DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Đề số 16

Đề số 16

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

T
Câu 1 (0.2đ)

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = 3\) và công sai \(d = 2.\) Tính \({u_9}.\)

  • A.

    \({u_9} = 26.\)

  • B.

    \({u_9} = 19.\)

  • C.

    \({u_9} = 16.\)

  • D.

    \({u_9} = 29.\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Biết rằng \(a\) là số thực dương để bất phương trình \({a^x} \ge 9x + 1\) nghiệm đúng với mọi \(x \in \mathbb{R}\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.

    \(a \in \left( {0;{{10}^2}} \right]\).

  • B.

    \(a \in \left( {{{10}^2};{{10}^3}} \right]\).

  • C.

    \(a \in \left( {{{10}^4}; + \infty } \right)\).

  • D.

    \(a \in \left( {{{10}^3};{{10}^4}} \right]\).

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Tìm tất cả các giá trị của tham số \(m\) để hàm số \(y = - {x^3} - 3{x^2} + mx + 2\) có cực đại và cực tiểu?

  • A.

    \(m \ge 3.\)

  • B.

    \(m >- 3.\)

  • C.

    \(m >3.\)

  • D.

    \(m \ge - 3.\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Với \(a,b\) là các số thực dương tùy ý và \(a \ne 1.\) Ta có \({\log _{{a^2}}}b\) bằng 

  • A.
    \(\frac{1}{2} + {\log _a}b.\)
  • B.

    \(2 + {\log _a}b.\)

  • C.

    \(\frac{1}{2}{\log _a}b.\)

  • D.

    \(2{\log _a}b.\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA \bot \left( {ABC} \right),SA = a\), tam giác \(ABC\) đều có cạnh \(2a.\) Tính thể tích khối chóp \(S.ABC.\) 

  • A.

    \({a^3}\sqrt 3 .\)

  • B.

    \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}.\)

  • C.

    \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}.\)

  • D.

    \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}.\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho tứ diện đều \(ABCD\) có cạnh bằng 4. Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác \(BCD\) và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện đều \(ABCD.\)

  • A.

    \({S_{xq}} = 8\sqrt 3 \pi .\)

  • B.

    \({S_{xq}} = 8\sqrt 2 \pi .\)

  • C.

    \({S_{xq}} = \frac{{16\sqrt 3 }}{3}\pi .\)

  • D.

    \({S_{xq}} = \frac{{16\sqrt 2 }}{3}\pi .\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Với \(n\) là số nguyên dương thỏa mãn \(C_n^1 + C_n^2 = 55,\) số hạng không chứa \(x\) trong khai triển của biểu thức \({\left( {{x^3} + \frac{2}{{{x^2}}}} \right)^n}\) bằng

  • A.

    80640.

  • B.

    13440.

  • C.

    322560.

  • D.

    3360.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Thể tích \(V\) của khối cầu có đường kính \(6cm\) là 

  • A.

    \(V = 18\pi \left( {c{m^3}} \right).\)

  • B.

    \(V = 12\pi \left( {c{m^3}} \right).\)

  • C.

    \(V = 108\pi \left( {c{m^3}} \right).\)

  • D.

    \(V = 36\pi \left( {c{m^3}} \right).\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Tìm tọa độ véc tơ \(\overrightarrow {AB} \) biết \(A\left( {1;2; - 3} \right),B\left( {3;5;2} \right)\) 

  • A.

    \(\overrightarrow {AB} = \left( {2;3; - 5} \right).\)

  • B.

    \(\overrightarrow {AB} = \left( {2;3;5} \right).\)

  • C.

    \(\overrightarrow {AB} = \left( { - 2; - 3; - 5} \right).\)

  • D.

    \(\overrightarrow {AB} = \left( {2; - 3;5} \right).\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của \(a\) để đồ thị hàm số \(y = {x^3} + \left( {a + 10} \right){x^2} - x + 1\) cắt trục hoành tại đúng một điểm?

  • A.
    10.
  • B.

    8.

  • C.

    11.

  • D.

    9.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Một mặt cầu tâm \(O\) nằm trên mặt phẳng đáy của hình chóp tam giác đều \(S.ABC\) có tất cả các cạnh bằng nhau, các đỉnh \(A,B,C\) thuộc mặt cầu. Biết bán kính mặt cầu là 1. Tính tổng độ dài \(l,\) các giao tuyến của mặt cầu với các mặt bên của hình chóp thỏa mãn? 

  • A.

    \(l \in \left( {1;\sqrt 2 } \right).\)

  • B.

    \(l \in \left( {2;3\sqrt 2 } \right).\)

  • C.

    \(l \in \left( {\sqrt 3 ;2} \right).\)

  • D.

