DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề minh họa tốt nghiệp THPT Địa lí có đáp án năm 2025 (Đề 19)

Tự luận địa Thi tốt nghiệp

calendar
10-08-2024
oClockCircle
00:20:00
calendar

Ngày đăng: 10-08-2024

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

K

Biên soạn tệp:

Phạm Hải Thanh Khánh

Tổng câu hỏi:

9

Ngày tạo:

16-03-2024

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Câu 3:Cho thông tin sau:

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA GẠO Ở

    VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG GIAI ĐOẠN 2010 - 2021

    Năm

    2010

    2015

    2020

    2021

    Diện tích (nghìn ha)

    3 945,9

    4 301,5

    3 963,7

    3 898,6

    Sản lượng (triệu tấn)

    21,6

    25,6

    23,8

    24,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, 2022)

    a) Trong giai đoạn 2010 - 2020, diện tích trồng lúa gạo của vùng giảm 47,3 nghìn ha.

    b) Trong giai đoạn 2010 - 2020, năng suất lúa có xu hướng tăng.

    c) Trong giai đoạn 2015 - 2021, diện tích trồng lúa gạo giảm chủ yếu do biến đổi khí hậu.

    d) Vùng Đồng bằng sông Cửu Long là vựa lúa lớn nhất của cả nước do có năng suất lúa cao nhất.

  2. Câu 2

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

    Câu 1:Cho thông tin sau:

    Thông tin. Càng lên cao, nhiệt độ và độ ẩm không khí càng thay đổi. Sự thay đổi của khí hậu kéo theo sự biến đổi của các thành phần tự nhiên khác, đặc biệt là sinh vật và thổ nhưỡng.

    a) Đây là sự thay đổi về khí hậu theo Bắc - Nam.

    b) Độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở phần lãnh thổ phía Bắc thấp hơn ở phần lãnh thổ phía Nam.

    c) Hoàng Liên Sơn xuất hiện thành phần loài ôn đới.

    d) Đất feralit chỉ có ở đai nhiệt đới gió mùa chân núi.

  3. Câu 3

    Câu 6: Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA CẢ NƯỚC VÀ VÙNG TÂY NGUYÊN NĂM 2021 (Đơn vị: nghìn tấn)

    Loại cây

    Cà phê

    Hồ tiêu

    Cao su

    Điều

    Chè

    Cả nước

    1 838,0

    275,8

    1 272,0

    399,2

    1 091,1

    Tây Nguyên

    1 748,2

    200,8

    287,7

    85,4

    135,9

    Căn cứ bảng số liệu, tỉ trọng của các loại cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên cao nhất là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %).

  4. Câu 4

    Câu 1: Cho bảng số liệu:

    SỐ GIỜ NẮNG CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI NĂM 2021 (Đơn vị: giờ)

    Tháng

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Số giờ nắng

    79,2

    76,0

    22,6

    71,6

    197,4

    169,8

    207,3

    163,4

    134,8

    188,0

    98,7

    106,6

    (Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2021, NXB thống kê Việt Nam, 2022)

    Căn cứ vào bảng số liệu, tính tổng số giờ nắng của Hà Nội năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của giờ).

Xem trước