DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề thi chính thức thpt quốc gia 2019 môn Vật Lí có lời giải- Đề 2

Đề thi chính thức thpt quốc gia 2019 môn Vật Lí có lời giải- Đề 2

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

V

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Đặng Đình Khoa
Nguyễn Quốc Minh
Nguyễn Viết Dũng
Huỳnh Châu Sa
Đỗ Đăng Khoa
Câu 1 (0.25đ)

Dùng hạt\(\alpha\)có động năng K bắn vào hạt nhân \({}_{7}{}^{14}N\)đứng yên gây ra phản ứng \({}_{2}{}^{4}He+{}_{7}{}^{14}N\to X+{}_{1}{}^{1}H\). Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Hạt nhân X và hạt nhân \({}_{1}{}^{1}H\)bay ra theo các hướng hợp với hướng chuyển động của hạt \(\alpha\)các góc lần lượt là 20o và 70o. Động năng của hạt nhân X là

  • A.

    1,75 MeV

  • B.

    3,89 MeV

  • C.

    0,775 MeV

  • D.

    1,27 MeV

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng\(I\)và cường độ cực đại \({I}_{o}\)của dòng điện xoay chiều hình sin là

  • A.

    \(I=\frac{{I}_{o}}{\sqrt{2}}\)

  • B.

    \(I={I}_{o}\sqrt{2}\)

  • C.

    \(I=2{I}_{o}\)

  • D.

    \(I=\frac{{I}_{o}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Cho khối lượng của prôtôn, nơtron, hạt nhân \({}_{3}{}^{6}Li\)lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 6,0135 u. Độ hụt khối của \({}_{3}{}^{6}Li\) là

  • A.

    0,0345 u

  • B.

    0,0245 u

  • C.

    0,0512 u

  • D.

    0,0412 u

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Một nguồn điện một chiều có suất điện động 8Vvà điện trở trong 1\(\Omega\)được nối với điện trở \(R=7\Omega\)thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên R là

  • A.

    1 W

  • B.

    5 W

  • C.

    3 W

  • D.

    7 W

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Hai con lắc đơn giống hệt nhau mà các vật nhỏ mang

điện tích như nhau, được treo ở một nơi trên mặt đất.

Trong mỗi vùng không gian chứa một con lắc có một

điện trường đều. Hai điện trường này có cùng cường

độ nhưng các đường sức vuông góc với nhau. Giữ

hai con lắc ở các vị trí dây treo có phương thẳng

đứng rồi thả nhẹ thì chúng dao động điều hòa trong

cùng một mặt phẳng có cùng biên độ góc \({8}^{o}\)và có

chu kì tương ứng là \({T}_{1}\)và \({T}_{2}={T}_{1}+0,3s\). Giá trị của

\({T}_{2}\)là

  • A.

    1,895 s 

  • B.

    1,645 s

  • C.

    1,974 s

  • D.

    2,274 s

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc \(100\mathrm{\pi rad}/\mathrm{s}\)vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L=\frac{0,2}{\mathrm{\pi}}H\)Cảm kháng của cuộn cảm là

  • A.

    \(20\Omega\)

  • B.

    \(20\sqrt{2}\Omega\)

  • C.

    \(10\sqrt{2}\Omega\)

  • D.

    \(40\Omega\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Một máy phát điện xoáy chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Các suất điện động cảm ứng trong 3 cuộn dây của phần ứng từng đôi một lệch pha nhau

  • A.

    \(\frac{\mathrm{\pi}}{4}\)

  • B.

    \(\frac{2\mathrm{\pi}}{5}\)

  • C.

    \(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\)

  • D.

    \(\frac{2\mathrm{\pi}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

X là chất phóng xạ \({\beta}^{-}\). Ban đầu có một mẫu A nguyên chất. Sau 53,6 phút, số hạt \({\beta}^{-}\)sinh ra gấp 3 lần số hạt nhân X còn lại trong mẫu. Chu kì bán rã của X bằng

  • A.

    8,93 phút

  • B.

    53,6 phút

  • C.

    13,4 phút

  • D.

