp.

  • B.

    Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo.

  • C.

    Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân.

  • D.
    Đáp án khác.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.35đ)

Hệ quả của việc khôngcó tính năng bảo mật là?

  • A.

    Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn.

  • B.

    Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả.

  • C.

    Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công.

  • D.
    Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.35đ)

Người ta thường chọn khóa có?

  • A.

    Số trường ít nhất.

  • B.

    Số trường nhiều nhất.

  • C.

    Số trường lạ nhất.

  • D.
    Tất cả đều đúng.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.35đ)

Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoài được gọi là

  • A.

    Liên kết dữ liệu theo định dạng.

  • B.

    Liên kết dữ liệu theo chữ.

  • C.

    Liên kết dữ liệu theo khóa.

  • D.
    Đáp án khác.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.35đ)

Dữ liệu cần được bảo mật, chỉ cung cấp cho?

  • A.

    Người có thẩm quyền.

  • B.

    Người nắm dữ dữ liệu.

  • C.

    Người tạo lập phần mềm.

  • D.
    Tất cả đều đúng.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.35đ)

Dữ liệu cần lấy có thể là?

  • A.

    Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các trường trong bảng.

  • B.

    Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các dòng trong bảng.

  • C.

    Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các hàng trong bảng.

  • D.
    Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các cột trong bảng.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.35đ)

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu gồm?

  • A.

    Khai báo CSDL với tên gọi xác định.

  • B.

    Tạo lập, sửa đối kiến trúc bên trong mỗi CSDL.

  • C.

    Nhiều hệ QTCSDL cho phép cài đặt các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu để có thể kiểm soát tính đúng đắn của dữ liệu.

  • D.
    Cả ba đáp án trên đều đúng.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.35đ)

Làm thể nào để có thể vận hành duy trì cho các CSDL hoạt động thông suốt, luôn sẵn sàng đáp ứng được nhu cầu khai thác?

  • A.

    Cần có các phần mềm thông minh mới.

  • B.

    Cần có các chính sách thích hợp.

  • C.

    Cần có những nhà quản trị cơ sở dữ liệu để đảm bảo quản lí các dữ liệu liên quan.

  • D.
    Cả ba đáp án trên đều đúng.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.35đ)

Muốn sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

  • A.

    WHERE < điều kiện chọn>.

  • B.

    ORDER BY < tên trường>.

  • C.

    INNER JOIN.

  • D.
    DELETE FROM WHERE <điều kiện>.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.35đ)

Một hệ CSDL được xây dựng nhằm mục đích phục vụ cho bao nhiêu hệ thống quản lý cụ thể:

  • A.

    1.

  • B.

    Không dành cho tổ chức nào.

  • C.

    2.

  • D.
    Không giới hạn.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.35đ)

 Em sẽ làm gì khi tài khoản của mình bất ngờ được đặc quyền admin của 1 hệ CSDL?

  • A.

    Cảnh báo với tổ chức có liên quan và trình báo với chính quyền địa phương.

  • B.

    Không làm gì cả.

  • C.

    Rao bán tài khoản có đặc quyền trên.

  • D.
    Khóa tài khoản trên.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.