DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Đề số 4

Đề số 4

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

P
Câu 1 (0.2đ)
Cho khối nón có chiều cao h, bán kính đáy r. Thể tích khối nón đã cho bằng
  • A.

     \(\frac{h\pi {r}^{2}}{3}\)

  • B.

     \(2h\pi {r}^{2}\)

  • C.

     \(h\pi {r}^{2}\)

  • D.

     \(\frac{4h\pi {r}^{2}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{3x+2}{x-1}\) là
  • A.

     \(y=-2\)

  • B.

     \(y=3\)

  • C.

     \(x=-2\)

  • D.

     \(x=3\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)
Tìm nghiệm của phương trình \({\mathrm{log}}_{25}(x+1)=\frac{1}{2}\)
  • A.

     \(x=4\)

  • B.

     \(x=6\)

  • C.

     \(x=24\)

  • D.

     \(x=0\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\)liên tục và có bảng biến thiên trên \(ℝ\)như hình vẽ bên dưới

Cho hàm số y=f(x)  liên tục và có bảng biến thiên trên R   (ảnh 1)

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số \(y=f\left(\mathrm{cos}x\right)\)
  • A.

    5

  • B.

    3

  • C.

    10

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Cho hai số phức \({z}_{1}=2-3i{,}^{}{z}_{2}=1+i.\)Tìm số phức \(z={z}_{1}+{z}_{2}\).

  • A.

     \(z=3+3i\)

  • B.

     \(z=3+2i\)

  • C.

     \(z=2-2i\)

  • D.

     \(z=3-2i\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm \(A(-1;0;0)\), \(B(0;-2;0)\)và\(C(0;0;3)\). Mặt phẳng đi qua ba điểm \(A,B,C\)có phương trình là

  • A.

     \(\frac{x}{-1}+\frac{y}{-2}+\frac{z}{3}=-1\)

  • B.

     \((x+1)+(y+3)+(z-3)=0\)

  • C.

     \(\frac{x}{-1}+\frac{y}{-2}+\frac{z}{3}=0\)

  • D.

     \(\frac{x}{-1}+\frac{y}{-2}+\frac{z}{3}=1\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Ông An muốn làm cửa rào sắt có hình dạng và kích thước như hình vẽ bên, biết đường cong phía trên là một Parabol. Giá \(1{m}^{2}\)của rào sắt là 700.000 đồng. Hỏi ông An phải trả bao nhiêu tiền để làm cái cửa sắt như vậy (làm tròn đến hàng phần nghìn).

Ông An muốn làm cửa rào sắt có hình dạng và kích thước như hình vẽ bên,  (ảnh 1)

  • A.

    6.520.000 đồng

  • B.

    6.320.000 đồng

  • C.

    6.417.000 đồng

  • D.

    6.620.000 đồng

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho khối chóp  S.ABC có đáy là tam giác ABCcân tại A, \(\widehat{BAC}=120°AC\), \(AB=a\). Cạnh bên SAvuông góc với mặt đáy, \(SA=a\). Thể tích khối chóp đã cho bằng

  • A.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{12}\)

  • B.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{4}\)

  • C.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{2}\)

  • D.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc \({v}_{1}\left(t\right)=7t\left(\text{m/s}\right)\). Đi được 5 (s) , người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc \(a=-70\left({\text{m/s}}^{\text{2}}\right)\). Tính quãng đường \(S\left(\text{m}\right)\) đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn.

  • A.

     \(S=87,50\left(\text{m}\right)\)

  • B.

     \(S=94,00\left(\text{m}\right)\)

  • C.

     \(S=95,70\left(\text{m}\right)\)

  • D.

     \(S=96,25\left(\text{m}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)
Cho hình chóp S.ABCSA vuông góc với mặt phẳng \(\left(ABC\right),\)\(SA=2a,\)tam giác ABC vuông tại B, \(AB=a\sqrt{3}\)và \(BC=a\)(minh họa như hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng \(\left(ABC\right)\)bằng
  • A.

     \(90°.\)

  • B.

     \(45°.\)

  • C.

     \(30°.\)

  • D.

     \(60°.\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của \(x\)thỏa mãn bất phương trình \({8}^{x}{.2}^{1-{x}^{2}}>{\left(\sqrt{2}\right)}^{2x}\)?

