DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề minh họa THPT Quốc gia môn Lý năm 2023 có đáp án

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

V

Biên soạn tệp:

Nguyễn Vũ Vinh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

17-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tia Xcó cùng bản chất với tia nào sau đây?

    • A.
      Tia \({\beta}^{+}\).
    • B.
      Tia \(\alpha\).
    • C.
      Tia hồng ngoại.
    • D.
      Tia \({\beta}^{-}\).
  2. Câu 2

    Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Oxvới phương trình \(\text{x}=\text{Acos}\left(\omega \text{t}+\phi \right)\). Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì độ lớn gia tốc của vật có giá trị là

    • A.

       \(\omega \text{A}\)

    • B.

       \(0,5\text{ A}\)

    • C.

       \({\omega}^{2}\text{ A}\)

    • D.

      0

  3. Câu 3

    Số nuclon có trong hạt nhân \({\text{Zr}}_{40}^{90}\)

    • A.
      40.
    • B.
      90.
    • C.
      50.
    • D.
      130.
  4. Câu 4

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau \(0,5\text{ mm}\), màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng Dcó thể thay đổi được. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda \left(380\text{ nm}\le \lambda \le 640\text{ nm}\right).\text{M}\)và Nlà hai điểm trên màn cách vị trí vân sáng trung tâm lần lượt là \(6,4\text{ mm}\)và 9,6mm. Ban đầu khi \(\text{D}=0,8\text{ m}\)thì tại Mvà Nlà vị trí các vân sáng. \(\text{KhiD}=1,6\text{ m}\)thì một trong hai vị trí của Mvà Nlà vị trí của vân tối. Di chuyển màn từ từ dọc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe và ra xa hai khe từ vị trí cách hai khe một đoạn \({\text{D}}_{1}\)đến vị trí cách hai khe một đoạn \({\text{D}}_{2}\). Trong quá trình dịch chuyển màn, số lần tại Nlà vị trí vân sáng (không tính thời điểm ban đầu) là

    • A.

      4

    • B.

      3

    • C.

      5

    • D.

      7

  5. Câu 5

    Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc \(\omega =100\pi \text{rad}/\text{s}\)vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\text{L}=\frac{0,2}{\pi}\text{H}\). Cảm kháng của đoạn mạch có giá trị là

    • A.

       \(20\text{Ω}\)

    • B.

       \(0,1\text{Ω}\)

    • C.

       \(0,05\text{Ω}\)

    • D.

       \(10\text{Ω}\)

  6. Câu 6

    Âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hzđến 20000Hzđược gọi là

    • A.
      siêu âm và tai người nghe được.
    • B.
      âm nghe được (âm thanh).
    • C.
      siêu âm và tai người nghe không được.
    • D.
      hạ âm và tai người nghe được.
  7. Câu 7

    Một sợi dây mềm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng và chỉ có một bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng 120cm. Chiều dài của sợi dây là

    • A.

       \(60\text{ cm}\)

    • B.

       \(90\text{ cm}\)

    • C.

       \(120\text{ cm}\)

    • D.

       \(30\text{ cm}\)

  8. Câu 8

    Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

    • A.
      Mạch chọn sóng.
    • B.
      Anten thu.
    • C.
      Mạch tách sóng.
    • D.
      Micro.
  9. Câu 9

    Một nguồn phát ra bức xạ đơn sắc với công suất 50mW. Trong 1 giây nguồn phát ra 1,3.1017 photon. Chiếu bức xạ phát ra từ nguồn này vào bề mặt các kim loại đồng, nhôm canxi, kali có giới hạn quang điện lần lượt là \(0,3\mu \text{m},0,43\mu \text{m},0,55\mu \text{m},0,58\mu \text{m}\). Số kim loại xảy ra hiện tượng quang điện là

    • A.

      2

    • B.

      5

    • C.

      4

    • D.

