DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Đề kiểm tra Sinh 8 Chương 5 (có đáp án)

Trắc nghiệm sinh lớp 8

calendar

Ngày đăng: 30-08-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

A

Biên soạn tệp:

Nguyễn Khánh Anh

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

15-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Dịch ruột và dịch mật đổ vào bộ phận nào của ống tiêu hoá ?

    • A.

      Tá tràng

    • B.

      Manh tràng

    • C.

      Hỗng tràng

    • D.

      Hồi tràng

  2. Câu 2

    Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào

    • A.

      Ruột thừa

    • B.

      Ruột già

    • C.

      Ruột non 

    • D.

      Dạ dày

  3. Câu 3

    Trong các bộ phận dưới đây, quá trình tiêu hoá thức ăn về mặt hoá học diễn ra mạnh mẽ nhất ở bộ phận nào

    • A.

      Hồi tràng

    • B.

      Hỗng tràng

    • C.

      Dạ dày

    • D.

      Tá tràng

  4. Câu 4

    Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn ?

    • A.

      Rượu trắng

    • B.

      Nước lọc

    • C.

      Nước khoáng

    • D.

      Nước ép trái cây

  5. Câu 5

    Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón

    1. Ăn nhiều rau xanh

    2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin

    3. Uống nhiều nước

    4. Uống chè đặc

    • A.

      2, 3

    • B.

      1, 3

    • C.

      1, 2

    • D.

      1, 2, 3

  6. Câu 6

    Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây

    • A.

      Khoang miệng

    • B.

      Dạ dày

    • C.

      Ruột non

    • D.

      Tất cả các phương án còn lại

  7. Câu 7

    Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu ?

    • A.

      1 – 2 giờ

    • B.

      3 – 6 giờ

    • C.

      6 – 8 giờ

    • D.

      10 – 12 giờ

  8. Câu 8

    Đặc điểm nào của ruột non giúp chúng tăng hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng

    • A.

      Hệ thống mao mạch máu và mao mạch bạch huyết dày đặc, phân bố tới từng lông ruột

    • B.

      Lớp niêm mạc gấp nếp, trên đó là các mào với lông ruột dày đặc giúp làm tăng diện tích bề mặt ruột non lên

    • C.

      Kích thước rất dài (2,8 – 3 mét)

    • D.

      Tất cả các phương án còn lại

  9. Câu 9

    Độ axit cao của thức ăn khi xuống tá tràng chính là tín hiệu

    • A.

      đóng tâm vị.

    • B.

      mở môn vị.

    • C.

      đóng môn vị.

    • D.

      mở tâm vị.

  10. Câu 10

    Mỗi ngày, một người bình thường tiết khoảng bao nhiêu ml nước bọt

    • A.

      1000 – 1500 ml

    • B.

      800 – 1200 ml

    • C.

      400 – 600 ml

    • D.

      500 – 800 ml

  11. Câu 11

    Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt ?

    • A.

      Họng

    • B.

      Thực quản

    • C.

      Lưỡi

    • D.

      Khí quản

  12. Câu 12

    Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá ?

    • A.

      Tuyến tuỵ

    • B.

      Tuyến vị

    • C.

      Tuyến ruột

    • D.

      Tuyến nước bọt

  13. Câu 13

    Sự kiện nào dưới đây xảy ra khi chúng ta nuốt thức ăn ?

    • A.

      Tất cả các phương án còn lại

    • B.

      Khẩu cái mềm hạ xuống

    • C.

      Nắp thanh quản đóng kín đường tiêu hoá

    • D.

      Lưỡi nâng lên

  14. Câu 14

    Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá

    • A.

      Vitamin

    • B.

      Ion khoáng

    • C.

      Gluxit  

    • D.

      Nước

  15. Câu 15

    Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ?

    • A.

      Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

    • B.

      Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày

    • C.

      Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

    • D.

      Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

Xem trước