DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề kiểm tra Giữa kì 1 Toán 11 có đáp án - Đề 01

Đề kiểm tra Giữa kì 1 Toán 11 có đáp án - Đề 01

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi: 41
Thời gian làm: 00:51:00

Tổng câu hỏi: 41

Thời gian làm: 00:51:00

H

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Huỳnh Thanh Trang
Phạm Thúy Hạnh
Trương Gia Phát
Nguyễn Thị Ngân Hà
Phạm Trần Gia Huy
Câu 1 (0.24đ)

Nghiệm của phương trình \(\cot \left( {\frac{x}{2} + \frac{\pi }{4}} \right) = - 1\) là

  • A.
    \(x = - \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\);
  • B.

    \(x = - \pi + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\);

  • C.
    \(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\);
  • D.

    \(x = - \pi + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.24đ)

Cho hình chóp \(S.ABCD\) (hình vẽ). Gọi \(O\) là giao điểm của \(AC\) và \(BD\). Điểm \(O\) không thuộc mặt phẳng nào sau đây?

  • A.
    \(\left( {SAC} \right)\);
  • B.
    \(\left( {SBD} \right)\);
  • C.
    \(\left( {SAB} \right)\);
  • D.

    \(\left( {ABCD} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.24đ)

Đơn giản biểu thức \(A = \cos \left( {\frac{{9\pi }}{2} - \alpha } \right) + \sin \left( {\alpha - \pi } \right)\) ta được

  • A.
    \(A = \cos \alpha + \sin \alpha \);
  • B.

    \(A = 2\sin \alpha \);

  • C.
    \(A = \sin \alpha \cos \alpha \);
  • D.

    \(A = 0\).

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.24đ)
Điểm cuối của góc lượng giác \(\alpha \)ở góc phần tư thứ mấy nếu \({\rm{sin}}\alpha ,{\rm{cos}}\alpha \) cùng dấu?
  • A.
    Thứ II;
  • B.

    Thứ IV;

  • C.
    Thứ II hoặc IV;
  • D.

    Thứ I hoặc III.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.24đ)

Một cung tròn có độ dài bằng bán kính. Khi đó số đo bằng radian của cung tròn đó là

  • A.
    1;
  • B.
    2;
  • C.
    \(\pi \);
  • D.

    \(2\pi \).

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.24đ)

Tập xác định \(D\) của hàm số \(y = \frac{1}{{\sqrt {1 - {\rm{sin}}x} }}\) là

  • A.
    \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\);
  • B.

    \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\);

  • C.
    \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\);
  • D.

    \(D = \emptyset \).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.24đ)

Các giá trị của tham số \(m\) để phương trình \(\cos x = - m\) vô nghiệm là

  • A.
    \(m \in \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\);
  • B.

    \(m \in \left( {1; + \infty } \right)\);

  • C.
    \(m \in \left[ { - 1;1} \right]\);
  • D.

    \(m \in \left( { - \infty ; - 1} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.24đ)

Một góc lượng giác \(\alpha \) có điểm cuối ở góc phần tư thứ II thì

  • A.
    \(\left| {\sin \alpha } \right| = - {\rm{sin}}\alpha \);
  • B.

    \(\sqrt {{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\alpha } = {\rm{sin}}\alpha \);

  • C.
    \(\sqrt {{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\alpha } = {\rm{cos}}\alpha \);
  • D.

    \(\tan \alpha > 0\).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.24đ)

Hình chóp lục giác có bao nhiêu mặt bên?

  • A.
    4;
  • B.
    5;
  • C.
    6;
  • D.
    7.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.24đ)

Với \(n \in {\mathbb{N}^*}\), cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng tổng quát \({u_n} = {n^2} - 1\). Năm số hạng đầu tiên của dãy số này là

  • A.
    \( - 1;0;3;8;16\);
  • B.
    \(1;4;9;16;25\);
  • C.
    \(0;3;8;15;24\);
  • D.

