DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề minh họa đề thi Vật Lí cực hay có lời giải (Đề số 22)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

L

Biên soạn tệp:

Bùi Đức Linh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

21-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM ghép nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM chỉ có biến trở R; đoạn mạch MB gồm cuộn dây không thuần cảm ghép nối tiếp với tụ C. Điều chỉnh R đến giá trị \({\mathrm{R}}_{0}\) sao cho công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại thì thấy điện áp hiệu dụng đoạn mạch MB bằng \(40\sqrt{3} \mathrm{V}\)và công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB bằng 90W. Tính công suất tiêu thụ trên đoạn mạch MB. 

    • A.

      30W

    • B.

      67,5W

    • C.

      60W

    • D.

      45W

  2. Câu 2

    Hai ống dây dài bằng nhau và có cùng số vòng dây, nhưng đường kính ống một gấp đôi đường kính ống hai. Khi ống dây một có dòng điện 10A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống một là 0,2T. Nếu dòng điện trong ống hai là 5A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống hai là

    • A.

      0,1T

    • B.

      0,4T

    • C.

      0,05T

    • D.

      0,2T

  3. Câu 3

    Trong một mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện tức thời sớm pha hơn điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch góc  (với 0 < φ < π/2). Đoạn mạch đó:

    • A.

      gồm điện trở thuần và tụ điện.

    • B.

      chỉ có cuộn cảm

    • C.

      gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện

    • D.

      gồm điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm

  4. Câu 4

    Đặt điệm áp \(u = {\mathrm{U}}_{0}\mathrm{cos\omega t}\)vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u; \({\mathrm{u}}_{\mathrm{R}}; {\mathrm{u}}_{\mathrm{L}}; {\mathrm{u}}_{\mathrm{C}}\) lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch, giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là:

    • A.

      \(i=\frac{{\mathrm{u}}_{\mathrm{C}}}{{\mathrm{Z}}_{\mathrm{C}}}\)

    • B.

      \(i=\frac{{\mathrm{u}}_{\mathrm{R}}}{\mathrm{R}}\)

    • C.

      \(i=\frac{\mathrm{u}}{\mathrm{Z}}\)

    • D.

      \(i=\frac{{\mathrm{u}}_{\mathrm{L}}}{{\mathrm{Z}}_{\mathrm{L}}}\)

  5. Câu 5

    Lần lượt chiếu ánh sáng màu tím có bước sóng 0,39µm và ánh sáng màu lam có bước sóng  vào một mẫu kim loại có công thoát là 2,48eV. Ánh sáng nào có thể gây ra hiện tượng quang điện? 

    • A.

      Chỉ có màu lam

    • B.

      Cả hai đều không

    • C.

      Cả màu tím và màu lam

    • D.

      Chỉ có màu tím.

  6. Câu 6

    Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Năng lượng photon càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

    • B.

      Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon.

    • C.

      Photon có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

    • D.

      Năng lượng của photon càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với photon đó càng nhỏ.

  7. Câu 7

    Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương thì các vật còn lại:

    • A.

      B âm, C dương, D âm

    • B.

      B dương, C âm, D dương

    • C.

      B âm, C dương, D dương

    • D.

      B âm, C âm, D dương

  8. Câu 8

    Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo phương trình\({\mathrm{u}}_{\mathrm{A}}={\mathrm{u}}_{\mathrm{B}} = 4\mathrm{cos}\left(10\mathrm{\pi t}\right) \mathrm{mm}\). Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng v=15cm/s. Hai điểm  cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm có \({\mathrm{AM}}_{1}-{\mathrm{BM}}_{1}=1 \mathrm{cm}\)\({\mathrm{AM}}_{2}-{\mathrm{BM}}_{2}=3,5 \mathrm{cm}\). Tại thời điểm li độ của \({\mathrm{M}}_{1}\) là 3mm thì li độ của \({\mathrm{M}}_{2}\) tại thời điểm đó là:

    • A.

      3mm

    • B.

      -3mm

    • C.

      \(-3\sqrt{3}\mathrm{mm}\)

    • D.

      \(-\sqrt{3}\mathrm{mm}\)

  9. Câu 9

    Trong sóng cơ, sóng ngang có thể truyền được

    • A.

      trong chất lỏng và chất khí

    • B.

      trên bề mặt chất lỏng và trong chất rắn

    • C.

      trong chất rắn và trong chất khí

    • D.

      trong bề mặt chất lỏng và trên bề mặt chất rắn

  10. Câu 10

    Điện năng ở một nhà máy điện trước khi truyền đi xa phải đưa tới một máy tăng áp. Ban đầu, sốvòng dây của cuộn thứ cấp của máy tăng áp là \({\mathrm{N}}_{2}\) thì hiệu suất của quá trình truyền tải là 80%. Biết điện áp hiệu dụng và số vòng dây ở cuộn sơ cấp khôn g đổi. Để hiệu suất của quá trình truyền tải tăng lên đến 95% thì số vòng dây của cuộn thứ cấp ở máy biến áp phải là

    • A.

      4\({\mathrm{N}}_{2}\)

    • B.

      2\({\mathrm{N}}_{2}\)

    • C.

      5\({\mathrm{N}}_{2}\)

    • D.

