DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề kiểm tra Cuối kì 1 Toán 11 có đáp án - Đề 01

Đề kiểm tra Cuối kì 1 Toán 11 có đáp án - Đề 01

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi: 34
Thời gian làm: 00:45:00

Tổng câu hỏi: 34

Thời gian làm: 00:45:00

P

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Phạm Thúy Hạnh
Trương Gia Phát
Vũ Thị Hương Giang
Trần Thụy Đông Hòa
Ngan Tran
Câu 1 (0.29đ)

Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là \(2;\,\,4;\,\,8;\,\,16;...\) Số hạng tổng quát \({u_n}\) của cấp số nhân đó là

  • A.
    \({u_n} = {2^{n - 1}}.\)
  • B.

    \({u_n} = {2^{n + 1}}.\)

  • C.
    \({u_n} = {2^n}.\)
  • D.

    \({u_n} = 2n.\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.29đ)

Tập xác định của hàm số \(y = \tan \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right)\)

  • A.
    \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
  • B.

    \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).

  • C.
    \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{3} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
  • D.

    \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.29đ)

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = - 2\) và công bội \(q = \frac{1}{2}\). Số hạng thứ \(10\) của cấp số nhân là

  • A.
    \( - \frac{1}{{256}}\).
  • B.
    \(\frac{1}{{512}}\).
  • C.
    \(\frac{1}{{256}}\).
  • D.

    \( - \frac{1}{{512}}\).

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.29đ)

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD.\) Gọi \(O\) là giao điểm của \(AC\)\(BD.\) Trong các mặt phẳng sau, điểm \(O\)không nằm trên mặt phẳng nào?

  • A.
    \(\left( {ABCD} \right).\)
  • B.
    \(\left( {SAD} \right).\)
  • C.
    \(\left( {SAC} \right).\)
  • D.

    \(\left( {SBD} \right).\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.29đ)

Cho tứ diện \(ABCD.\) Gọi \(I,\,\,J\) lần lượt là trọng tâm của các tam giác \(ABC\)\(ABD.\) Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    \(IJ\) cắt \(AB.\)

  • B.

    \(IJ\) song song \(AB.\)

  • C.

    \(IJ\)\(CD\) là hai đường thẳng chéo nhau.

  • D.

    \(IJ\) song song \(CD.\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.29đ)

Cho các hàm số \(y = \cos x\,\,\,\left( I \right)\), \(y = \sin \sqrt x \,\,\left( {II} \right)\)\(y = \tan x\,\,\,\left( {III} \right)\). Hàm số nào liên tục trên \(\mathbb{R}\)?

  • A.
    \(\left( I \right),\,\left( {II} \right)\).
  • B.
    \(\left( I \right)\).
  • C.
    \(\left( I \right),\,\left( {II} \right),\,\left( {III} \right)\).
  • D.

    \(\left( {III} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.29đ)

Cho tứ diện \(ABCD,\) vị trí tương đối của hai đường thẳng \(AC\)\(BD\)

  • A.
    Cắt nhau.
  • B.
    Song song.
  • C.
    Chéo nhau.
  • D.

    Trùng nhau.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.29đ)

Cho hình lăng trụ \(ABC.{A_1}{B_1}{C_1}.\) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  • A.
    \(\left( {ABC} \right){\rm{//}}\left( {{A_1}{B_1}{C_1}} \right).\)
  • B.

    \(A{A_1}{\rm{//}}\left( {BC{C_1}} \right).\)

  • C.
    \(AB{\rm{//}}\left( {{A_1}{B_1}{C_1}} \right).\)
  • D.

    \(A{A_1}{B_1}B\) là hình chữ nhật.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.29đ)

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A.

    Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.

  • B.

    Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

  • C.

    Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.

  • D.

    Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.29đ)

Với những giá trị nào của \(m\) thì phương trình \({\cos ^2}x - m = 2\) có nghiệm?

  • A.
    \(m \in \left[ { - 2;1} \right].\)
  • B.

    \(m \in \left[ { - 1;1} \right].\)

  • C.
    \(m \in \left[ {0;1} \right].\)
  • D.

    \(m \in \left[ { - 2; - 1} \right].\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.29đ)

Công thức nghiệm của phương trình \(\cos x = \cos \alpha \)

  • A.
    \(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\).
  • B.

    \(x = \pm \alpha + k2\pi ,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

  • C.
    \(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
  • D.

    \(x = \alpha + k\pi ,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.29đ)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình dưới đây:

Hàm số y = f(x) có đồ thị như hình dưới (ảnh 1)

Hàm số gián đoạn tại điểm

  • A.
    \(x = 1.\)
  • B.
    \(x = 3.\)
  • C.
    \(x = 0.\)
  • D.

    \(x = 2.\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.29đ)

Hình lăng trụ có đáy là hình bình hành được gọi là

  • A.
    Hình lăng trụ tam giác.
  • B.

    Hình hộp chữ nhật.

  • C.
    Hình hộp.
  • D.

    Hình lập phương.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.29đ)

Có bao nhiêu hình biểu diễn cho hình tứ diện trong bốn hình dưới đây?

Có bao nhiêu hình biểu diễn cho hình tứ diện trong bốn hình dưới  (ảnh 1)
  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.29đ)

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1\\{u_{n + 1}} = {u_n} + n\end{array} \right.\) với \(n \ge 1\). Số hạng thứ 3 của dãy số đó là:

  • A.
    4.
  • B.
    6.
  • C.
    3.
  • D.

    5.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.29đ)

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SCD} \right)\) là đường thẳng song song với mặt phẳng nào sau đây?

  • A.
    \(\left( {ABCD} \right).\)
  • B.
    \(\left( {SAB} \right).\)
  • C.
    \(\left( {SCD} \right).\)
  • D.

    \(\left( {SBD} \right).\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.29đ)
Cho hàm số \(f\left( x \right)\)\(g\left( x \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = 14\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} g\left( x \right) = 7.\) Giá trị \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{g\left( x \right)}}{{f\left( x \right)}}\) bằng
  • A.
    \(\frac{1}{2}.\)
  • B.
    2.
  • C.
    7.
  • D.

    0.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.