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left(2;3;1\right)\) và \(B\left(5;2;-3\right)\). Đường thẳng \(AB\) có phương trình tham số là:

  • A.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=5+3t\ y=2+t\ z=-3+4t\end{array}\right.\)

  • B.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=2+3t\ y=3+t\ z=1+4t\end{array}\right.\)

  • C.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=5+3t\ y=2-t\ z=3-4t\end{array}\right.\)

  • D.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=2+3t\ y=3-t\ z=1-4t\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)
Tích phân \(\underset{0}{\overset{3}{\int}}(2x+1)dx\) bằng
  • A.

    6

  • B.

    9

  • C.

    12

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left(P\right):x-2y+z-5=0\). Điểm nào dưới đây thuộc (P)?
  • A.

     \(Q(2;-1;-5)\)

  • B.

     \(P(0;0;-5)\)

  • C.

     \(N(-5;0;0)\)

  • D.

     \(M(1;1;6)\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó?

  • A.

    48

  • B.

    60

  • C.

    480

  • D.

    24

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)
Nghiệm của phương trình \({\mathrm{log}}_{3}\left(x-4\right)=2\)
  • A.

     \(x=4\)

  • B.

     \(x=13\)

  • C.

     \(x=9\)

  • D.

     \(x=\frac{1}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Tìm tất cả các giá trị của tham số \(m\)để phương trình \({4}^{\mathrm{sin}x}+{2}^{1+\mathrm{sin}x}-m=0\)có nghiệm.

  • A.

     \(\frac{5}{4}\le m\le 8.\)

  • B.

     \(\frac{5}{4}\le m\le 9.\)

  • C.

     \(\frac{5}{4}\le m\le 7.\)

  • D.

     \(\frac{5}{3}\le m\le 8.\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \(\left(S\right):{(x-1)}^{2}+{(y+1)}^{2}+{z}^{2}=9\)Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

  • A.

    3

  • B.

    9

  • C.

     \(\sqrt{15}\)

  • D.

     \(\sqrt{7}\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng 4, bán kính đáy bằng 3. Diện xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  • A.

    36\(\pi\)

  • B.

    12\(\pi\)

  • C.

    48\(\pi\)

  • D.

    24\(\pi\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng \(\left(P\right):2x+y-z-1=0\)và \(\left(Q\right):x-2y-5=0\). Khi đó giao tuyến của \(\left(P\right)\)và \(\left(Q\right)\)có một vectơ chỉ phương là

  • A.

     \(\overrightarrow{u}=(1;3;5)\)

  • B.

     \(\overrightarrow{u}=(-1;3;-5)\)

  • C.

     \(\overrightarrow{u}=(2;1;-1)\)

  • D.

    \(\overrightarrow{u}\)= (1;-2;1)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho hai số phức \({z}_{1}=4-3i\) và\({z}_{2}=7+3i\). Tìm số phức \(z={z}_{1}-{z}_{2}\).

  • A.

     \(z=11\)

  • B.

     \(z=3+6i\)

  • C.

     \(z=-1-10i\)

  • D.

    z =\(-3-6i\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)
Nghiệm của bất phương trình \({3}^{2x+1}>{3}^{3-x}\) là
  • A.

     \(x>\frac{3}{2}\)

  • B.

     \(x<\frac{2}{3}\)

  • C.

     \(x>-\frac{2}{3}\)

  • D.

     \(x>\frac{2}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)
Tính thể tích khối hộp chữ nhật có các kích thước a,2a,3a.
  • A.

     \(2{a}^{3}\)

  • B.

     \({a}^{3}\)

  • C.

     \(3{a}^{3}\)

  • D.

     \(6{a}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Gọi Slà tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 2 chữ số khác nhau lập từ {0;1;2;3;4;5;6} . Chọn ngẫu nhiên 2 số từ tập S. Xác suất để tích hai số chọn được là một số chẵn

  • A.

     \(\frac{41}{42}\)

  • B.

     \(\frac{1}{42}\)

  • C.

     \(\frac{1}{6}\)

  • D.

     \(\frac{5}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\)có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.

    (0;1)

  • B.

    (-1;0)

  • C.

    (-1;1)

  • D.

     \(\left(1;+\infty \right)\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.