    \(l \in \left( {\frac{{\sqrt 3 }}{2};1} \right).\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Cho lăng trụ tam giác đều \(ABC.A'B'C'\) có cạnh đáy bằng \(a.\) Trên các tia \(AA',BB',CC'\) lần lượt lấy \({A_1},{B_1},{C_1}\) cách mặt phẳng đáy \(\left( {ABC} \right)\) một khoảng lần lượt là \(\frac{a}{2},a,\frac{{3a}}{2}.\) Tính góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) và \(\left( {{A_1}{B_1}{C_1}} \right).\) 

  • A.

    \({60^0}.\)

  • B.

    \({90^0}.\)

  • C.

    \({45^0}.\)

  • D.

    \({30^0}.\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Tính diện tích xung quanh \(S\) của hình nón có bán kính đáy \(r = 4\) và chiều cao \(h = 3.\)

  • A.

    \(S = 40\pi .\)

  • B.

    \(S = 12\pi .\)

  • C.

    \(S = 20\pi .\)

  • D.

    \(S = 10\pi .\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Thể tích của khối hộp chữ nhật có kích thước 1, 2, 3 là:

  • A.

    3.

  • B.

    1.

  • C.

    2.

  • D.

    6.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như sauHàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây (ảnh 1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

  • A.

    \(\left( { - 2;4} \right).\)

  • B.

    \(\left( { - 1; + \infty } \right).\)

  • C.

    \(\left( { - \infty ; - 1} \right).\)

  • D.

    \(\left( { - 1;3} \right).\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Đường cong hình sau là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho dưới đây, hỏi đó là hàm số nào?

Đường cong hình sau là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho dưới đây, hỏi đó là hàm số nào? (ảnh 1)
  • A.

    \(y = - {x^3} + 3{x^2} + 2.\)

  • B.

    \(y = {x^3} - 3{x^2} + 2.\)

  • C.

    \(y = {x^4} + 3{x^2} + 2.\)

  • D.

    \(y = {x^4} - 3{x^2} + 2.\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = 2x + \cos 2x.\) 

  • A.

    \({x^2} - \sin 2x + C.\)

  • B.

    \({x^2} + \frac{1}{2}\sin 2x + C.\)

  • C.

    \({x^2} + \sin 2x + C.\)

  • D.

    \({x^2} - \frac{1}{2}\sin 2x + C.\) 

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Đồ thị hàm số \(y = \frac{{9x + 1}}{{\sqrt {2020 - {x^2}} }}\) có bao nhiêu đường tiệm cận?

  • A.

    4.

  • B.

    1.

  • C.

    2.

  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình \({\log _3}x.{\log _9}x.{\log _{27}}x.{\log _{81}}x = \frac{2}{3}\) bằng

  • A.

    \(\frac{{82}}{9}.\)

  • B.

    \(\frac{{80}}{9}.\)

  • C.

    9.

  • D.

    0.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Cho hàm số bậc bốn \(y = f\left( x \right) = a{x^4} + b{x^2} + c\) có đồ thị sau

Cho hàm số bậc bốn \(y = f\left( x \right) = a{x^4} + b{x^2} + c\) có đồ thị sauGiá trị cực đại của hàm số là (ảnh 1)

Giá trị cực đại của hàm số là

  • A.

    \( - 2.\)

  • B.

    \( - 1.\)

  • C.

    0.

  • D.

    1.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho khối lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có tam giác \(ABC\) vuông cân tại \(B\) và \(AA' = AB = a.\) Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm hai cạnh \(AA'\) và \(BB'.\) Tính thể tích khối đa diện \(ABCMNC'\) theo \(a.\)

  • A.

    \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}.\)

  • B.

    \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}.\)

  • C.

    \(\frac{{{a^3}}}{3}.\)

  • D.

    \(\frac{{{a^3}}}{6}.\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = {x^4} - 20{x^2}\) trên đoạn \(\left[ { - 1;10} \right]\) là

  • A.

    \( - 100.\)

  • B.

    100.

  • C.

    \(10\sqrt {10} .\)

  • D.

    \( - 10\sqrt {10} .\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = a{x^4} + b{x^2} + c\) có đồ thị hình dưới đây. Hỏi phương trình \(2f\left( x \right) = - 1\) có bao nhiêu nghiệm?

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = a{x^4} + b{x^2} + c\) có đồ thị hình dưới đây. Hỏi phương trình \(2f\left( x \right) =  - 1\) có bao nhiêu nghiệm? (ảnh 1)

  • A.

    2

  • B.

    1.

  • C.

    3.

  • D.

    0.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = \left( {\ln x + 1} \right)\left( {{e^x} - 2019} \right)\left( {x + 1} \right)\) trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right).\) Hỏi hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.

    2.

  • B.

    3.

  • C.

    0.

  • D.

    1.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Cho hình nón có bán kính đáy bằng 5 và góc ở điỉnh bằng \({90^0}.\) Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng 

  • A.

    \(25\pi \sqrt 2 .\)

  • B.

    \(5\pi \sqrt {10} .\)

  • C.

    \(5\pi \sqrt 5 .\)

  • D.

    \(10\pi \sqrt 5 .\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.