DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề kiểm tra Vật Lí 12 Chủ đề 4 có đáp án - Đề 1

Đề kiểm tra Vật Lí 12 Chủ đề 4 có đáp án - Đề 1

Trắc nghiệm lý lớp 12

Tổng câu hỏi: 18
Thời gian làm: 00:28:00

Tổng câu hỏi: 18

Thời gian làm: 00:28:00

T

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Đức Lộc
Trương Gia Phát
Võ Thanh Thủy
Nguyễn Khánh
Nguyễn Ngọc Nam
Câu 1 (0.55đ)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Trong hạt nhân nguyên tử sắt \(_{26}^{56}{\rm{Fe}}\) có bao nhiêu neutron?

  • A.
    26 neutron.
  • B.
    30 neutron.
  • C.
    56 neutron.
  • D.
    82 neutron.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.55đ)
Cho phản ứng hạt nhân: \(_1^2{\rm{D}} + _1^2{\rm{D}} \to _2^3{\rm{He}} + {\rm{n}}\). Biết khối lượng của \(_1^2{\rm{D}},_2^3{\rm{He}},\) n lần lượt là mD = 2,0135 amu; mHe = 3,0149 amu; mn = 1,0087 amu. Khối lượng Deuterium cần thiết để có thể thu được năng lượng nhiệt hạch tương đương với năng lượng toả ra khi đốt 1 tấn than là (biết năng lượng toả ra khi đốt 1 kg than là 30000 kJ)
  • A.
    0,4 g.
  • B.
    4 kg.
  • C.
    8 g.
  • D.
    4 g.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.55đ)
Khối lượng của hạt proton, neutron và hạt deuteri \(_1^2{\rm{D}}\) lần lượt là: 1,0073 amu; 1,0087 amu và 2,0136 amu. Năng lượng liên kết của hạt nhân \(_1^2{\rm{D}}\) là
  • A.
    2,24 MeV.
  • B.
    3,06 MeV.
  • C.
    1,12 MeV.
  • D.
    4,48 MeV.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.55đ)

Biết khối lượng của các hạt proton, neutron và hạt nhân \(_8^{18}{\rm{O}}\) lần lượt là \(1,0073{\rm{u}}\); 1,0087 u; 17,9948 u. Độ hụt khối của hạt nhân \(_8^{18}{\rm{O}}\) là

  • A.

    \(0,1376{\rm{u}}.\)

  • B.
    \(0,1506{\rm{u}}.\)
  • C.
    \(0,1478{\rm{u}}.\)
  • D.
    \(8,2202{\rm{u}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.55đ)

Coi hạt nhân nguyên tử như một quả cầu có bán kính \(R = 1,2 \cdot {10^{ - 15}} \cdot {A^{\frac{1}{3}}}\)(m) với A là số khối. Bán kính của hạt nhân \(_{13}^{27}{\rm{Al}}\)có giá trị bằng

  • A.

    0,36.10-12 m.

  • B.
    3,6.10-12 m.
  • C.
    0,36.10-15 m.
  • D.
    3,6.10-15 m.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.65đ)
Chu kì bán rã của \(_{84}^{210}{\rm{Po}}\) là 140 ngày. Lúc đầu có 42 mg Po; số Avogadro là NA = 6,022.1023 mol-1. Độ phóng xạ ban đầu nhận giá trị là
  • A.
    6,8.1014 Bq.
  • B.
    6,8.1012 Bq.
  • C.
    6,8.109 Bq.
  • D.
    6,9.1012 Bq.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.55đ)
Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200 MW. Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của 235U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch. Coi mỗi năm có 365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV. Khối lượng 235U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là
  • A.
    461,6 g.
  • B.
    461,6 kg.
  • C.
    230,8 kg.
  • D.
    230,8 g.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.55đ)
Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Ban đầu (t = 0), một mẫu chất phóng xạ X có số hạt là N0. Sau khoảng thời gian t = 3T (kể từ t = 0), số hạt nhân X còn lại là
  • A.
    0,25N0.
  • B.
    0,875N0.
  • C.
    0,75N0.
  • D.
    0,125N0.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.55đ)
Ban đầu có 0,2 mol \(_{15}^{32}{\rm{P}}\) là chất phóng xạ b- với chu kì bán rã 14,2 ngày. Số hạt nhân \(_{15}^{32}{\rm{P}}\) còn lại sau 28,4 ngày. Lấy NA = 6,0221.1023 (mol).
  • A.
    3,11.1022.
  • B.
    2,03.1021.
  • C.
    4,27.1022
  • D.
    3,011.1022.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.