    26,8 phút

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Giới hạn quang điện của kim loại Na, Ca, Zn, Cu lần lượt là \(0,5\mu m; 0,43\mu m; 0,35\mu m; 0,3\mu m\) Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có công suất 0,3 W. Trong mỗi phút, nguồn này phát ra \(3,6.{10}^{19}\) phôtôn. Lấy \(h=6,625.{10}^{-34}J.s; c=3.{10}^{8}\)m/s. Khi chiếu ánh sáng từ nguồn này vào bề mặt của các kim loại trên thì số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là 

  • A.

    4

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Đặtđiện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở Rvà cuộn dây có điện trở mắc nối tiếp. Hình bên là đường cong biểu diễn mối liên hệ của điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây (ucd) và điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở R (uR) .Độ lệch pha giữa ucd và uR có giá trị là:

  • A.

    1,19 rad

  • B.

    0,72 rad

  • C.

    0,93 rad

  • D.

    0,58 rad

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có phương trình i = 50cos4000t (mA) (t tính bằng s). Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch là 40 mA, điện tích trên 1 bản tụ điện có độ lớn là:

  • A.

    4,0.10-6C

  • B.

    2,5.10-6C

  • C.

    7,5.10-6C

  • D.

    3,0.10-6C

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Khảo sát thực nghiệm một máy biến áp có cuộn sơ cấp A và cuộn thứ cấp B. Cuộn A được nối với mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi. Cuộn B gồm các vòng dây quấn cùng chiều, một số điểm trên B được nối ra các chốt m, n, p, q (như hình bên). Số chỉ vôn kế V có giá trị lớn nhất khi khóa K ở chốt nào sau đây? 

  • A.

    Chốt n

  • B.

    Chốt p

  • C.

    Chốt q

  • D.

    Chốt m

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào sau đây ở máy thu thanh dùng để biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số? 

  • A.

    Loa

  • B.

    Anten thu

  • C.

    Mạch khuếch đại

  • D.

    Mạch tách sóng

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Đặt điện áp\(u=20\mathrm{cos}100\mathrm{\pi t}\left(\mathrm{V}\right)\)vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết giá trị của điện trở là \(10\Omega\)và cảm kháng của cuộn cảm là \(10\sqrt{3}\Omega\). Khi C = C1 thì điện áp dụng giữa hai đầu tụ điện là \({u}_{C}={U}_{Co}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right)\left(V\right)\)Khi C = 1,5C1 thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch l

  • A.

    \(i=2\sqrt{3}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right)\left(A\right)\)

  • B.

    \(i=\sqrt{3}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right)\left(A\right)\)

  • C.

    \(i=2\sqrt{3}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right)\left(A\right)\)

  • D.

    \(i=\sqrt{3}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right)\left(A\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Tại một nơi trên mặt đất có g=9,87m/\({s}^{2}\) Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 2 s. Chiều dài con lắc đơn là

  • A.

    40 cm

  • B.

    100 cm

  • C.

    25 cm

  • D.

    50 cm

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Tia laze được dùng

  • A.

    trong chiếu điện, chụp điện

  • B.

    để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

  • C.

    để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay

  • D.

    như một dao mổ trong phẫu thuật mắt

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại?

  • A.

    500 nm

  • B.

    350 nm

  • C.

    850 nm

  • D.

    700 nm

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Tiến hành thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ (380 nm < λ < 760 nm). Khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 1m. Trên màn, 2 vị trí A với B là 2 vị trí vân sáng đối xứng với nhau qua vân trung tâm, C cũng là vị trí vân sáng. Biết A, B, C cùng nằm trên 1 đường thẳng vuông góc với các vân giao thoa, AB = 6 mm và BC = 4 mm. Giá trị của λ bằng:

  • A.

    400 nm

  • B.

    500 nm

  • C.

    600 nm

  • D.

    700 nm

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Một sợi quang hình trụ gồm phần lõi có chiết suất n = 1,58 và phần vỏ bọc có chiết suất n0 = 1,41. Trong không khí, 1 tia sáng tới mặt trước của sợi quang tại điểm O (O nằm trên mặt trước của sợi quang) rồi khúc xạ vào phần lõi. Để tia sáng chỉ truyền đi trong phần lõi thì giá trị lớn nhất của α gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

    380

  • B.

    330

  • C.

    490

  • D.

    450

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng

  • A.

    nửa bước sóng

  • B.

    ba lần bước sóng

  • C.

    một bước sóng

  • D.

    hai lần bước sóng

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.