DayThemLogo
Câu
1
trên 35
ab testing

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án - Đề 1

Trắc nghiệm toán lớp 10

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:45:00

P

Biên soạn tệp:

Phan Phương Phượng

Tổng câu hỏi:

35

Ngày tạo:

22-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Giá trị nào dưới đây không là một nghiệm của bất phương trình – x2 – 3x + 4 ≥ 0?
    • A.
      x = 0;
    • B.
      x = – 1;
    • C.
      x = 2;
    • D.
      x = – 4.
  2. Câu 2
    Số nghiệm của phương trình \(\sqrt {4 - 3{x^2}} = 2x - 1\) là
    • A.
      0;
    • B.
      1;
    • C.
      2;
    • D.
      3.
  3. Câu 3
    Giá trị nào là nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} + x + 11} = \sqrt { - 2{x^2} - 13x + 16} \) ?
    • A.
      x = – 5;
    • B.
      x = \(\frac{1}{3}\);
    • C.
      Cả A và B đều đúng;
    • D.
      Cả A và B đều sai.
  4. Câu 4
    Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường tròn (C): (x – 2)2 + (y + 2)2 = 5. Tiếp tuyến tại điểm M(1; 0) thuộc đường tròn (C) có phương trình là
    • A.
      y = – 2;
    • B.
      x = 1;
    • C.
      x + 2y – 1 = 0;
    • D.
      x – 2y – 1 = 0.
  5. Câu 5
    Đường tròn (x + 1)2 + (y – 2)2 = 16 có bán kính bằng bao nhiêu?
    • A.
      16;
    • B.
      4;
    • C.
      256;
    • D.
      8.
  6. Câu 6
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ \(\overrightarrow a = 3\overrightarrow i - 9\overrightarrow j \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow a \) là
    • A.
      (1; 3);
    • B.
      (1; – 3);
    • C.
      (3; – 9);
    • D.
      (3; 9).
  7. Câu 7
    Cho hàm số f(x) = ax2 + bx + c, (a ≠ 0) và ∆ = b2 – 4ac. Cho biết dấu của ∆ khi f(x) luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x ℝ.
    • A.
      ∆ ≤ 0;
    • B.
      ∆ = 0;
    • C.
      ∆ > 0;
    • D.
      ∆ < 0.
  8. Câu 8
    Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
    • A.
      f(x) = 3x2 + 2x – 4 là tam thức bậc hai;
    • B.
      f(x) = 3x – 8 là tam thức bậc hai;
    • C.
      f(x) = x3 + 4x – 1 là tam thức bậc hai;
    • D.
      f(x) = x4 – x2 + 35 là tam thức bậc hai.
  9. Câu 9
    Phương trình x2 – (m + 1)x + 1 = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi
    • A.
      m > 1;
    • B.
      – 3 < m < 1;
    • C.
      m ≤ – 3 hoặc m ≥ 1;
    • D.
      – 3 ≤ m ≤ 1.
  10. Câu 10
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của một hypebol?
    • A.
      \(\frac{{{x^2}}}{{20}} - \frac{{{y^2}}}{{15}} = 1\);
    • B.
      \(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{7} = 1\);
    • C.
      \(\frac{x}{9} + \frac{y}{7} = 1\);
    • D.
      \(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\).
  11. Câu 11
    Phương trình đường tròn có tâm I(3; 4) tiếp xúc với đường thẳng ∆: 3x + 4y – 10 = 0 là
    • A.
      (x – 3)2 + (y – 4)2 = 9;
    • B.
      (x + 3)2 + (y – 4)2 = 9;
    • C.
      (x – 3)2 + (y – 4)2 = 3;
    • D.
      (x + 3)2 + (y + 4)2 = 3.
  12. Câu 12
    Phương trình chính tắc của parabol đi qua điểm A(1; 2) là
    • A.
      y2 = 4x;
    • B.
      y2 = 2x;
    • C.
      y = 2x2;
    • D.
      y = x2 + 2x – 1.
  13. Câu 13
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E): \(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\). Tiêu cự của (E) bằng
    • A.
      10;
    • B.
      16;
    • C.
      4;
    • D.
      8.
  14. Câu 14
    Góc giữa hai đường thẳng a: \(\sqrt 3 \)x – y + 7 = 0 và b: x – \(\sqrt 3 \)y – 2 = 0 là
    • A.
      30°;
    • B.
      90°;
    • C.
      60°;
    • D.
      45°.
  15. Câu 15
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(1; 1) và B(5; – 2). Độ dài đoạn thẳng AB là
    • A.
      5;
    • B.
      \(\sqrt {37} \);
    • C.
      \(\sqrt {17} \);
    • D.
      25.
  16. Câu 16
    Cho ba vectơ \(\overrightarrow x = \left( {1;\, - 2} \right)\), \(\overrightarrow y = \left( {5;\,\,10} \right)\), \(\overrightarrow z = \left( { - \frac{1}{2};\,1} \right)\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
    • A.
      Hai vectơ \(\overrightarrow x ,\,\,\overrightarrow y \) cùng phương;
    • B.
      Hai vectơ \(\overrightarrow x ,\,\,\overrightarrow z \) cùng phương;
    • C.
      Hai vectơ \(\overrightarrow y ,\,\,\overrightarrow z \) cùng phương;
    • D.
      Không có cặp vectơ nào cùng phương trong ba vectơ trên.
  17. Câu 17
    Phương trình chính tắc của hypebol (H) có tâm sai bằng 2 và tiêu cự bằng 4 là
    • A.
      \(\frac{{{x^2}}}{3} - {y^2} = 1\);
    • B.
      \(\frac{{{x^2}}}{2} - \frac{{{y^2}}}{4} = 1\);
    • C.
      \(\frac{{{x^2}}}{6} - \frac{{{y^2}}}{5} = 1\);
    • D.
      \({x^2} - \frac{{{y^2}}}{3} = 1\).
  18. Câu 18
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {2;\,\, - 1} \right)\)\(\overrightarrow b = \left( {3;\,\,4} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow c = \overrightarrow a + 3\overrightarrow b \)
    • A.
      (11; 11);
    • B.
      (11; – 13);
    • C.
      (11; 13);
    • D.
      (7; 13).
Xem trước