DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề số 22

Đề số 22

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

L

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Lê Sĩ Vĩ
Nguyễn Tuấn Anh
Nguyễn Minh Đức
Câu 1 (0.2đ)
Cho a là số thực dương. Biểu thức \({a}^{2}.\sqrt[3]{a}\) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
  • A.

     \({a}^{\frac{2}{3}}\)

  • B.

     \({a}^{\frac{4}{3}}\)

  • C.

     \({a}^{\frac{7}{3}}\)

  • D.

     \({a}^{\frac{5}{3}}\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)
Số nghiệm của phương trình \({\mathrm{log}}_{2}\left({x}^{2}+x\right)=1\) là
  • A.

    0

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu f'(x) như sau

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu f'(x) như sau (ảnh 1)

Hỏi hàm số \(y=f\left({x}^{2}-2x\right)\) có bao nhiêu điểm cực tiểu?

  • A.

    4

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau: (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  • A.

     \((-\infty ;-3).\)

  • B.

    (-3;5).

  • C.

    (3;4).

  • D.

     \((5;+\infty ).\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có các cạnh AB=3; AD=4; AA'=5 là

  • A.

    V. 10

  • B.

    V=20

  • C.

    V = 30

  • D.

    V = 60

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)
Cho số phức z thỏa |z|=1. Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức \(P=\left|{z}^{5}+{\overline{z}}^{3}+6z\right|-2\left|{z}^{4}+1\right|\). Tính M-m
  • A.

    m = -4, n = 3

  • B.

    m = 4, n =3

  • C.

    m = -4, n =4

  • D.

    m = 4, n = -4

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên \(\left(-\infty ;+\infty \right)\)?
  • A.

     \(y=-{x}^{4}-6{x}^{2}\).

  • B.

     \(y=-{x}^{3}+3{x}^{2}-9x+1\).

  • C.

     \(y=\frac{x+3}{x-1}\).

  • D.

     \(y={x}^{3}+3x\).

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng \(d:\frac{x-2}{3}=\frac{y+1}{1}=\frac{z+5}{-1}\) và mặt phẳng (P): 2x-3y+z-6=0 .Đường thẳng \(\Delta\) nằm trong (P) cắt và vuông góc với d có phương trình
  • A.

     \(\frac{x+8}{2}=\frac{y+1}{5}=\frac{z-7}{11}\)

  • B.

     \(\frac{x+4}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z+5}{-1}\)

  • C.

     \(\frac{x-8}{2}=\frac{y-1}{5}=\frac{z+7}{11}\)

  • D.

     \(\frac{x-4}{2}=\frac{y-3}{5}=\frac{z-3}{11}\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)
Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
  • A.

     \(\mathrm{z}=\sqrt{3}+\mathrm{i}.\)

  • B.

    z = 3i.

  • C.

    z = -2 + 3i.

  • D.

    z = -2.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\frac{1}{2x+1}\) là

  • A.

     \(F\left(x\right)=\frac{1}{2}\mathrm{ln}\left|2x+1\right|+C\)

  • B.

     \(F\left(x\right)=2\mathrm{ln}\left|2x+1\right|+C\)

  • C.

     \(F\left(x\right)=\mathrm{ln}\left|2x+1\right|+C\)

  • D.

     \(F\left(x\right)=\frac{1}{2}\mathrm{ln}(2x+1)+C\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. (ảnh 1)

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
  • A.

    y = 1.

  • B.

    x = 0.

  • C.

    y = 0.

  • D.

    x = 1.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)
Hình chóp S.ABCDcó đáy là hình vuông cạnh a; chiều cao có độ dày bằng 6a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
  • A.

    2a2

  • B.

    6a3

  • C.

    2a3

  • D.

    6a2

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)
Có bao nhiêu giao điểm của đồ thị hàm số \(y={x}^{3}+3x-3\)với trục Ox?
  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    0

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(2;1;1), B(0;3;-1). Mặt cầu (S) đường kính AB có phương trình là
  • A.

