DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề minh họa đề thi Vật Lí cực hay có lời giải (Đề số 6)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Lê Hữu Lê Hưng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

17-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ Ox với chu kì T = 12s, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

    • A.

      3,0s.

    • B.

      1,5s.

    • C.

      1,2s.

    • D.

      2s.

  2. Câu 2

    Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12cm, qua thấu kính cho ảnh ảo \({\mathrm{A}}_{1}{\mathrm{B}}_{1}\), dịch chuyển AB ra xa thấu kính thêm 8cm. Khi đó ta thu được ảnh thật \({\mathrm{A}}_{2}{\mathrm{B}}_{2}\)cách \({\mathrm{A}}_{1}{\mathrm{B}}_{1}\)đoạn 72cm. Vị trí của vật AB ban đầu cách thấu kính

    • A.

      6 cm

    • B.

      12 cm

    • C.

      8 cm

    • D.

      14 cm

  3. Câu 3

    Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng khoảng từ 380nm đến 760nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2cm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng ngắn nhất là

    • A.

      417nm.

    • B.

      570nm.

    • C.

      0,385mm.

    • D.

      0,76mm.

  4. Câu 4

    Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc \(60°\). Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10m là

    • A.

      A = 1275 J.

    • B.

      A = 750 J.

    • C.

      A = 1500 J.

    • D.

      A = 6000 J.

  5. Câu 5

    Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì:

    • A.

      Chu kì của nó tăng

    • B.

      Tần số của nó không thay đổi

    • C.

      Bước sóng của nó giảm

    • D.

      Bước sóng của nó không thay đổi

  6. Câu 6

    Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của khí lý tưởng?

    • A.

      Thể tích.

    • B.

      Khối lượng.

    • C.

      Nhiệt độ.

    • D.

      Áp suất.

  7. Câu 7

    Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

    • B.

      Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau \(90°\).

    • C.

      Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

    • D.

      Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.

  8. Câu 8

    Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20cm dao động cùng pha. Bước sóng λ = 4cm. Điểm M trên mặt nước nằm trên đường trung trực của A, B dao động cùng pha với nguồn. Giữa M và trung điểm I của đoạn AB còn có một điểm nữa dao động cùng pha với nguồn. Khoảng cách MI là

    • A.

      16cm.

    • B.

      6,63cm.

    • C.

      12,49cm.

    • D.

      10cm.

  9. Câu 9

    Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là \({\mathrm{r}}_{0}= 5,3.{10}^{-11}\mathrm{m}\). Bán kính quỹ đạo dừng N là:

    • A.

      \(47,7.{10}^{-11}\mathrm{m}\)

    • B.

      \(21,2.{10}^{-11}\mathrm{m}\)

    • C.

      \(84,8.{10}^{-11}\mathrm{m}\)

    • D.

      \(132,5.{10}^{-11}\mathrm{m}\)

  10. Câu 10

    Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt?

    • A.

      Hình A.

    • B.

      Hình B.

    • C.

      Hình C.

    • D.

      Hình D.

  11. Câu 11

    Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

    • A.

      giảm 2 lần.

    • B.

      không đổi.

    • C.

      giảm bốn lần.

    • D.

      tăng 2 lần.

  12. Câu 12

    Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì pha của dao động

    • A.

      là hàm bậc nhất của thời gian

    • B.

      biến thiên điều hòa theo thời gian

    • C.

      không đổi theo thời gian

    • D.

      là hàm bậc hai của thời gian

  13. Câu 13

    Một êlectron được thả không vận tốc ban đầu ở sát bản âm, trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng, tích điện trái dấu. Cường độ điện trường giữa hai bản là 1500V/m. Khoảng cách giữa hai bản là 2cm. Biết khối lượng và điện tích của êlectron lần lượt là \(9,1.{10}^{-31}\mathrm{kg}\) và \(1,6.{10}^{-19}\mathrm{C}\). Vận tốc của êlectron khi nó đập vào bản dương là

    • A.

      \(3,25.{10}^{5}\mathrm{m}/\mathrm{s}\)

    • B.

      \(32,5.{10}^{5}\mathrm{m}/\mathrm{s}\)

    • C.

      \(105.{10}^{10}\mathrm{m}/\mathrm{s}\)

    • D.

      \(105.{10}^{5}\mathrm{m}/\mathrm{s}\)

  14. Câu 14

    Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết tần số của sóng là 20Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Số bụng sóng trên dây là:

    • A.

      15.

    • B.

      32.

    • C.

      8.

    • D.

      16.

  15. Câu 15

    Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, lệch pha nhau là π/3. Phương trình dao động lần lượt là \({\mathrm{x}}_{1} = {\mathrm{A}}_{1}\mathrm{cos}\left(4\mathrm{\pi t}+{\mathrm{\phi}}_{1}\right)\)(cm) và \({\mathrm{x}}_{2} = 10\mathrm{cos}\left(4\mathrm{\pi t}+{\mathrm{\phi}}_{2}\right)\)(cm). Khi li độ của dao động thứ nhất là 3cm thì vận tốc của dao động thứ hai là \(-20\mathrm{\pi}\sqrt{3}\)cm/s và tốc độ đang giảm. Khi pha dao động tổng hợp là -2π/3thì li độ dao động tổng hợp bằng

    • A.

      -6,5cm.

    • B.

      -6cm.

    • C.

      -5,89cm.

    • D.

      -7cm.

  16. Câu 16

    Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện thế \(\mathrm{u} = {\mathrm{U}}_{0}\mathrm{sin}\left(\mathrm{\omega t}+\mathrm{\pi}/6\right)\)lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức \(\mathrm{i} = {\mathrm{I}}_{0}\mathrm{sin}\left(\mathrm{\omega t}-\mathrm{\pi}/3\right)\). Đoạn mạch AB chứa

    • A.

      cuộn dây thuần cảm ( cảm thuần).

    • B.

      điện trở thuần.

    • C.

      tụ điện.

    • D.

      cuộn dây có điện trở thuần.

  17. Câu 17

    Để bóng đèn loại 100V – 50W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị

    • A.

      R = 240\(\mathrm{\Omega}\).

    • B.

      R = 120\(\mathrm{\Omega}\).

    • C.

      R = 200\(\mathrm{\Omega}\).

    • D.

      R = 250\(\mathrm{\Omega}\).

  18. Câu 18

    Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

    • A.

      song song. 

    • B.

      thẳng song song.

    • C.

      thẳng

    • D.

      thẳng song song và cách đều nhau.

  19. Câu 19

    Tia Rơnghen có

    • A.

      cùng bản chất với sóng âm

    • B.

      bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại

    • C.

      cùng bản chất với sóng vô tuyến

    • D.

      điện tích âm

  20. Câu 20

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với bước sóng của nguồn phát ra biến thiên liên tục từ 0,415µm đến 0,76µm. Tại điểm M trên màn quan sát được ba vân sáng và một trong ba vân đó có bức xạ cho bước sóng λ = 0,58µm (màu vàng). Gọi m là bậc của bức xạ màu vàng mà tại đó có ba vân sáng. Giá trị của m bằng

    • A.

      4.

    • B.

      5.

    • C.

      6.

    • D.

      3.

Xem trước