DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 28
ab testing

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Hóa 11 có đáp án (Đề 3)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:38:00

N

Biên soạn tệp:

Hoàng Thiên Ngân

Tổng câu hỏi:

28

Ngày tạo:

01-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

    • A.
      CO2.
    • B.
      KOH.
    • C.
      HF.
    • D.
      H2S.
  2. Câu 2

    Số oxi hóa và hóa trị của nitrogen trong hợp chất nitric acid lần lượt là

    • A.
      +5 và V.
    • B.
      +5 và IV.
    • C.
      +5 và III.
    • D.
      +4 và IV.
  3. Câu 3

    Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hóa học?

    • A.
      Nồng độ.
    • B.
      Nhiệt độ.
    • C.
      Chất xúc tác.
    • D.
      Áp suất.
  4. Câu 4

    Trong phản ứng tổng hợp ammonia:

    N2(g) + 3H2(g) \(\stackrel{xt,{t}^{o},p}{\rightleftharpoons}\)2NH3(g) \({\Delta}_{r}{H}_{298}^{o}\)= − 92 kJ

    Theo nguyên lí Le Chatelier để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải

    • A.
      giảm nhiệt độ và áp suất.
    • B.
      tăng nhiệt độ và áp suất.
    • C.
      tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
    • D.
      giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
  5. Câu 5

    Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

    • A.
      O2.
    • B.
      NO.
    • C.
      CO2.
    • D.
      N2.
  6. Câu 6

    Cho cân bằng hoá học sau: \({H}_{2}\left(g\right)+{I}_{2}\left(g\right)\text{ }\stackrel{}{\rightleftharpoons}\text{ }2HI\left(g\right)\)\({\Delta}_{r}{H}_{298}^{0}=-\mathrm{9,6}KJ\)

    Nhận xét nào sau đây không đúng?

    • A.
      Khi tăng nhiệt độ, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.
    • B.
      Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng áp suất thì cân bằng không bị chuyển dịch.
    • C.
      Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng nồng độ H2, hoặc I2 thì giá trị hằng số cân bằng tăng.
    • D.
      Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
  7. Câu 7

    Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) \(\stackrel{xt,{t}^{o},p}{\rightleftharpoons}\)2NH3(g). N2 thể hiện

    • A.
      tính khử.
    • B.
      tính oxi hóa.
    • C.
      tính base.
    • D.
      tính acid.
  8. Câu 8

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.
      Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphthalein hóa hồng.
    • B.
      Nitric acid được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.
    • C.
      Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc.
    • D.
      Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí ammonia (NH3).
  9. Câu 9

    Phương trình điện li viết đúng là

    • A.

      NaCl .\(\stackrel{}{\rightleftharpoons}\). Na+ + Cl.

    • B.
      NaOH \(\stackrel{}{\rightleftharpoons}\)Na+ + OH.
    • C.
      HF \(\stackrel{}{\rightleftharpoons}\)H+ + F
    • D.
      AlCl3 Al3+ + Cl3−.
  10. Câu 10

    Trong phản ứng thuận nghịch, kết luận nào sao đây là đúng tại thời điểm ban đầu?

    • A.
      Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
    • B.
      Nồng độ các chất trong hệ phản ứng không đổi.
    • C.
      Tốc độ phản ứng nghịch bằng 0 sau đó giảm dần.
    • D.
      Tốc độ phản ứng thuận đạt lớn nhất sau đó giảm dần.
  11. Câu 11

    Chất nào sau đây là chất điện li?

    • A.
      O2.
    • B.
      KNO3.
    • C.
      CuO.
    • D.
      CH4.
  12. Câu 12

    Vai trò của NH3 trong phản ứng \(4N{H}_{3}+5{O}_{2}\stackrel{{t}^{o},\text{}Pt}{\to}4NO+6{H}_{2}O\)

    • A.
      chất khử.
    • B.
      acid.
    • C.
      chất oxi hóa.
    • D.
      base.
  13. Câu 13

    Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

    • A.
      NaNO3.
    • B.
      KCl.
    • C.
      H2SO4.
    • D.
      Na2CO3.
  14. Câu 14

    Theo thuyết Bronsted - Lowry, ion nào sau đây là base?

    • A.

      \({\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }}\).

    • B.
      \({\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }}\).
    • C.
      \({\rm{CO}}_3^{2 - }\).
    • D.
      \({\rm{NH}}_4^ + \).
Xem trước