    \(0;3;6;9;12\).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.24đ)

Cho đường thẳng \(a\)song song với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\). Nếu mặt phẳng \(\left( \beta \right)\) chứa \(a\) và cắt \(\left( \alpha \right)\) theo giao tuyến \(b\) thì \(b\) và \(a\) là hai đường thẳng

  • A.
    cắt nhau;
  • B.

    trùng nhau;

  • C.
    chéo nhau;
  • D.

    song song với nhau.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.24đ)

Cho hàm số \(y = \sin x\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Cho hàm số y = sin x có đồ thị như hình vẽ (ảnh 1)

Hàm số \(y = \sin x\) nghịch biến trên khoảng nào?

  • A.
    \(\left( {0;\pi } \right)\);
  • B.
    \(\left( { - \frac{{3\pi }}{2}; - \frac{\pi }{2}} \right)\);
  • C.
    \(\left( { - 2\pi ; - \pi } \right)\);
  • D.

    \(\left( { - \frac{{5\pi }}{2}; - \frac{{3\pi }}{2}} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.24đ)

Khẳng định nào sau đây là đúng về hình tứ diện đều?

  • A.
    Mặt đáy là hình thoi;
  • B.

    Mặt đáy là hình vuông;

  • C.
    Mặt bên là tam giác cân;
  • D.

    Mặt bên luôn là tam giác đều.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.24đ)

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \({\rm{sin}}\alpha + {\rm{cos}}\alpha = \frac{5}{4}\). Giá trị của \(P = {\rm{sin}}\alpha .{\rm{cos}}\alpha \) là

  • A.
    \(P = \frac{9}{{16}}\);
  • B.
    \(P = \frac{9}{{32}}\);
  • C.
    \(P = \frac{9}{8}\);
  • D.

    \(P = \frac{1}{8}\).

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.24đ)

Nếu một góc lượng giác có số đo là \(\alpha = - {45^{\rm{o}}}\) thì số đo radian của nó là

  • A.
    \( - \frac{\pi }{2}\);
  • B.
    \( - \frac{\pi }{4}\);
  • C.
    \(\frac{\pi }{4}\);
  • D.

    \(\frac{\pi }{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.24đ)

Cho \({\rm{cos}}\alpha = \frac{1}{3}\). Khi đó \({\rm{sin}}\left( {\alpha - \frac{{3\pi }}{2}} \right)\) bằng

  • A.
    \( - \frac{2}{3}\);
  • B.
    \( - \frac{1}{3}\);
  • C.
    \(\frac{1}{3}\);
  • D.

    \(\frac{2}{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.24đ)

Tổng của bao nhiêu số hạng đầu của cấp số cộng \(1; - 1; - 3;...\) bằng \( - 9800\)?

  • A.
    98;
  • B.
    99;
  • C.
    100;
  • D.
    101.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.24đ)

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_n} = \frac{{3n - 1}}{{3n + 1}}\). Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) bị chặn trên bởi số nào dưới đây?

  • A.
    0;
  • B.
    \(\frac{1}{2}\);
  • C.
    \(\frac{1}{3}\);
  • D.

    1.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.24đ)

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang, đáy lớn là \(CD\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(SA\), \(N\) là giao điểm của cạnh \(SB\) và mặt phẳng \(\left( {MCD} \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.
    \(MN\) và \(SD\) cắt nhau;
  • B.

    \(MN\,{\rm{//}}\,CD\);

  • C.
    \(MN\) và \(SC\) cắt nhau;
  • D.

    \(MN\) và \(CD\) chéo nhau.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.24đ)

Giá trị lớn nhất \(M\) của hàm số \(y = 1 - 2\left| {{\rm{cos}}3x} \right|\)là

  • A.
    \(M = 3\);
  • B.
    \(M = 2\);
  • C.
    \(M = 1\);
  • D.

    \(M = 0\).

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.