DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề kiểm tra Cuối kì 1 Toán 11 CTST có đáp án - Đề 01

Đề kiểm tra Cuối kì 1 Toán 11 CTST có đáp án - Đề 01

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi: 35
Thời gian làm: 00:45:00

Tổng câu hỏi: 35

Thời gian làm: 00:45:00

T

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Phạm Thúy Hạnh
Trương Gia Phát
Nguyễn Ngọc Nam
Lê Thuỳ Dương
Huỳnh Thanh Hương
Câu 1 (0.28đ)

Hàm số $y = f\left( x \right)$ có đồ thị như hình dưới đây:

Hàm số y = f(x) có đồ thị như hình dưới đây (ảnh 1)

Hàm số gián đoạn tại điểm

  • A.
    $x = 1.$
  • B.
    $x = 3.$
  • C.
    $x = 0.$
  • D.

    $x = 2.$

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.28đ)

Cho hình chóp tứ giác $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$. Điểm $M$ thuộc cạnh $SO$ ($M$ khác $S,O$). Trong các mặt phẳng sau, điểm $M$ thuộc mặt phẳng nào?

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy hình bình hành tâm O (ảnh 1)
  • A.
    $\left( {ABCD} \right).$
  • B.
    $\left( {SBD} \right).$
  • C.
    $\left( {SAB} \right).$
  • D.

    $\left( {SCD} \right).$

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.28đ)

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

  • A.
    $1;\,\,\,1\,\,;\,\,1;\,\,1;...$
  • B.

    $2;\,\,4;\,\,8;\,\,16;...$

  • C.
    $\sqrt 2 ;\,\,2;\,\,2\sqrt 2 ;\,\,4\sqrt 2 ;...$
  • D.

    $1;\,\, - \frac{1}{3};\,\,\frac{1}{9};\,\, - \frac{1}{{27}};...$

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.28đ)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của $m$ để phương trình $\sin x - 2m = 1$ có nghiệm?

  • A.
    3.
  • B.
    2.
  • C.
    1.
  • D.

    0.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.28đ)

Tính $\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{{ - 3}}{4}} \right)^n}.$

  • A.
    1.
  • B.
    $ + \infty .$
  • C.
    $ - \infty .$
  • D.

    0.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.28đ)

$\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}$bằng

  • A.
    1.
  • B.
    $ + \infty .$
  • C.
    $ - \infty .$
  • D.

    0.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.28đ)

Cho góc hình học $uOv$ có số đo $50^\circ $. Xác định số đo của góc lượng giác $\left( {Ou,Ov} \right)$ trong hình dưới đây?

Cho góc hình học uOv có số đo 50 độ (ảnh 1)
  • A.
    $50^\circ $.
  • B.
    $330^\circ $.
  • C.
    \( - 50^\circ .\)
  • D.

    $130^\circ .$

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.28đ)

Nghiệm của phương trình $\cos 2x = 1$

  • A.
    $x = k\pi ,k \in \mathbb{Z}.$
  • B.

    $x = \frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}.$

  • C.
    $x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.$
  • D.

    $x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.$

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.28đ)

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

  • A.
    ${u_n} = - 3n + 2.$
  • B.
    ${u_n} = {n^2} + 1.$
  • C.
    ${u_n} = \frac{1}{{{n^2} + n}}.$
  • D.

    ${u_n} = {2.3^n}.$

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.28đ)

Cho cấp số cộng $\left( {{u_n}} \right)$${u_3} = 9;{u_4} = 3$. Khi đó công sai là

  • A.
    $6.$
  • B.
    $12.$
  • C.
    $3.$
  • D.

    $ - 6.$

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.28đ)

Cho góc $\alpha $ thỏa mãn $\cos \alpha = \frac{3}{5}$. Giá trị của $P = \cos 2\alpha $

  • A.
    $P = - \frac{2}{5}.$
  • B.
    $P = - \frac{7}{{25}}.$
  • C.
    $P = \frac{{16}}{{25}}.$
  • D.
    $P = \frac{4}{5}.$

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.28đ)

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

  • A.
    $y = \sin 2x.$
  • B.

    $y = \cos x.$

  • C.
    $y = \tan 3x.$
  • D.

    $y = 2\cot x.$

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.28đ)

Cho cấp số cộng $\left( {{u_n}} \right)$${u_1} = - 5;d = 3$. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.
    ${u_{15}} = 45.$
  • B.
    ${u_{13}} = 31.$
  • C.
    ${u_{15}} = 34.$
  • D.

    ${u_{10}} = 35.$

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.28đ)

Tập xác định $D$ của hàm số $y = 2\tan x$

  • A.
    $D = \mathbb{R}.$
  • B.

    $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.$

  • C.
    $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.$
  • D.

    $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.$

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.28đ)

Dãy số \( - 1;1; - 1;1; - 1; \cdots \)có số hạng tổng quát là công thức nào dưới đây?

  • A.
    \({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}.\)
  • B.
    \({u_n} = - 1.\)
  • C.
    \({u_n} = 1.\)
  • D.
    \({u_n} = {\left( { - 1} \right)^{n + 1}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.28đ)

Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 10 của trường thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Chiều cao (cm)

Số học sinh

$\left[ {150;152} \right)$

11

$\left[ {152;154} \right)$

18

$\left[ {154;156} \right)$

38

$\left[ {156;158} \right)$

26

$\left[ {158;160} \right)$

20

$\left[ {160;162} \right)$

7

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là:

  • A.
    $\left[ {150;152} \right).$
  • B.
    $\left[ {160;162} \right).$
  • C.
    $\left[ {154;156} \right).$
  • D.

    38.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.28đ)

Cho dãy số $\left( {{u_n}} \right)$ biết $\left\{ \begin{gathered}

{u_1} = 3 \hfill \\

{u_{n + 1}} = 3{u_n} \hfill \\

\end{gathered} \right.,\forall n \in {\mathbb{N}^*}$. Tìm số hạng tổng quát của dãy số $\left( {{u_n}} \right).$

  • A.
    ${u_n} = {3^{n - 1}}.$
  • B.
    ${u_n} = {3^{n + 1}}.$
  • C.
    ${u_n} = {3^n}.$
  • D.

    ${u_n} = {n^{n - 1}}.$

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.