DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề số 3

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Phạm Phương Hà

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

26-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Ở hình bên, hai loa phóng thanh giống nhau đặt cách nhau một khoảng 2 m, là nguồn phát các dao động âm cùng tần số và cùng pha. Giả sử các biên độ của âm từ hai loa đến vị trí của thính giả là như nhau. Biết thính giả đứng cách một trong hai loa 3,75 m. Với tần số nhỏ nhất nào trong phạm vi tần số nghe được (20 Hz - 20000 Hz), tín hiệu thính giả nghe được là nhỏ nhất? (Cho tốc độ truyền âm trong không khí là v = 340 m/s)

    Ở hình bên, hai loa phóng thanh giống nhau đặt cách nhau một khoảng 2 m, là (ảnh 1)

    • A.

      340 Hz.

    • B.
      1020 Hz.
    • C.
      25 Hz.
    • D.
      170 Hz.
  2. Câu 2

    Đặt điện áp xoay chiều \(u=200\mathrm{cos}\omega t\)(V) (\(\omega\)thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở \(R=30\sqrt{2}\Omega\), cuộn cảm thuần \(L=\frac{2}{\pi}H\)và tụ điện \(C=\frac{{4.10}^{-4}}{\pi}F\)mắc nối tiếp. Thay đổi tần số để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại. Khi đó, công suất tiêu thụ trên mạch gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.
      430 W.
    • B.
      330 W.
    • C.
      280 W.
    • D.
      410 W.
  3. Câu 3

    Một vật nhỏ có khối lượng m = 100 g đồng thời thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Ở thời điểm t bất kì, li độ của hai dao động thành phần luôn thỏa mãn \(16{x}_{1}^{2}+9{x}_{2}^{2}=36\)(x1, x2 tính bằng cm). Biết lực hồi phục cực đại tác dụng lên chất điểm trong quá trình dao động là F = 0,25 N; lấy \({\pi}^{2}=10\). Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là

    • A.
      40 cm/s.
    • B.
      25 m/s.
    • C.
      25 cm/s.
    • D.
      40 m/s.
  4. Câu 4

    Cho đoạn mạch gồm hai hai đoạn mạch con X, Y mắc nối tiếp; trong đó: X, Y có thể là R hoặc L (thuần cảm) hoặc C. Cho điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là \(u=200\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\pi t\right)\)(V) thì \(i=2\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\)(A). Phần tử trong đoạn mạch X và Y là

    • A.

       \(R=50\Omega\) và \(L=\frac{1}{\pi}H\)

    • B.

       \(R=50\Omega\) và  \(C=\frac{100}{\pi}\mu F\)

    • C.

       \(R=50\sqrt{3}\Omega\) và  \(L=\frac{1}{2\pi}H\)

    • D.

       \(R=50\sqrt{3}\Omega\) và  \(L=\frac{1}{\pi}H\)

  5. Câu 5

    Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là UMN. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là

    • A.
      \(q{U}_{MN}\).
    • B.

       \({q}^{2}{U}_{MN}\)

    • C.

       \(\frac{{U}_{MN}}{q}\)

    • D.

       \(\frac{{U}_{MN}}{{q}^{2}}\)

  6. Câu 6

    Một photon khi truyền trong chân không có năng lượng 3 eV. Khi photon này được truyền đi trong môi trường có chiết suất n = 2 thì năng lượng của nó bằng

    • A.
      6 eV.
    • B.
      3 eV.
    • C.
      1,5 eV.
    • D.
      1 eV.
  7. Câu 7

    Bước sóng của ánh sáng laser helium - neon trong không khí là 633 nm. Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đó là 1,3298; bước sóng của nó trong nước là

    • A.
      476 nm.
    • B.
      B 632 nm.
    • C.
      546 nm.
    • D.
      762 nm.
  8. Câu 8

    Hằng số phân rã của Rubiđi (89Rb) là 0,00077 s-1. Chu kì bán rã tương ứng là

    • A.
      975 s.
    • B.
      1200 s.
    • C.
      900 s.
    • D.
      15 s.
  9. Câu 9

    Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T. Ở thời điểm ban đẩu \({t}_{0}=0\) vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm \(t=\frac{T}{4}\) là

    • A.

       \(\frac{A}{2}\)

    • B.

       \(2A\)

    • C.

       \(\frac{A}{4}\)

    • D.

       \(A\)

  10. Câu 10

    Đặt một điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm RLC mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C sao cho điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại UCmax, khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là UL, điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là UR. Hệ thức đúng

    • A.

       \({U}_{C\mathrm{max}}=\sqrt{{U}_{R}^{2}+{U}_{L}^{2}}\)

    • B.

       \({U}_{C\mathrm{max}}=\sqrt{{U}_{R}^{2}-{U}_{L}^{2}}\)

    • C.

       \({U}_{C\mathrm{max}}=\frac{{U}_{R}^{2}+{U}_{L}^{2}}{{U}_{R}}\)

    • D.

