DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề kiểm tra Vật Lí 11 cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 3)

Đề kiểm tra Vật Lí 11 cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 3)

Trắc nghiệm lý lớp 11

Tổng câu hỏi: 40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

P

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Đức Lộc
Trương Gia Phát
Nguyễn Thị Ngân Hà
Lê Nguyễn Phúc Khang Ninh
Huỳnh Châu Sa
Câu 1 (0.25đ)

Tại điểm O đặt điện tích điểm Q thì độ lớn cường độ điện trường tại A là E. Trên tia vuông góc với OA tại điểm A và điểm B cách A một khoảng 8cm. Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MA = 4,5cm và góc MOB có giá trị lớn nhất. Để độ lớn cường độ điện trường tại M là 3,84E thì điện tích điểm tại O phải tăng thêm?

  • A.

    4Q.

  • B.

     3Q.

  • C.

    Q.

  • D.

     5Q.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Hai điện tích điểm đứng yên trong không khí cách nhau một khoáng r tác dụng lên nhau lực có độ lớn bằng F. Khi đưa chúng vào trong dầu hoả có hằng số điện môi ɛ = 2 và giảm khoáng cách giữa chúng còn r/3 thỉ độ lớn của lực tương tác giữa chúng là

  • A.

    18F.

  • B.

     1,5F.

  • C.

    6F.

  • D.

    4,5F

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm M đến một diêm N theo một đường cong. Sau đó nó di chuyến tiếp từ N về M theo một đường cong khác. Hãy so sánh công mà lực điên sinh ra trên các đoan đường đó (\({A}_{MN}\) và \({A}_{NM}\))

  • A.

     \({A}_{MN}\) =\({A}_{NM}\)

  • B.

    \({A}_{MN}\) =-\({A}_{NM}\)

  • C.

     \({A}_{MN}\) >\({A}_{NM}\)

  • D.

    \({A}_{MN}\) <\({A}_{NM}\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Biết điện tích của Electron: \(-1,6.{10}^{-19}\) C. Khối lượng của electron: \(9.{10}^{31}\) kg. Giả sử trong nguyên tử hêli, electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân với bán kính quỹ đạo 29,4 pm thì tốc độ dài của electron đó sẽ là bao nhiêu? 

  • A.

     \(1,5.{10}^{7}\)(m/s).

  • B.

     \(4,15.{10}^{6}\) (m/s).

  • C.

     \(1,41.{10}^{17}\) (m/s).

  • D.

     \(2,25.{10}^{16}\) (m/s)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó là \(2.{10}^{-4}\) N. Độ lớn của điện tích đó là 

  • A.

    2,25 mC.

  • B.

     1,50 mC.

  • C.

    1,25 mC.

  • D.

    0,85 mC

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, không phụ thuộc vào?

  • A.

    Vị trí của các điểm M, N.

  • B.

     Hình dạng đường đi từ M đến N.

  • C.

    Độ lớn của điện tích q.

  • D.

     Cường độ điện trường tại M và N.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Cọ xát thanh ebonit vào miếng dạ, thanh ebonit tích điện âm vì:

  • A.

    Electron chuyển từ thanh ebonit sang dạ.

  • B.

     Electrong chuyển từ dạ dang thanh ebonit.

  • C.

    Proton chuyển từ dạ sang thanh ebonit.

  • D.

     Proton chuyển từ thanh ebonit sang dạ.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Cho điện tích thử q di chuyển trong một điện trường đều dọc theo hai đoạn thẳng MN và NP. Biết rằng, lực sinh công dương và MN dài hơn NP. Hỏi kết quả nào sau đây đúng, khi so sánh các công \({A}_{MN}\) và \({A}_{NP}\) của lực điện?

  • A.

    \({A}_{MN}\)> \({A}_{NP}\).

  • B.

    \({A}_{MN}\)< \({A}_{NP}\)

  • C.

    \({A}_{MN}\) = \({A}_{NP}\)

  • D.

     Có thể \({A}_{MN}\)> \({A}_{NP}\) hoặc \({A}_{MN}\)< \({A}_{NP}\)hoặc \({A}_{MN}\) =\({A}_{NP}\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Lực hút tĩnh điện giữa hai điện tích là \(2.{10}^{-6}\) N. Khi đưa chúng xa nhau thêm 2 cm thì lực hút là \(5.{10}^{-7}\) N. Khoảng cách ban đầu giữa chúng là

  • A.

    1 cm.

  • B.

     2cm.

  • C.

    3 cm.

  • D.

