DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 23)

Đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 23)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

Đ

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Trần Văn Quỳnh
Trương Văn Phương
Lê Sĩ Vĩ
Câu 1 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có AB=3. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc miền trong tam giác ABC sao cho \(\hat{AHB}=120°\). Tính bán kính R mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.HAB, biết \(SH=4\sqrt{3}\)

  • A.

     \(\sqrt{5}\)

  • B.

     \(3\sqrt{5}\)

  • C.

     \(\sqrt{15}\)

  • D.

     \(2\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Tìm hệ số của số hạng chứa \({x}^{5}\) trong khai triển \((1+x+{x}^{2}+{x}^{3}{)}^{10}\).

  • A.

    582

  • B.

    1902

  • C.

    7752

  • D.

    252

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x)\(\underset{x\to +\infty}{\mathrm{lim}}f\left(x\right)=2\)và \(\underset{x\to -\infty}{\mathrm{lim}}f\left(x\right)=-2\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng

  • A.

    Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận ngang là các đường thẳng y=2 và y=-2

  • B.

    Đồ thị hàm số đã cho có đúng một đường tiệm cận ngang

  • C.

    Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận ngang là các đường thẳng x=2 và x=-2

  • D.

    Đồ thị hàm số đã cho không có đường tiệm cận ngang

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Một cấp số nhân có số hạng đầu \({u}_{1}=3\), công bội \(q=2.\) Biết \({S}_{n}=765\). Tìm n?

  • A.

    7

  • B.

    6

  • C.

    8

  • D.

    9

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba vectơ \(\overrightarrow{u}=\left(1;1;2\right)\), \(\overrightarrow{a}=\left(3;-1;-2\right)\) và \(\overrightarrow{v}=\left(-1;m;m-2\right)\). Để vectơ \(\left[\overrightarrow{u},\overrightarrow{v}\right]\)vuông góc với \(\overrightarrow{a}\) thì giá trị m bằng bao nhiêu?

  • A.

    m = 2

  • B.

    m = -2

  • C.

    m = 1

  • D.

    m = -1

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn b>1 và \(\sqrt{a}\le b

  • A.

    6

  • B.

    7

  • C.

    5

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Tập nghiệm của bất phương trình \({\mathrm{log}}_{\frac{1}{3}}\left(x-1\right)+{\mathrm{log}}_{3}\left(11-2x\right)\ge 0\) là

  • A.

     \(S=(1;4]\)

  • B.

     \(S=(-\infty ;4]\)

  • C.

     \(S=\left(3;\frac{11}{2}\right)\)

  • D.

     \(S=\left(1;4\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Biết \(I={\int}_{1}^{2}\frac{dx}{\left(x+2\right)\sqrt{x}+x\sqrt{x+2}}=a\sqrt{3}+b\sqrt{2}+c\) với a,b,c là các số hữu tỉ. Giá trị \(T=a+b+c\) bằng bao nhiêu?

  • A.

    -1

  • B.

     \(\sqrt{5}\)

  • C.

    1

  • D.

     \(\sqrt{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Nghiệm của phương trình \(\frac{\mathrm{cos}x-\sqrt{3}\mathrm{sin}x}{2\mathrm{sin}x-1}=0\) là:

  • A.

     \(x=-\frac{5\mathrm{\pi}}{6}+k2\mathrm{\pi}, \mathrm{k}\in \mathrm{Z}\)

  • B.

     \(x=-\frac{5\mathrm{\pi}}{6}+k\mathrm{\pi}, \mathrm{k}\in \mathrm{Z}\)

  • C.

     \(x=\frac{\mathrm{\pi}}{6}+k2\mathrm{\pi}, \mathrm{k}\in \mathrm{Z}\)

  • D.

     \(x=\frac{\mathrm{\pi}}{6}+k\mathrm{\pi}, \mathrm{k}\in \mathrm{Z}\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Đội thanh niên xung kích của trường THPT Chuyên Biên Hòa có 12 học sinh gồm 5 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 3 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh để làm nhiệm vụ mỗi buổi sáng. Tính xác suất sao cho 4 học sinh được chọn thuộc không quá hai khối

  • A.

     \(\frac{5}{11}\)

  • B.

     \(\frac{6}{11}\)

  • C.

     \(\frac{21}{22}\)

  • D.

     \(\frac{15}{22}\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Hàm số \(y=-{x}^{2}+2x-5\) đồng biến trên khoảng:

  • A.

     \(\left(-1;+\infty \right)\)

  • B.

     \(\left(-\infty ;-1\right)\)

  • C.

    \(\left(1;+\infty \right)\)

  • D.

    \(\left(-\infty ;1\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [-2;2], và có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ bên. Phương trình \(\left|f\left(x\right)-1\right|=2\) có bao nhiêu nghiệm phân biệt trên đoạn [-2;2]?

  • A.

    2

  • B.

    5

  • C.

