DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề kiểm tra Công thức lượng giác (có lời giải) - Đề 3

Đề kiểm tra Công thức lượng giác (có lời giải) - Đề 3

Tự luận toán lớp 11

Tổng câu hỏi: 10
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 10

Thời gian làm: 00:20:00

T

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Phạm Thúy Hạnh
Trương Gia Phát
Huỳnh Châu Sa
Nguyễn Song Minh Luân
Nguyễn Ngọc Nam
Câu 1 (1đ)

Rút gọn biểu thức sau: \(A = \frac{{\sin x + \sin 2x + \sin 3x + \sin 4x}}{{\cos x + \cos 2x + \cos 3x + \cos 4x}}\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (1đ)

Cho hai góc nhọn \(a\)\(b\) với \(\tan a = \frac{1}{7}\)\(\tan b = \frac{3}{4}\). Tính \(a + b\).

Chưa có lời giải

Câu 3 (1đ)

Biết: \(\sin \alpha = \frac{1}{3}\)\(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Khi đó:

a) \(\sin 2\alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{9}\)

b) \(\cos 2\alpha = \frac{7}{9}\)

c) \(\tan 2\alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{7}\)

d) \(\cot 2\alpha = \frac{{7\sqrt 2 }}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (1đ)

Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Biết \(\sin a = \frac{8}{{17}},\tan b = \frac{5}{{12}}\)\(a\), \(b\) là các góc nhọn. Khi đó:

a) \(\tan a = \frac{8}{{15}}\)

b) \(\sin (a - b) = \frac{{21}}{{221}}\)

c) \(\cos (a + b) = \frac{{14}}{{22}}\)

d) \(\tan (a + b) = \frac{{17}}{{14}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (1đ)

Một thiết bị trễ kĩ thuật số lặp lại tín hiệu đầu vào bằng cách lặp lại tín hiệu đó trong một khoảng thời gian cố định sau khi nhận được tín hiệu. Nếu một thiết bị như vậy nhận được nốt thuần \({f_1}(t) = 5\sin t\) và phát lại được nốt thuần \({f_2}(t) = 5\cos t\) thì âm kết hợp là \(f(t) = {f_1}(t) + {f_2}(t)\), trong đó \(t\) là biến thời gian. Chứng tỏ rằng âm kết hợp viết được dưới dạng \(f(t) = k\sin (t + \varphi )\), tức là âm kết hợp là một sóng âm hình sin. Hãy xác định biên độ âm \(k\) và pha ban đầu \(\varphi ( - \pi \le \varphi \le \pi )\) của sóng âm.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.