DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề kiểm tra học kì 2 Địa lí 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề có ma trận)

Trắc nghiệm địa lớp 10

calendar

Ngày đăng: 15-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Trần Ngân Hoài

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

15-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
    • A.

      Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động.

    • B.

      Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

    • C.

      Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.

    • D.

      Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.

  2. Câu 2
    Các quốc gia như EU, Nhật Bản, Hoa Kì có đặc điểm chung là
    • A.

      Sử dụng nhiều loại năng lượng mới nhất.

    • B.

      Là trung tâm phát tán khí thải lớn của thế giới.

    • C.

      Ít phát tán khí thải so với trung bình của thế giới.

    • D.

      Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

  3. Câu 3
    Các hải cảng lớn trên thế giới nối liền các trung tâm kinh tế nào sau đây?
    • A.

      Tây Âu và Bắc Phi.

    • B.

      Bắc Mỹ và Đông Âu.

    • C.

      Bắc Mĩ và Tây Âu.

    • D.

      Bắc Mỹ và Nam Phi.

  4. Câu 4
    Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành năng lượng?
    • A.

      Khai thác dầu khí.

    • B.

      Hóa chất.

    • C.

      Điện lực.

    • D.

      Khai thác than.

  5. Câu 5

    Cho bản đồ sau:

    Cho bản đồ sau: CÁC KIỂU THẢM THỰC VẬT CHÍNH TRÊN THẾ GIỚI  Ở lục địa Nam (ảnh 1)

    CÁC KIỂU THẢM THỰC VẬT CHÍNH TRÊN THẾ GIỚI

    Ở lục địa Nam Mĩ theo vĩ tuyến 200N từ Tây sang Đông lần lượt là các kiểu thảm thực vật nào sau đây?

    • A.

      Hoang mạc và bán hoang mạc; thảo nguyên, cây bụi ưu khô và đồng cỏ núi cao; rừng lá rộng và hỗn hợp ôn đới.

    • B.

      Hoang mạc và bán hoang mạc; thảo nguyên, cây bụi ưu khô và đồng cỏ núi cao; xavan, cây bụi.

    • C.

      Hoang mạc và bán hoang mạc; thảo nguyên, cây bụi ưu khô và đồng cỏ núi cao; rừng nhiệt đới và xavan, cây bụi.

    • D.

      Hoang mạc và bán hoang mạc; thảo nguyên, cây bụi ưu khô và đồng cỏ núi cao; cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao.

  6. Câu 6
    Gồm 1 - 2 xí nghiệp riêng lẻ, phân bố gần vùng nguyên nhiên liệu và đồng nhất với một điểm dân cư là đặc điểm nổi bật của
    • A.

      vùng công nghiệp.

    • B.

      điểm công nghiệp.

    • C.

      khu công nghiệp tập trung.

    • D.

      trung tâm công nghiệp.

  7. Câu 7
    Để bảo vệ môi trường trong nước, các nước phát triển đã đưa ra giải pháp nào sau đây?
    • A.

      Chuyển các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm ra vùng ngoại ô các thành phố.

    • B.

      Giảm mức sản xuất gây ô nhiễm môi trường trong nước.

    • C.

      Tăng mức sản xuất nhưng không gây ô nhiễm môi trường.

    • D.

      Chuyển các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm sang các nước đang phát triển.

  8. Câu 8
    Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế là vai trò của ngành nào sau đây?
    • A.

      Nông nghiệp.

    • B.

      Xây dựng.

    • C.

      Công nghiệp.

    • D.

      Dịch vụ.

  9. Câu 9
    Đường sắt có nhược điểm nào sau đây?
    • A.

      Tính cơ động thấp, khả năng vượt dốc nhỏ, đầu tư lớn.

    • B.

      Công tác bảo vệ khó khăn, chi phí xây dựng cao.

    • C.

      Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, tốc độ chậm.

    • D.

      Gây ô nhiễm môi trường, ách tắc giao thông.

  10. Câu 10
    Thị trường được hiểu là
    • A.

      nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ.

    • B.

      nơi tiến hành trao đổi sản phẩm hàng hóa.

    • C.

      nơi gặp gỡ giữa bên bán bên mua.

    • D.

      nơi có các chợ và siêu thị.

  11. Câu 11
    Các dịch vụ hành chính công, các hoạt động đoàn thể,... thuộc nhóm ngành dịch vụ?
    • A.

      Tiêu dùng.

    • B.

      Kinh doanh.

    • C.

      Dịch vụ công.

    • D.

      Bảo hiểm.

  12. Câu 12
    Trung tâm công nghiệp thường là
    • A.

      các thành phố nhỏ.

    • B.

      các thành phố vừa và lớn.

    • C.

      tổ chức ở trình độ thấp.

    • D.

      các vùng lãnh thổ rộng lớn.

  13. Câu 13
    Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm nào sau đây?
    • A.

      Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.

    • B.

      Có ngành công nghiệp chủ đạo.

    • C.

      Gắn với đô thị vừa và lớn.

    • D.

      Có ranh giới địa lí xác định.

  14. Câu 14

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG MỚI TẬP TRUNG

    PHÂN THEO LOẠI RỪNG Ở NƯỚC TA(Đơn vị: Nghìn ha)

    Cho bảng số liệu:  DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG MỚI TẬP TRUNG  PHÂN THEO LOẠI RỪNG (ảnh 1)

    Cơ cấu diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo các loại rừng: sản xuất, phòng hộ, đặc dụng ở nước ta năm 2013 lần lượt là

    • A.

      80,4%, 18,4%, 1,2%.

    • B.

      93,3%, 6,2%, 0,5%.

    • C.

      87,6%, 5,7%, 6,7%.

    • D.

      75,5%, 22,8%, 1,7%.

  15. Câu 15
    Bằng phát minh sáng chế của các nhà bác học được mua để sử dụng có thể xemlà
    • A.

      Tiền tệ.

    • B.

      Hàng hóa.

    • C.

      Thương mại.

    • D.

      Chất xám.

  16. Câu 16
    Tài nguyên không được phân loại theo công dụng kinh tế là
    • A.

      tài nguyên phục hồi.

    • B.

      tài nguyên công nghiệp.

    • C.

      tài nguyên nông nghiệp.

    • D.

      tài nguyên du lịch.

  17. Câu 17
    Người ta chia môi trường sống làm ba loại: Môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo là dựa vào
    • A.

      kích thước.

    • B.

      chức năng.

    • C.

      tác nhân.

    • D.

      thành phần.

  18. Câu 18
    Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng sâu sắc tới sự vận tải hành khách, đặc biệt là bằng đường bộ?
    • A.

      Phân bố dân cư, đô thị.

    • B.

      Quy mô, cơ cấu dân số.

    • C.

      Truyền thống, phong tục tập quán.

    • D.

      Trình độ phát triển kinh tế.

  19. Câu 19
    Theo quy luật cung - cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả
    • A.

      có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

    • B.

      có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn.

    • C.

      có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

    • D.

      có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

  20. Câu 20
    Cảng biển lớn nhất thế giới trước đây gắn liền với việc ra đời của ngành bảo hiểm là
    • A.

      Kôbê.

    • B.

      Rotterdam.

    • C.

      NewYork.

    • D.

      London.

Xem trước