      3

  10. Câu 10

    Ở một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hoà với chu kì T. Cũng tại nơi đó, con lắc đơn có chiều dài \(\frac{1}{4}\)dao động điều hoà với chu kì là

    • A.

       \(\frac{\text{T}}{4}\)

    • B.

       \(4\text{ T}\)

    • C.

       \(\frac{\text{T}}{2}\)

    • D.

      2T

  11. Câu 11
    Ỏ một nơi trên mặt đất, hai con lắc đơn có chiều dài 1 và (1+45)cmcùng được kích thích để dao động điều hòa. Chọn thời điểm ban đầu là lúc dây treo của hai con lắc đều có phương thẳng đứng. Khi độ lớn góc lệch dây treo của một con lắc so với phương thẳng đứng là lớn nhất lần thứ ba thì con lắc còn lại ở vị trí có dây treo trùng với phương thẳng đứng lần thứ hai (không tính thời điểm ban đầu). Giá trị của 1 là
    • A.

       \(90\text{ cm}\)

    • B.

      125 cm

    • C.

      80cm

    • D.

      36cm

  12. Câu 12

    Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng Uvào hai đầu đoạn mạch có R,L,Cmắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Gọi \(\text{cos}\phi\)là hệ số công suất của đoạn mạch. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là .

    • A.

       \(\text{P}=\text{UIcos}\phi\)

    • B.

       \(\text{P}=\frac{2\text{I}}{\text{U}}\text{cos}\phi\)

    • C.

       \(\text{P}=\frac{2\text{U}}{\text{I}}\text{cos}\phi\)

    • D.

       \(\text{P}=\frac{\text{UI}}{\text{cos}\phi}\)

  13. Câu 13

    Đặt điện áp \(u=120\text{cos}\left(100\pi \text{t}-\frac{\pi}{6}\right)\text{V}\)vào hai đầu đoạn mạch ABmắc nối tiếp gồm: tụ điện có điện dung Cthay đổi được, cuộn dây có độ tự cảm Lvà điện trở r, điện trở R=2r(như hình bên). Khi \(\text{C}={\text{C}}_{0}\)thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch ANđạt cực tiểu. Khi \(\text{C}={\text{C}}_{0}/4\)thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AMđạt cực đại và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MNlà \({\text{u}}_{\text{MN}}\). Biểu thức \({\text{u}}_{\text{MN}}\)

    Đặt điện áp u= 120cos(100bit-bi/6)V vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm: tụ điện có điện dung C thay đổi được, cuộn dây có độ tự (ảnh 1)
    • A.

       \({\text{u}}_{\text{MN}}=40\text{cos}\left(100\pi \text{t}+\frac{2\pi}{3}\right)\text{V}\)

    • B.

       \({\text{u}}_{\text{MN}}=40\sqrt{3}\text{cos}\left(100\pi \text{t}+\frac{\pi}{2}\right)\text{V}\)

    • C.

       \({\text{u}}_{\text{MN}}=40\sqrt{3}\text{cos}\left(100\pi \text{t}+\frac{2\pi}{3}\right)\text{V}\)

    • D.

       \({\text{u}}_{\text{MN}}=40\text{cos}\left(100\pi \text{t}+\frac{\pi}{2}\right)\text{V}\)

  14. Câu 14

    Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại Avà Bcách nhau 9,6 cm, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Ở mặt chất lỏng, Plà một điểm cực tiểu giao thoa cách Avà Blần lượt là 15cm, và 20cm, giữa Pvà đường trung trực của đoạn thẳng ABcó hai vân giao thoa cực tiểu khác, số điểm cực đại giao thoa trên đoạn AP là

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      2

  15. Câu 15

    Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng Uvào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần thì cảm kháng của đoạn mạch là \({\text{Z}}_{\text{L}}\). Cường độ dòng điện hiệu dụng Itrong mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

    • A.

       \(\text{I}=2{\text{UZL}}_{\text{L}}\)

    • B.

       \(\text{I}=\frac{2\text{U}}{{\text{Z}}_{\text{L}}}\)

    • C.

