DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 27
ab testing

Đề kiểm tra Giữa Học kì 1 Vật lí 10 Đề 01 có đáp án

Trắc nghiệm lý lớp 10

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:37:00

N

Biên soạn tệp:

Nguyễn Thị Ngân

Tổng câu hỏi:

27

Ngày tạo:

11-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong các phương trình mô tả vận tốc v (m/s) của vật theo thời gian t (s) dưới đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?

    • A.

      v = 7.

    • B.

      \(v = 6{t^2} + 2t - 2\).

    • C.

      v = 5t – 4.

    • D.

      \(v = 6{t^2} - 2\).

  2. Câu 2

    Biểu thức mô tả mối liên hệ giữa năng lượng và khối lượng của An-be Anh-xtanh?

    • A.

      \(E = m.{c^2}.\)

    • B.

      \(E = m.c.\)

    • C.

      \(m = {c^2}.E.\)

    • D.

      \(m = c.E.\)

  3. Câu 3

    Nêu những ảnh hưởng của vật lí đến lĩnh vực công nghiệp?

    • A.

      Là động lực của cuộc cách mạng công nghiệp.

    • B.

      Nhờ vật lí mà nền sản xuất thủ công nhỏ lẻ được chuyển thành nền sản xuất dây chuyền, tự động hóa.

    • C.

      Giúp giải phóng sức lao động của con người.

    • D.

      Cả A, B và C.

  4. Câu 4

    Công nghệ cảm biến trong việc kiểm soát chất lượng nông sản là ứng dụng của vật lí vào ngành nào?

    • A.

      Nông nghiệp.

    • B.

      Y tế.

    • C.

      Giao thông vận tải.

    • D.

      Thông tin liên lạc.

  5. Câu 5

    Chọn phát biểu đúng.

    • A.

      Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

    • B.

      Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

    • C.

      Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của vectơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.

    • D.

      Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

  6. Câu 6

    Những yếu tố ảnh hưởng đến tầm xa của một vật được ném ngang.

    • A.

      Độ cao tại vị trí ném.

    • B.

      Tốc độ ban đầu.

    • C.

      Góc ném ban đầu.

    • D.

      Cả độ cao và tốc độ ban đầu.

  7. Câu 7

    Một diễn viên đóng thế phải thực hiện một pha hành động khi điều khiển chiếc mô tô nhảy khỏi vách đá cao 50 m. Xe máy phải rời khỏi vách đá với tốc độ bao nhiêu để tiếp đất tại vị trí cách chân vách đá 90 m. Lấy g = 9,8 m/s2, bỏ qua lực cản của không khí và xem chuyển động của mô tô khi rời vách đá là chuyển động ném ngang.

    • A.

      \({v_0} = 11,7\,m/s\).

    • B.

      \({v_0} = 28,2\,m/s\).

    • C.

      \({v_0} = 56,3\,m/s\).

    • D.

      \({v_0} = 23,3\,m/s\).

  8. Câu 8

    Biển báo trên có ý nghĩa gì?

    Biển báo trên có ý nghĩa gì? A. Chất dễ cháy, chất tự phản ứng (ảnh 1)
    • A.

      Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.

    • B.

      Chất phóng xạ.

    • C.

      Điện cao áp.

    • D.

      Cảnh báo nguy cơ chất độc.

  9. Câu 9

    Nêu một số ứng dụng của chất phóng xạ trong đời sống?

    • A.

      sử dụng trong y học để chuẩn đoán hình ảnh và điều trị ung thư.

    • B.

      sử dụng trong nông nghiệp để tạo đột biến cải thiện giống cây trồng.

    • C.

      sử dụng trong công nghiệp để phát hiện các khiếm khuyết trong vật liệu, sử dụng trong khảo cổ để xác định tuổi của các mẫu vật.

    • D.

      Cả A, B và C.

  10. Câu 10

    Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

    • A.

      tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

    • B.

      sự thay đổi hướng của chuyển động.

    • C.

      khả năng duy trì chuyển động của vật.

    • D.

      sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

  11. Câu 11

    Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga. Sau 2 phút thì dừng lại ở sân ga. Tính quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của tàu.

    • A.

      400 m.

    • B.

      500 m.

    • C.

      120 m.

    • D.

      600 m.

  12. Câu 12

    Chọn đáp án có từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành bảng sau:

    Đơn vị

    Kí hiệu

    Đại lượng

    Kelvin

    (1)

    (2)

    Ampe

    A

    (3)

    candela

    cd

    (4)

    • A.

      (1) K; (2) Khối lượng; (3) Cường độ dòng điện; (4) Lượng chất.

    • B.

      (1) K; (2) Nhiệt độ; (3) Cường độ dòng điện; (4) Cường độ ánh sáng.

    • C.

      (1) K; (2) Nhiệt độ; (3) Cường độ dòng điện; (4) Lượng chất.

    • D.

      (1) K; (2) Khối lượng; (3) Cường độ dòng điện; (4) Cường độ ánh sáng.

  13. Câu 13

    Giá trị nào sau đây có 2 chữ số có nghĩa (CSCN)?

    • A.

      201 m.

    • B.

      0,02 m.

    • C.

      20 m.

    • D.

      210 m.

Xem trước