    4

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng 2, đường thẳng đi qua A và B có phương trình x-y=0. Biết I(2 ;1) là trung điểm của BC. Tìm tọa độ trung điểm M của AC với M có tung độ dương

  • A.

    M(-3;4).

  • B.

    M(1;0).

  • C.

    M(3;2).

  • D.

    M(4;3).

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định giá trị của tham số m để hai đường thẳng \(d: 2x-3y+4=0\) và \(d\text{'}\left\{\begin{array}{l}x=2-3t\ y=1-4mt\end{array}\right.\) vuông góc với nhau

  • A.

     \(\frac{9}{8}\)

  • B.

     \(\frac{1}{2}\)

  • C.

     \(-\frac{9}{8}\)

  • D.

     \(-\frac{1}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Cho hàm số\(y=f\left(x\right)\)có đạo hàm trên R thỏa mãn \(3f\text{'}\left(x\right).{e}^{{f}^{3}\left(x\right)-{x}^{2}-1}-\frac{2x}{{f}^{2}\left(x\right)}=0\) và \(f\left(0\right)=1\). Tích phân \({\int}_{0}^{\sqrt{7}}x.f\left(x\right)dx\) bằng

  • A.

     \(\frac{2\sqrt{7}}{3}\)

  • B.

     \(\frac{15}{4}\)

  • C.

     \(\frac{45}{8}\)

  • D.

    \(\frac{5\sqrt{7}}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(-3;0;0), B(0;0;3), C(0;-3;0) và mặt phẳng \(\left(P\right):x+y+z-3=0\). Tìm trên (P) điểm  sao cho \(\left|\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}-\overrightarrow{MC}\right|\) nhỏ nhất.

  • A.

    M(3;3 ;-3)

  • B.

    M(-3;-3 ;3)

  • C.

    M(3;-3 ;3)

  • D.

    M(-3;3 ;3)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình \({4}^{x}+{2}^{x}+4={3}^{m}({2}^{x}+1)\) có hai nghiệm phân biệt.

  • A.

     \(1

  • B.

     \(1

  • C.

     \({\mathrm{log}}_{3}4\le m<1\)

  • D.

     \({\mathrm{log}}_{3}4

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Trong không gian cho 2n điểm phân biệt (n>4, nÎN), trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng và trong 2n điểm đó có đúng n điểm nằm cùng trên mặt phẳng và không có 4 điểm nào ngoài 4 điểm trong n điểm này đồng phẳng. Tìm n sao cho từ 2n điểm đã cho tạo ra đúng 201 mặt phẳng phân biệt

  • A.

    8

  • B.

    12

  • C.

    5

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở bốn đáp án A, B, C, D?

  • A.

    \(y={x}^{4}-2{x}^{2}+1\)

  • B.

     \(y=-{x}^{4}+2{x}^{2}+1\)

  • C.

     \(y={x}^{4}-2{x}^{2}+2\)

  • D.

     \(y=-{x}^{4}+2{x}^{2}+2\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu \(\left(S\right):(x-5{)}^{2}+(y-1{)}^{2}+(z+2{)}^{2}=9\). Bán kính R của mặt cầu (S) là

  • A.

    3

  • B.

    6

  • C.

    9

  • D.

    18

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh 2a, gọi M là trung điểm của BB’ và P thuộc cạnh DD’ sao cho \(DP=\frac{1}{4}DD\text{'}\). Mặt phẳng (AMP) cắt CC’ tại N. Thể tích khối đa diện AMNPBCD bằng

  • A.

     \(V=2{a}^{3}\)

  • B.

     \(V=3{a}^{3}\)

  • C.

     \(V=\frac{9}{4}{a}^{3}\)

  • D.

     \(V=\frac{11}{3}{a}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B cạnh huyền bằng 4a và thể tích khối chóp S.ABC bằng \(8{a}^{3}\). Độ dài đường cao SH hình chóp đã cho là

  • A.

    2a

  • B.

    a

  • C.

    6a

  • D.

    3a

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\)xác định và liên tục trên R. Đồ thị của hàm số f(x) như hình bên. Số nghiệm thực âm của phương trình \(f\left(f\right(x\left)\right)=0\) bằng?

  • A.

    m = 2

  • B.

    m = 3

  • C.

    m = 7

  • D.

    m = 5

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Hình khai triển mặt xunh quanh của hình trụ là một hình chữ nhật có diện tích bằng \(48\mathrm{\pi}\), biết đường cao hình trụ bằng 4. Bán kính của đường tròn đáy hình trụ bằng:

  • A.

    12

  • B.

    6

  • C.

    4

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Cho phương trình \({z}^{2}-4z+5=0\) có hai nghiệm phức \({z}_{1},{z}_{2}\). Tính \(A=\left|{z}_{1}\right|+\left|{z}_{2}\right|+{z}_{1}{z}_{2}\)

  • A.

     \(A=25+2\sqrt{5}\)

  • B.

     \(A=0\)

  • C.

     \(A=5-2\sqrt{5}\)

  • D.

     \(A=5+2\sqrt{5}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.