       \(\text{I}=\frac{\text{U}}{{\text{Z}}_{\text{L}}}\)

    • D.

       \(\text{I}={\text{UZ}}_{\text{L}}\)

  16. Câu 16

    Một vật dẫn đang có dòng điện một chiều chạy qua. Trong khoảng thời gian \(\text{Δt}\), điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là \(\text{Δq}\). Cường độ dòng điện Itrong vật dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?

    • A.

       \(\text{I}=2\text{ΔqΔt}\)

    • B.

       \(\text{I}=\frac{\text{Δq}}{\text{Δt}}\)

    • C.

       \(I=\text{ΔqΔt}\)

    • D.

       \(I=2\frac{\text{Δq}}{\text{Δt}}\)

  17. Câu 17

    Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng Uvà tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn cảm thuần Lvà tụ điện Cmắc nối tiếp. \(\text{KhiR}={\text{R}}_{1}\)thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu Lvà hai đầu Clần lượt là khi \({\text{U}}_{\text{L}}\)và \({\text{U}}_{\text{C}}\)với \({\text{U}}_{\text{C}}=2{\text{U}}_{\text{L}}=\text{U}.\text{KhiR}=\frac{{\text{R}}_{1}}{\sqrt{3}}\)thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L là 100V. Giá trị của U

    • A.

      100V

    • B.

      50V

    • C.

       \(50\sqrt{2}\text{ V}\)

    • D.

       \(100\sqrt{2}\text{ V}\)

  18. Câu 18

    Poloni \({\text{Po}}_{84}^{210}\)là một chất phóng xạ \(\alpha\)có chu kì bán rã 138 ngày và biến đổi thành hạt nhân chì \({\text{Pb}}_{82}^{206}\). Ban đầu t=0, một mẫu có khối lượng 105 gam, trong đó \(40\text{\%}\)khối lượng của mẫu là chất phóng xạ \({\text{Po}}_{84}^{210}\), phần còn lại không có tính phóng xạ. Giả sử toàn bộ các hạt \(\alpha\)sinh ra trong quá trình phóng xạ đều thoát ra khỏi mẫu. Lấy khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Tại thời điểm t=552ngày, khối lượng của mẫu là

    • A.

       \(41,25\text{ g}\)

    • B.

       \(101,63\text{ g}\)

    • C.

       \(65,63\text{ g}\)

    • D.

       \(104,25\text{ g}\)

  19. Câu 19

    Theo thuyết lượng tử ánh sáng, mỗi iần nguyên tử hay phân tử phát xạ ánh sáng thì chúng phát ra

    • A.
      môt notron.
    • B.
      một electron.
    • C.
      một photon.
    • D.
      một proton.
  20. Câu 20

    Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Hình bên mô tả một phần hình dạng của sợi dây tại thời điểm \({t}_{1}\)và \({\text{t}}_{2}=\left({\text{t}}_{1}+0,8\right)\text{s}\)(đường nét liền và đường nét đứt). Mlà một phần tử dây ở điểm bụng. Tốc độ của Mtại các thời điểm t1t2 lần lượt là v1 và v2 với \(\frac{{\text{v}}_{2}}{{\text{v}}_{1}}=\frac{3\sqrt{6}}{8}\). Biết Mtại thời điểm t1t2 có vectơ gia tốc đều ngược chiều với chiều chuyển động của nó và trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 thì Mđạt tốc độ cực đại \({\text{v}}_{\text{max}}\)một lần. Giá trị của \({\text{V}}_{\text{max}}\)gần nhất với giá trị nào sau đây?

    Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Hình bên mô tả một phần hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 và t2=(t1+0,8)s (đường nét liền và (ảnh 1)
    • A.

       \(27\text{ cm}/\text{s}\)

    • B.

       \(25\text{ cm}/\text{s}\)

    • C.

      20 cm/s

    • D.

       \(22\text{ cm}/\text{s}\)

Xem trước