DayThemLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

ĐỀ LUYỆN TỔNG HỢP (P4)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

T

Biên soạn tệp:

Trần Văn Tiến

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

24-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Phát biểu nào sau đây về amino axit không đúng 

    • A.

      Hợp chất H2N – COOH là amino axit đơn giản nhất

    • B.

      Ngoài dạng phân tử (H2N – R –COOH) amino axit còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

    • C.

      Amino axit vừa có khả năng phản ứng được với dung dịch HCl, vừa có khả năng phản ứng được với dung dịch NaOH

    • D.

      Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

  2. Câu 2

    Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được ancol sec – butylic 

    • A.

      But – 1 – en

    • B.

      But – 2 – en

    • C.

      1,2 – điclobutan

    • D.

      2 – clobutan 

  3. Câu 3

    Dung dịch của các chất sau có cùng nồng độ mol: glyxin (1); lysin (2) và axit glutamic (3). pH của các dung dịch tăng dần theo thứ tự là

    • A.

      (1), (2), (3).         

    • B.

      (3), (2), (1).          

    • C.

      (2), (3), (1).           

    • D.

      (3), (1), (2).

  4. Câu 4

    Phát biểu nào sau đây không đúng 

    • A.

      Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước

    • B.

      Chất béo tan nhiều trong dung môi hữu cơ

    • C.

      Dầu ăn và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố

    • D.

      Chất béo là este của glyxerol và axit béo

  5. Câu 5

    Cho hiđrocacbon X ( có công thức phân tử C6H10) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa vàng. Khi hiđro hóa hoàn toàn X thu được 2,2 – đimetylbutan. X là

    • A.

      3,3 – đimetylbut – 1 – in

    • B.

      2,2 – đimetylbut – 2 – in

    • C.

      2,2 – đimetylbut – 1 – in

    • D.

      2,2 – đimetylbut – 3 – in

  6. Câu 6

    Cho một số tính chất: là chất kết tinh không màu (1); có vị ngọt (2); tan trong nước (3); hòa tan Cu(OH)(4); tham gia phản ứng tráng bạc (5) ; bị thủy phân trong môi trường kiềm loãng nóng (6). Các tính chất của saccarozơ là

    • A.

      (1), (2), (4) và (5).

    • B.

      (1), (3), (4), (5)  và (6)

    • C.

      (2), (3), (4), (5)  và (6).

    • D.

      (1), (2), (3) và (4).

  7. Câu 7

    Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ thực vật 

    • A.

      Hiđro hóa axit béo

    • B.

      Hiđro hóa lipit lỏng

    • C.

      Đề hiđro hóa lipit lỏng

    • D.

      Xà phòng hóa lipit lỏngD.Xà phòng hóa lipit lỏng

  8. Câu 8

    Một ankyl benzen X (C9H12), tác dụng với HNO3 đặc ( H2SO4 đặc) theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra 1 dẫn xuất mononitro duy nhất. Chất X là

    • A.

      propylbenzen

    • B.

      p-etylmetylbenzen

    • C.

      isopropylbenzen

    • D.

      1,3,5-trimetylbenzen

  9. Câu 9

    Khi tách nước từ butan – 2 – ol thì số anken thu được là

    • A.

      1

    • B.

      4

    • C.

      3

    • D.

      2

  10. Câu 10

    Cho các chất sau : glyxin, alanin, valin, lysin, axit glutamic. Số chất làm đổi màu quỳ tím là

    • A.

      3.

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      5

  11. Câu 11

    X là dẫn xuất của benzen, tác dụng được với Na và có công thức phân tử là C7H8O. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là

    • A.

      4

    • B.

      3

    • C.

    • D.

      5

  12. Câu 12

    Tính chất giống nhau giữa phenol và anilin là đều

    • A.

      Phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch brom

    • B.

      Phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch brom

    • C.

      Rất ít tan trong nước và phản ứng với dung dịch brom

    • D.

