DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 28
ab testing

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Tin học 10 có đáp án - Đề 1

Trắc nghiệm tin học lớp 10

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:38:00

T

Biên soạn tệp:

Đặng Minh Khắc Trường

Tổng câu hỏi:

28

Ngày tạo:

10-07-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Muốn nối danh sách gồm các từ thành một xâu ta dùng lệnh nào?
    • A.
      Lệnh join()
    • B.
      Lệnh split()
    • C.
      Lệnh len()
    • D.
      Lệnh find()
  2. Câu 2
    Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:
    • A.
      Cấu trúc tuần tự.
    • B.
      Cấu trúc rẽ nhánh.
    • C.
      Cấu trúc lặp.
    • D.
      Cả ba cấu trúc trên.
  3. Câu 3

    Chuỗi sau được in ra mấy lần?

    s = "abcdefghi"

    for i in range(10):

        if i % 4 == 0:

            print(s)  

    • A.
      0.
    • B.
      1.
    • C.
      2.
    • D.
      3.
  4. Câu 4

    Kết quả của chương trình sau là gì?

    A = [2, 3, 5, "python", 6]

    A.append(4)

    A.append(2)

    A.append("x")

    del(A[2])

    print(len(A))

    • A.
      5.
    • B.
      6.
    • C.
      7.
    • D.
      8.
  5. Câu 5
    Phát biểu nào sau đây là sai?
    • A.
      Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.
    • B.
      Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.
    • C.
      Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.
    • D.
      Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.
  6. Câu 6
    Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:
    • A.
      Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.
    • B.
      Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python.
    • C.
      Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.
    • D.
      Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu.
  7. Câu 7

    Cho khai báo mảng sau:

    A = list(“3456789”)

    Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

    • A.
      print(A[2]).
    • B.
      print(A[1]).
    • C.
      print(A[3]).
    • D.
      print(A[0]).
  8. Câu 8

    Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?

    1) “123_@##”2) “hoa hau”

    3) “346h7g84jd”4) python

    5) “01028475”6) 123456

    • A.
      5.
    • B.
      6.
    • C.
      4.
    • D.
      3
  9. Câu 9
    Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:
    • A.
      split()
    • B.
      join()
    • C.
      remove()
    • D.
      copy()
  10. Câu 10
    Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
    • A.
      in.
    • B.
      int.
    • C.
      range.
    • D.
      append.
  11. Câu 11

    Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

    6 in A

    ‘a’ in A

    • A.
      True, False.
    • B.
      True, False.
    • C.
      False, True.
    • D.
      False, False.
  12. Câu 12
    Sau khi thực hiện đoạn chương trình, giá trị của a và b lần lượt là:
    Media VietJack
    • A.
      4 và 48
    • B.
      4 và 4
    • C.
      16 và 12
    • D.
      12 và 16
  13. Câu 13

    Kết quả của chương trình sau là gì?

    a = "Hello"
    b = "world"
    c = a + " " + b
    print(c)

    • A.
      hello world.
    • B.
      Hello World.
    • C.
      Hello word.
    • D.
      Helloword.
  14. Câu 14

    Kết quả của các câu lệnh sau là gì?

    s = "12 34 56 ab cd de "

    print(s. find(" "))

    print(s.find("12"))

    print(s. find("34"))

    • A.
      2, 0, 3.
    • B.
      2, 1, 3.
    • C.
      3, 5, 2.
    • D.
      1, 4, 5.
Xem trước