DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề minh họa đề thi Vật Lí cực hay có lời giải (Đề số 24)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 11-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Huỳnh Huy

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

07-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một bóng đèn ghi 3V-3W, khi đèn sáng bình thường thì điện trở của đèn có giá trị là:

    • A.

      12Ω 

    • B.

      3Ω

    • C.

      6Ω

    • D.

       9Ω

  2. Câu 2

    Đối với một dao động riêng điều hòa, đại lượng nào sau đây hoàn toàn không phụ thuộc vào cách kích thích dao động?

    • A.

      Tần số 

    • B.

       biên độ

    • C.

      pha ban đầu

    • D.

      Cơ năng

  3. Câu 3

    Hồ quang điện không thể phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau:

    • A.

      Tia gamma 

    • B.

      Tia tử ngoại

    • C.

      Tia hồng ngoại

    • D.

      Ánh sáng nhìn thấy

  4. Câu 4

    Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1kg và lò xo có độ cứng k = 40N/m treo thẳng đứng. Cho con lắc dao động với biên độ 3cm. Lấy \(\mathrm{g}=10\mathrm{m}/{\mathrm{s}}^{2}\). Lực cực đại mà lò xo tác dụng vào điểm treo là:

    • A.

      0,2N

    • B.

      0,1N

    • C.

      2,2N

    • D.

      1N

  5. Câu 5

    Giới hạn quang điện của canxi là \({\mathrm{\lambda}}_{0}=0,45\mathrm{\mu m}\) . Tìm công thoát electron ra khỏi bề mặt canxi

    • A.

       \(3,12.{10}^{-19}\mathrm{J}\)

    • B.

       \(4,5.{10}^{-19}\mathrm{J}\)

    • C.

       \(4,42.{10}^{-19}\mathrm{J}\)

    • D.

       \(5,51.{10}^{-19}\mathrm{J}\)

  6. Câu 6

    Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do:

    • A.

      Nước sông

    • B.

      Nước biển

    • C.

      Nước mưa

    • D.

      Nước cất

  7. Câu 7

    Một đoạn mạch  xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở thuần R, cuộn dây có (r, L) và tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều, khi đó điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện lần lượt là: \({\mathrm{u}}_{\mathrm{d}} = 80\sqrt{6}\mathrm{cos}\left(\mathrm{\omega t}+\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right) \mathrm{V}\),\({\mathrm{u}}_{\mathrm{c}} = 40\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(\mathrm{\omega t}-\frac{2\mathrm{\pi}}{3}\right) \mathrm{V}\), điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R là \({\mathrm{U}}_{\mathrm{R}} =60\sqrt{3} \mathrm{V}\). Hệ số công suất của mạch trên là:

    • A.

      0,862

    • B.

      0,908

    • C.

      0,664

    • D.

      0,753

  8. Câu 8

    Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 8nF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH. Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V. Khi cường độ dòng điện trong mạch banwgg 6mA, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng

    • A.

      4V. 

    • B.

      3,6V. 

    • C.

      \(3\sqrt{2} \mathrm{V}\)

    • D.

      \(3\sqrt{3} \mathrm{V}\)

  9. Câu 9

    Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao dộng điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của M và N đều ở trên một đường thẳng vuông góc với Ox và qua gốc tọa độ. Biên độ của M là 6cm, của N là 8cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N là 10cm. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở thời điểm mà M có động năng bằng 3 lần thế năng, tỉ số động năng của M và động năng của N là:

    • A.

      16/27

    • B.

      9/16

    • C.

      27/16

    • D.

      16/9

  10. Câu 10

    Trong máy phát điện xoay chiều một pha, từ trường quay có vecto  quay 300 vòng /phút và được tạo bởi 20 cực nam châm điện (10 cực bắc và 10 cực nam), tần số của dòng điện do máy phát ra là:

    • A.

      10Hz 

    • B.

      100Hz

    • C.

      20Hz

    • D.