      3\({\mathrm{N}}_{2}\)

  11. Câu 11

    Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện cách nhau 2,5m trong không khí chúng tương tác với nhau bởi lực 9mN. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau thì điện tích của mỗi quả cầu bằng -3µC. Tìm điện tích của các quả cầu ban đầu:

    • A.

      \({\mathrm{q}}_{1}=4\mathrm{\mu C}; {\mathrm{q}}_{2}=-7\mathrm{\mu C}\)

    • B.

      \({\mathrm{q}}_{1}=2,3\mathrm{\mu C}; {\mathrm{q}}_{2}=-5,3\mathrm{\mu C}\)

    • C.

      \({\mathrm{q}}_{1}=-1,34\mathrm{\mu C}; {\mathrm{q}}_{2}=-4,66\mathrm{\mu C}\)

    • D.

      \({\mathrm{q}}_{1}=1,41\mathrm{\mu C}; {\mathrm{q}}_{2}=-4,41\mathrm{\mu C}\)

  12. Câu 12

    Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch là \({\text{i}}_{1}\) và \({\text{i}}_{2}\) được biểu diễn như hình vẽ. Tổng điện tích của hai tụ điện trong hai mạch ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất bằng

    • A.

      \(\frac{4}{\mathrm{\pi}}\mu C\)

    • B.

      \(\frac{5}{\mathrm{\pi}}\mu C\)

    • C.

      \(\frac{3}{\mathrm{\pi}}\mu C\)

    • D.

      \(\frac{10}{\mathrm{\pi}}\mu C\)

  13. Câu 13

    Một con lắc đơn dao động điều hòa, mốc thế năng trọng trường được chọn là mặt phẳng nằm ngang qua vị trí cân bằng của vật nặng. Khi lực căng dây treo có độ lớn bằng trọng lực tác dụng lên vật nặng thì

    • A.

      động năng bằng thế năng của vật nặng.

    • B.

      thế năng gấp hai lần động năng của vật nặng.

    • C.

      động năng của vật đạt giá trị cực đại.

    • D.

      thế năng gấp ba lần động năng của vật nặng.

  14. Câu 14

    Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto gồm 4 cặp cực ( 4 cực nam và 4 cực bắc). Để suất điện động do máy phát ra có tần số 50Hz thì roto phải quay với tốc độ

    • A.

      750 vòng/ phút

    • B.

      75 vòng/ phút

    • C.

      480 vòng/ phút

    • D.

      3000 vòng/ phút

  15. Câu 15

    Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi \({\mathrm{U}}_{0}\) là điện áp cực đại giữa hai bản tụ, u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

    • A.

      \({\mathrm{i}}^{2}=\mathrm{LC}\left({\mathrm{U}}_{0}^{2}-{\mathrm{u}}^{2}\right)\)

    • B.

      \({\mathrm{i}}^{2}=\frac{\mathrm{C}}{\mathrm{L}}\left({\mathrm{U}}_{0}^{2}-{\mathrm{u}}^{2}\right)\)

    • C.

      \({\mathrm{i}}^{2}=\frac{\mathrm{L}}{\mathrm{C}}\left({\mathrm{U}}_{0}^{2}-{\mathrm{u}}^{2}\right)\)

    • D.

      \({\mathrm{i}}^{2}=\sqrt{\mathrm{LC}}\left({\mathrm{U}}_{0}^{2}-{\mathrm{u}}^{2}\right)\)

  16. Câu 16

    Đặt điện áp\(\mathrm{u} = \mathrm{U}\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(\mathrm{\omega t}\right)\)vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng:

    • A.

      \(\frac{\mathrm{U}\sqrt{2}}{\mathrm{\omega L}}\)

    • B.

      \(\frac{\mathrm{U}}{\mathrm{\omega L}}\)

    • C.

      \(\mathrm{U}\mathrm{\omega L}\)

    • D.

      \(\mathrm{U}\sqrt{2}\mathrm{\omega L}\)

  17. Câu 17

    Hai con lắc lò xo dao động điều hòa có động năng biến thiên theo thời gian như đồ thị. Vào thời điểm thế năng hai con lắc bằng nhau thì tỉ số động năng con lắc (2) và động năng con lắc (1) là

    • A.

      25/81

    • B.

      2/3

    • C.

      4/9

    • D.

      5/9

  18. Câu 18

    Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,48 µm  lên một tấm kim loại có công thoát là \(2,4.{10}^{-19}\mathrm{J}\). Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng đi vào không gian có điện trường đều, theo hướng vectơ cường độ điện trường. Biết cường độ điện trường có giá trị 1000V/m. Quãng đường tối đa mà electron chuyển động được theo chiều vectơ cường độ điện trường là: 

    • A.

      0,83cm

    • B.

      1,53cm

    • C.

      0,37cm

    • D.

      0,109cm

  19. Câu 19

    Lực nào sau đây không phải lực từ?

    • A.

      Lực Trái Đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương Bắc Nam.

    • B.

      Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

    • C.

      Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

    • D.

      Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

  20. Câu 20

    Hoạt động nào sau đây là kết quả của việc truyền thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến?

    • A.

      Xem phim từ đầu đĩa DVD

    • B.

      Xem thời sự truyền hình qua vệ tinh

    • C.

      Trò chuyện bằng điện thoại bàn

    • D.

      Xem phim từ truyền hình cáp

Xem trước