      Phản ứng với kim loại Na và dung dịch brom

  13. Câu 13

    Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1); CH2=CH – CHO (2); CH3CH2COOH (3);CH2=CH – CH2OH (4); CH2=CH – O – CH3 (5).Những chất trong dãy phản ứng được với lượng dư H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra cùng một sản phẩm là

    • A.

      (1), (2) và (3).     

    • B.

      (1), (2) và (4).

    • C.

      (1), (2), (3) và (5).  

    • D.

      (1), (2), (4) và (5).

  14. Câu 14

    Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu nên sử dụng cách nào sau đây 

    • A.

      Ngâm cá thật lâu trong nước để amin tan đi

    • B.

      Rửa cá bằng giấm ăn

    • C.

      Rửa cá bằng dung dịch Na2CO3

    • D.

      Rửa cá bằng dung dịch thuối tím để sát trùng

  15. Câu 15

    Số lượng các chất hữu cơ có cùng phân tử khối bằng 74, tác dụng được với dung dịch NaOH là

    • A.

      4

    • B.

      3

    • C.

      2

    • D.

      5.

  16. Câu 16

    Các dung dịch axit đều có nồng độ 0,01M : axit fomic (1); axit propionic (2); axit oxalic (3). Giá trị pH của các dung dịch giảm theo thứ tự

    • A.

      (1), (2), (3).      

    • B.

      (2), (1), (3).      

    • C.

      (3), (2), (1).        

    • D.

      (3), (1), (2).

  17. Câu 17

    Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH – COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

    • A.

      5

    • B.

      7

    • C.

      6

    • D.

      4

  18. Câu 18

    Số amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức C4H11N là 

    • A.

      1

    • B.

      3

    • C.

      2

    • D.

      5

  19. Câu 19

    Hợp chất hữu cơ nào sau đây trong phân tử có chứa liên kết peptit 

    • A.

      lipit

    • B.

      protein

    • C.

      xenlulozơ

    • D.

      glucozơ

  20. Câu 20

    Trong dãy các chất:

    CH2=CH – CH3 (a); CH2=CCl – CH2 – CH3 (b);CH3 – CH = CH – CH3(c)ClCH=CH – CH3 (d); CH2=C(CH3)2(e).

    Số chất trong dãy có đồng phân hình học là

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  21. Câu 21

    Este X hai chức, mạch hở có công thức phân tử C6H8O4 không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc, được tạo ra từ ancol Y và axit cacboxylic Z. Đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra được anken; Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Nhận xét nào sau đây đúng

    • A.

      Trong X có 3 nhóm – CH3

    • B.

      Chất Z không làm mất màu dung dịch brom

    • C.

      Chất C là ancol etylic

    • D.

      Trong phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

  22. Câu 22

    Cho các chất sau:

    (1) CH3–[CH2] –CH=CH–[ CH2]7 –COOH.

    (2) CH3–CH=CH–Cl.

    (3) (CH3)2C=CH–Cl.

    (4) CH2=CH–CH2–Cl.

    Những chất có đồng phân hình học là

    • A.

      (2), (4).                

    • B.

      (1), (3).                 

    • C.

      (1), (2).                 

    • D.

      (3), (4).

  23. Câu 23

    Số chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C5H10O2 phản ứng được với NaHCO3

    • A.

      5

    • B.

      4

    • C.

      2

    • D.

      3

  24. Câu 24

    Thủy phân hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm glyxin và alanin có tỉ lệ số mol là 1 : 1. Số chất X thỏa mãn tính chất trên là

    • A.

      4

    • B.

      8

    • C.

      6

    • D.

      12

  25. Câu 25

    Hiđrocacbon X có công thức đơn giản nhất là C3H7. Khi cho X tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì thu được hai dẫn xuất monoclo. Tên gọi của X là

    • A.

      2,2 – đimetyl butan

    • B.

      3 – metyl pentan

    • C.

      hexan

    • D.

      2,3 – đimetyl butan

Xem trước