     \({x}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{z}^{2}=3\)

  • B.

     \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{z}^{2}=3\)

  • C.

     \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{\left(z+1\right)}^{2}=9\)

  • D.

     \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{z}^{2}=9\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, AC=a. Biết SA vuông góc với đáy ABC và SB tạo với đáy một góc \({60}^{\text{o}}\). Tính thể tích khối chóp S.ABC.
  • A.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{24}\)

  • B.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{8}\)

  • C.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{12}\)

  • D.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong (ảnh 1)
  • A.

     \(y={x}^{3}+3x-1.\)

  • B.

     \(y=-{x}^{4}+{x}^{2}-1.\)

  • C.

     \(y=\frac{x+2}{x+1}.\)

  • D.

     \(y=\frac{x-1}{x+1}.\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Hàm số f(x) liên tục trên \(\left(0;+\infty \right)\). Biết rằng tồn tại hằng số a>0 để \(\underset{a}{\overset{x}{\int}}\frac{f\left(t\right)}{{t}^{4}}dt=2\sqrt{x}-6, \forall x>0\). Tính tích phân \(\underset{1}{\overset{a}{\int}}f\left(x\right)dx\) là

  • A.

     \(\frac{21869}{5}\)

  • B.

     \(\frac{39364}{9}\)

  • C.

    4374

  • D.

     \(-\frac{40}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;3;-1) và B(0;-1;1). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là
  • A.

    (1;1;0)

  • B.

    (2;2;0)

  • C.

    (-2;-4;2)

  • D.

    (-1;-2;1)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Cho hai số phức z1=3-i và z1=4-i. Tính môđun của số phức \({z}_{1}^{2}+{\overline{z}}_{2}\)

  • A.

    12

  • B.

    10

  • C.

    13

  • D.

    15

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f'(x) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f'(x) có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Bất phương trình \(f\left(x\right)

  • A.

     \(m\ge f\left(2\right)+\frac{1}{{e}^{2}}\)

  • B.

     \(m>f\left(-2\right)+{e}^{2}\)

  • C.

     \(m>f\left(2\right)+\frac{1}{{e}^{2}}\)

  • D.

     \(m\ge f\left(-2\right)+{e}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)
Cho cấp số cộng (un) biết: \({u}_{n}=-\mathrm{1,}{u}_{n+1}=8\). Tính công sai d của cấp số cộng đó.
  • A.

    d = -9.

  • B.

    d = 7.

  • C.

    d = -7.

  • D.

    d = 9.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x+(m+1)y-2z+m=0 và (Q): 2x-y+3=0, với m là tham số thực. Để (P) và (Q) vuông góc thì giá trị của m bằng bao nhiêu?
  • A.

    m = -5.

  • B.

    m = 1.

  • C.

    m = 3.

  • D.

    m = -1.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)
Giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa công thức nào sau đây sai?
  • A.

     \(\int \frac{1}{{\mathrm{cos}}^{2}x}dx=\mathrm{tan}x+C\)

  • B.

     \(\int {e}^{x}dx={e}^{x}+C\)

  • C.

     \(\int \mathrm{ln}xdx=\frac{1}{x}+c\)

  • D.

     \(\int \mathrm{sin}xdx=-\mathrm{cos}x+C\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Một khối trụ có chiều cao và bán kính đường tròn đáy cùng bằng R thì có thể tích là

  • A.

     \(\frac{2\pi {R}^{3}}{3}\)

  • B.

     \(\pi {R}^{3}\)

  • C.

     \(\frac{\pi {R}^{3}}{3}\)

  • D.

     \(2\pi {R}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)
Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5.
  • A.

    16\(\mathrm{\pi}\)

  • B.

    48\(\mathrm{\pi}\)

  • C.

    12\(\mathrm{\pi}\)

  • D.

    36\(\mathrm{\pi}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.