     4cm

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Câu phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.

    Electron là hạt sơ cấp mang điện tích \(1,6.{10}^{-19}\)C.

  • B.

     Độ lớn của điện tích nguyên tố là \(1,6.{10}^{-19}\)C.

  • C.

     Điện tích hạt nhân bang một số nguvên lần điện tích nguyên tố.

  • D.

     Tất ca các hạt sơ cấp đều mang điện tích.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

  • A.

    Không khí khô

  • B.

     Nước tinh khiết.

  • C.

    Thủy tinh

  • D.

    Kim loại

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Một vòng tròn tâm O nằm trong điện trường của một điện tích điểm Q. M và N là hai điểm trên vòng tròn đó Gọi AM1N; \({A}_{M2N}\)và \({A}_{MN}\) là công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q trong các dịch chuyển dọc theo cung M1N và M2N và cây cung MN thì?

  • A.

    \({A}_{M1N}\)< \({A}_{M2N}\)

  • B.

    \({A}_{MN}\) nhỏ nhất.

  • C.

    \({A}_{M2N}\) lớn nhất.

  • D.

    \({A}_{M1N}\) = \({A}_{M2N}\) = \({A}_{MN}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Trong không khí, có bốn điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự O, M, I, N sao cho MI = IN. Khi tại O đặt điện tích điểm Q thì độ lớn cường độ điện trường tại M và N lần lượt là 4E và E. Khi đưa điện tích điểm Q đến I thì độ lớn cường độ điện trường tại N là

  • A.

    4,5E

  • B.

     9E.

  • C.

    25E

  • D.

    16E

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M. Công của lực điện?

  • A.

    Trong cả quá trình bằng 0.

  • B.

     Trong quá trình M đến N là dương.

  • C.

    Trong quá trình N đến M là dương.

  • D.

     Trong cả quá trình là dương.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng. Đặt một quả cầu mang điện tích ở gần đầu của một

  • A.

    Thanh kim loại không mang điện tích.

  • B.

     Thanh kim loại mang điện tích dương

  • C.

    Thanh kim loại mang điện tích âm

  • D.

     Thanh nhựa mang điện tích âm

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Lực tương tác giữa hai điện tích \({q}_{1}={q}_{2}\) = \(-6.{10}^{-9}\)C khi đặt cách nhau 10 cm trong không khí là

  • A.

    \(32,4.{10}^{-10}\)N.

  • B.

    \(32,4.{10}^{-6}\)N.

  • C.

    \(8,1.{10}^{-10}\)N.

  • D.

    \(8,1.{10}^{-6}\)N

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Một vòng dây dẫn mảnh, tròn, bán kính R, tích điện đều với điện tích q > 0, đặt trong không khí. Nếu cắt đi từ từ vòng dây đoạn rất nhỏ có chiều cài  sao cho điện tích trên vòng dây dẫn vẫn như cũ thì độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại tâm vòng dây là:

  • A.

    \(\frac{kq\ell}{\pi {R}^{3}}\)

  • B.

    \(\frac{kq\ell}{2\pi {R}^{3}}\)

  • C.

    \(\frac{kq}{2\pi {R}^{2}}\)

  • D.

    0

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Tại hai điểm A và B cách nhau 5cm trong chân không có hai điện tích điểm \({q}_{1}\) = \(+1,6.{10}^{-8}\)C và \({q}_{2}\) = \(-12.{10}^{-8}\)C. Tính độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại điểm C cách A và B lần lượt là 4cm và 3cm

  • A.

    1273 kV/M

  • B.

     1500 kV/M

  • C.

    1288 kV/M

  • D.

    1285 kV/M

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Hai điện tích điểm \({q}_{1}\) = \(+3.{10}^{-8}\)C và \({q}_{2}\) = \(-4.{10}^{-8}\)C lần lượt được đặt tại hai điểm A và B cách nhau 8cm trong chân không. Hãy tìm các điểm mà tại đó cường độ điện trường bằng không. Điểm đó nằm trên đường thẳng AB

  • A.

    Ngoài đoạn AB, gần B hơn và cách B là 64cm

  • B.

     Ngoài đoạn AB, gần A hơn và cách A 45cm

  • C.

     Trong đoạn AB, gần B hơn và cách B là 52cm

  • D.

     Ngoài đoạn AB, gần A hơn và cách A là 52cm

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào?

  • A.

    Vị trí của các điểm M, N.

  • B.

     hình dạng của đường đi MN.

  • C.

    Độ lớn của điện tích q.

  • D.

     Độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.