DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề kiểm tra Vật Lí 11 Chương 1 có đáp án - Đề 1

Đề kiểm tra Vật Lí 11 Chương 1 có đáp án - Đề 1

Trắc nghiệm lý lớp 11

Tổng câu hỏi: 18
Thời gian làm: 00:28:00

Tổng câu hỏi: 18

Thời gian làm: 00:28:00

L

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Đức Lộc
Trương Gia Phát
Nguyễn Huỳnh Châu
Nguyễn Trần Anh Duy
Huỳnh Duy Tân
Câu 1 (0.55đ)
Dao động cưỡng bức là dao động của hệ
  • A.
    dưới tác dụng của lực đàn hồi.
  • B.
    trong điều kiện không có lực ma sát và chịu tác dụng của lực đàn hồi.
  • C.
    dưới tác dụng của lực quán tính.
  • D.
    dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.55đ)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x = 4{\rm{cos}}\left( {2\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)cm\). Li độ của vật tại thời điểm t = 2s là bao nhiêu?
  • A.
    2 cm.
  • B.
    4 cm.
  • C.
    3 cm.
  • D.
    1 cm.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.55đ)

Hai vật dao động điều hòa cùng tần số, có đồ thị li độ theo thời gian được mô tả như hình bên. Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là

Hai vật dao động điều hòa cùng tần số, có đồ thị li độ theo thời gian được mô tả như hình bên. Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là (ảnh 1)

  • A.
    \(\frac{{2\pi }}{3}\,rad\).
  • B.
    \(\frac{\pi }{3}\,rad\).
  • C.
    \( - \frac{\pi }{3}\,\,rad\).
  • D.
    \(\pi \,\,rad\).

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.55đ)
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng \(200\;{\rm{g}}\) và lò xo nhẹ có độ cứng \(80\;{\rm{N}}/{\rm{m}}\). Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ \(4\;{\rm{cm}}\). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
  • A.
    \(40\;{\rm{cm}}/{\rm{s}}\).
  • B.
    \(80\;{\rm{cm}}/{\rm{s}}\).
  • C.
    \(100\;{\rm{cm}}/{\rm{s}}\).
  • D.
    \(60\;{\rm{cm}}/{\rm{s}}\).

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.55đ)
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo \(36\;cm\), dao động điều hoà tại nơi có \(g = 10\;m/{s^2}\), lấy \({\pi ^2} = 10\). Chu kỳ dao động con lắc đơn này
  • A.
    \(1,2\;s\).
  • B.
    \(2,4\;s\).
  • C.
    \(1,8\;s\).
  • D.
    \(0,6\;s\).

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.55đ)
Một vật dao động điều hòa với phương trình \(x = 4\cos \left( {5t + \frac{\pi }{6}} \right)cm,t\) tính bằng giây. Vận tốc cực đại của vật là
  • A.
    \(25\;cm/s\).
  • B.
    \(4\;cm/s\).
  • C.
    \(20\;cm/s\).
  • D.
    \(5\;cm/s\).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.55đ)
Một vật dao động điều hòa có gia tốc phụ thuộc vào li độ theo phương trình \(a = - {(4\pi )^2}x\). Tần số dao động của vật là
  • A.
    4 Hz.
  • B.
    2\(\pi \) Hz.
  • C.
    2 Hz.
  • D.
    4\(\pi \) Hz.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.55đ)
Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính \(10\;{\rm{cm}}\) với tốc độ góc \(5{\rm{rad}}/{\rm{s}}\). Hình chiếu của chất điểm lên trục \({\rm{Ox}}\) nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là
  • A.
    \(50\;{\rm{cm}}/{\rm{s}}\).
  • B.
    \(25\;{\rm{cm}}/{\rm{s}}\).
  • C.
    \(15\;{\rm{cm}}/{\rm{s}}\).
  • D.
    \(250\;{\rm{cm}}/{\rm{s}}\).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.65đ)
Một con lắc lò xo có chu kỳ \({T_0} = 2\,s\). Lực cưỡng bức nào dư­ới đây làm cho con lắc dao động mạnh nhất?
  • A.
    \(F = {F_0}\cos \pi t\).
  • B.
    \(F = {F_0}\cos 2\pi t\).
  • C.
    \(F = 2{F_0}\cos 2\pi t\).
  • D.
    \(F = 2{F_0}\cos 3\pi t\).

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.