       \({U}_{C\mathrm{max}}=\frac{{U}_{R}^{2}+{U}_{L}^{2}}{{U}_{L}}\)

  11. Câu 11

    Một ống sáo (một đầu kín, một đầu hở) phát âm cơ bản là nốt nhạc Sol tần số 460 Hz. Ngoài âm cơ bản tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là

    • A.
      1760 Hz.
    • B.
      920 Hz.
    • C.
      1380 Hz.
    • D.
      690 Hz.
  12. Câu 12

    Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp lớn nhất khi hai dao động thành phần

    • A.
      lệch pha \(\frac{\pi}{2}\).
    • B.
      ngược pha.
    • C.
      lệch pha \(\frac{\pi}{4}\).
    • D.
      cùng pha.
  13. Câu 13

    Trong một thí nghiệm nghiên cứu đường đi của các tia phóng xạ α, β và \(\gamma\), người ta cho các tia phóng xạ đi vào khoảng không gian của hai bản kim loại tích điện trái dấu có điện trường đều. Kết quả thu được quỹ đạo chuyển động của các tia phóng xạ như hình bên. Đáp án nào sau đây là đúng?

    • A.

      1 - Tia \(\alpha\); 2 - Tia \({\beta}^{-}\); 3 - Tia \(\gamma\).

    • B.
      1 - Tia \(\gamma\); 2 - Tia \({\beta}^{-}\); 3 - Tia \(\alpha\)
    • C.
      1 - Tia \(\gamma\); 2 - Tia \(\alpha\); 3 - Tia \({\beta}^{-}\).
    • D.
      1 - Tia \(\alpha\); 2 - Tia \({\beta}^{-}\); 3 - Tia \(\gamma\).
  14. Câu 14

    Xét một nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, trong các quỹ đạo dừng của êlectron có hai quỹ đạo có bán kính rm và rn. Biết \({r}_{m}-{r}_{n}=36{r}_{0}\), trong đó r0 là bán kính Bo. Giá trị rngần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

       \(98{r}_{0}\)

    • B.

       \(87{r}_{0}\)

    • C.

       \(50{r}_{0}\)

    • D.

       \(65{r}_{0}\)

  15. Câu 15

    Xét giao thoa của hai sóng mặt nước từ hai nguồn kết hợp cùng pha, bước sóng \(\lambda =10cm\). Biết hiệu khoảng cách tới hai nguồn của một số điểm trên mặt nước, điểm nào dưới đây dao động với biên độ cực đại?

    • A.

       \({d}_{2}-{d}_{1}=7cm\)

    • B.

       \({d}_{2}-{d}_{1}=15cm\)

    • C.

       \({d}_{2}-{d}_{1}=20cm\)

    • D.

       \({d}_{2}-{d}_{1}=5cm\)

  16. Câu 16

    Một bóng đèn dây tóc có ghi 6V - 3W. Cường độ dòng điện qua bóng khi sáng bình thường là

    • A.
      6 A.
    • B.
      0,5 A.
    • C.
      3 A.
    • D.
      2 A.
  17. Câu 17

    Trên một sợi dây có 3 điểm N, H, K. Khi sóng chưa lan truyền thì H là trung điểm của đoạn NK. Khi sóng truyền từ N đến K với biên độ không đổi thì vào thời điểm t1 N và K là 2 điểm gần nhau nhất mà các phần tử tại đó có li độ tương ứng là -6 mm, 6 mm. Vào thời điểm kế tiếp gần nhất t2 = t1 + 0,6 s thì li độ của các phần tử tại N và K đều là 2,5 mm. Tốc độ dao động của phần tử H vào thời điểm t1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.
      4,1 cm/s.
    • B.
      5,1 cm/s.
    • C.
      2,8 cm/s.
    • D.
      10 cm/s.
  18. Câu 18

    Chiếu một bức xạ có bước sóng \(\lambda\) vào tấm kim loại có giới hạn quang điện là \({\lambda}_{0}\). Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện là

    • A.

       \(\lambda <{\lambda}_{0}\)

    • B.

       \(\lambda >{\lambda}_{0}\)

    • C.

       \(\lambda \le {\lambda}_{0}\)

    • D.

       \(\lambda \ge {\lambda}_{0}\)

  19. Câu 19
    Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng  \(\lambda\). Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là
    • A.

       \(\frac{\lambda}{2}\)

    • B.

      \(\lambda\)

    • C.

       \(2\lambda\)

    • D.

       \(\frac{\lambda}{4}\)

  20. Câu 20

    Cho một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có N1 vòng dầy, cuộn thứ cấp có N2 vòng dây. Nếu giữ nguyên điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp, rồi quấn thêm vào cuộn sơ cấp 25 vòng thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp giảm đi \(\frac{100}{13}\%\). Còn nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 25 vòng và muốn điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn này không đổi thì phải giảm điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp \(\frac{100}{13}\%\). Hệ số máy biến áp \(k=\frac{{N}_{1}}{{N}_{2}}\)là

    • A.

      6,5

    • B.

      13

    • C.

      6

    • D.

      12

Xem trước