DayThemLogo
Câu
1
trên 12
ab testing

Đề ôn luyện Toán theo Chủ đề 5. Hình học không gian (Đề số 1)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:22:00

Q

Biên soạn tệp:

Hoàng Hiền Quyên

Tổng câu hỏi:

12

Ngày tạo:

27-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\)có thể tích là V và độ dài cạnh bên \(AA' = 6\). Trên các cạnh \(A'A,B'B,C'C\)lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho \(AM = 2,BN = x,CP = y\)với x, y là các số dương thỏa mãn \(xy = 12\). Biết rằng thể tích khối đa diện \(ABC.MNP\)bằng \(\frac{1}{2}V\). Giá trị của \({x^2} + {y^2}\) bằng
    • A.
      \(24\).
    • B.
      \(25\).
    • C.
      \(10\).
    • D.
      \(17\).
  2. Câu 2
    Cho hình chóp \(S.ABC\)\(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Biết số đo góc nhị diện \(\left[ {A,BC,S} \right]\) bằng \(45^\circ \). Tỉ số diện tích của hai tam giác \(SBC\)\(ABC\) bằng
    • A.
      \(\sqrt 2 \).
    • B.
      \(\sqrt 3 \).
    • C.
      \(\frac{1}{2}\).
    • D.
      \(2\).
  3. Câu 3
    Cho hình chóp \(S.ABC\)có đáy là tam giác đều cạnh bằng \(2a\). Biết \(SA\)vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\)\(SA = a\sqrt 2 \). Số đo góc giữa đường thẳng \(SC\)và mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)
    • A.
      \(30^\circ \).
    • B.
      \(45^\circ \).
    • C.
      \(60^\circ \).
    • D.
      \(90^\circ \).
  4. Câu 4

    PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

    Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Cạnh bên \(SA \bot \,\left( {ABCD} \right),\)\(SA = 2a\). Khoảng cách từ trung điểm \(M\) của \(AB\) đến mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)

    • A.
      \(a\).
    • B.
      \(\frac{a}{2}\).
    • C.
      \(2a\).
    • D.
      \(a\sqrt 2 \).
  5. Câu 5
    Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\), cạnh đáy và cạnh bên bằng \(a\). Khoảng cách từ \(S\) đến mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) bằng
    • A.
      \(\frac{a}{{\sqrt 2 }}\).
    • B.
      \(a\).
    • C.
      \(\frac{a}{2}\).
    • D.
      \(\frac{a}{{\sqrt 3 }}\).
  6. Câu 6
    Cho tứ diện đều \(ABCD\) và điểm \(M\) là trung điểm của cạnh \(BC\). Tính \(\cos \left( {AB,\,DM} \right)\).
    • A.
      \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
    • B.
      \(\frac{{\sqrt 3 }}{6}\).
    • C.
      \(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\).
    • D.
      \(\frac{{\sqrt 3 }}{4}\).
  7. Câu 7
    Cho tứ diện \(OABC\)\(OA,\;OB,\;OC\) đôi một vuông góc với nhau và \(OA = OB = OC\). Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(BC\). Số đo của góc giữa hai đường thẳng \(OM\)\(AB\)
    • A.
      \(30^\circ \).
    • B.
      \(45^\circ \).
    • C.
      \(60^\circ \).
    • D.
      \(90^\circ \).
  8. Câu 8
    Cho hình chóp\(S.ABC\) có đáy\(ABC\) là tam giác vuông cân tại\(A,\,AB = a\), cạnh bên \(SC = 3a\)\(SC\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp \(S.ABC\)
    • A.
      \(\frac{{3{a^3}}}{2}\).
    • B.
      \(\frac{{{a^3}}}{2}\).
    • C.
      \({a^3}\).
    • D.
      \(3{a^3}\).
  9. Câu 9
    Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy là tam giác vuông cân tại \(B,\,AB = a\)\(A'B = a\sqrt 3 \). Thể tích khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\)
    • A.
      \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}\).
    • B.
      \(\frac{{{a^3}}}{6}\).
    • C.
      \(\frac{{{a^3}}}{2}\).
    • D.
      \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{2}\).
  10. Câu 10
    Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) cạnh \(2\). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AB'\)\(CD'\) bằng
    • A.
      \(\sqrt 2 \).
    • B.
      \(2\).
    • C.
      \(2\sqrt 2 \).
    • D.
      \(4\).
  11. Câu 11
    Cho hình chóp \(S.ABC\), trên các cạnh AB, BC, SC lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho \(AM = 2MB,BN = 4NC,SP = PC\). Tỉ số thể tích của hai khối chóp S.BMNA.CPN
    • A.
      \(\frac{4}{3}\).
    • B.
      \(\frac{8}{3}\).
    • C.
      \(\frac{5}{6}\).
    • D.
      \(1\).
  12. Câu 12
    Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\), \(SA\) vuông góc với đáy, \(SA = a\). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(SB\)\(CD\)
    • A.
      \(a\).
    • B.
      \(2a\).
    • C.
      \(a\sqrt 2 \).
    • D.
      \(a\sqrt 3 \).
Xem trước