      50Hz

  11. Câu 11

    Cho hai điện tích điểm \({\mathrm{q}}_{1}=-{10}^{-6}\mathrm{C}\) và \({\mathrm{q}}_{2}={10}^{6}\mathrm{C}\) đặt tại hai điểm A,B cách nhau 40 cm trong không khí. Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là

    • A.

      \(4,5.{10}^{6}\) V/m

    • B.

      0

    • C.

      \(2,5.{10}^{5}\)V/m

    • D.

      \(4,5.{10}^{5}\) V/m

  12. Câu 12

    Một bộ ắc quy được nạp điện với cường độ dòng điện nạp là 3A và hiệu điện thế đặt vào hai cực ắc quy là 12V. Xác định điện trở trong của ắc quy, biết bộ ắc quy có E’ = 6V.

    • A.

      2Ω 

    • B.

      1Ω. 

    • C.

      4Ω.

    • D.

      3Ω

  13. Câu 13

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:

    • A.

      0,7 µm

    • B.

      0,5 µm

    • C.

      0,4 µm

    • D.

      0,6 µm

  14. Câu 14

    Thấu kính có độ tụ D = -5dp. Đó là:

    • A.

      Thấu kính phân kì có tiêu cự f = -20cm 

    • B.

      Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5cm

    • C.

      Thấu kinh hội tụ có tiêu cự f = + 20 cm

    • D.

      Thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 cm

  15. Câu 15

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác, thì trên màn quan sát sẽ thấy

    • A.

      khoảng vân tăng lên

    • B.

      khoảng vân không thay đổi

    • C.

      vị trí vân trung tâm thay đổi

    • D.

      khoảng vân giảm xuống

  16. Câu 16

    Một ống dây hình trụ dài 0,5 m, đường kính 16 cm. Một dây dẫn dài 10 m, được quấn quanh ống dây với các vòng khít nhau cách điện với nhau, cho dòng điện chạy qua mỗi vòng là 100 A. Tìm độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây:

    • A.

      \(5.{10}^{-3}\)T

    • B.

      \(2.{10}^{-3}\)T

    • C.

      \(2,5.{10}^{-3}\)T

    • D.

      \(7,5.{10}^{-3}\)T

  17. Câu 17

    Điều kiện sảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả theo biểu thức nào?

    • A.

      \(\omega =\frac{1}{\mathrm{LC}}\)

    • B.

      \({\omega}^{\mathit{2}}=\frac{1}{\sqrt{\mathrm{LC}}}\)

    • C.

      \(f=\frac{1}{2\mathrm{\pi}\sqrt{\mathrm{LC}}}\)

    • D.

      \(\mathit{ }{f}^{\mathit{2}}=\frac{1}{2\mathrm{\pi LC}}\)

  18. Câu 18

    Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây:

    • A.

      Quy tắc cái đinh ốc 

    • B.

      Quy tắc nắm tay phải

    • C.

      Quy tắc bàn tay trái

    • D.

      Quy tắc bàn tay phải

  19. Câu 19

    Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân \({}_{3}{}^{7}\mathrm{Li}\)đứng yên, sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ φ. Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng

    • A.

      9,5 MeV

    • B.

      0,8 MeV

    • C.

      7,9 MeV

    • D.

      8,7 MeV

  20. Câu 20

    Sóng ngang có tần số f truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài, với tốc độ 3 m/s. xét hai điểm M và N nằm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng x. Đồ thị biểu diễn li độ sóng của M và N cùng theo thời gian như hình vẽ. Biết \({\mathrm{t}}_{1}\) = 0,05s. Tại thời điểm \({\mathrm{t}}_{2}\) khoảng cách giữa hai phần tử chất lỏng tại M, N có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây:

    • A.

      \(\sqrt{19} cm\)

    • B.

      \(\sqrt{18} cm\)

    • C.

      \(\sqrt{21} cm\)

    • D.

      \(\sqrt{20} cm\)

Xem trước