DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề kiểm tra Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm (có lời giải) - Đề 3

Đề kiểm tra Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm (có lời giải) - Đề 3

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi: 12
Thời gian làm: 00:22:00

Tổng câu hỏi: 12

Thời gian làm: 00:22:00

D

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Phạm Thúy Hạnh
Trương Gia Phát
Tô Đức Mạnh
Huỳnh Châu Sa
Tô Phương Lam
Câu 1 (0.83đ)

Cho bảng số liệu thống kê chiều cao của một nhóm học sinh như sau:

Cho bảng số liệu thống kê chiều cao của một nhóm học sinh như sau:   Số trung vị của bảng số liệu nói trên là (ảnh 1)

Số trung vị của bảng số liệu nói trên là

  • A.
    \(161\).
  • B.
    \(153\).
  • C.
    \(163\).
  • D.
    \(156\).

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.83đ)

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.

Cân nặng của \(40\) học sinh lớp \(10\) trường THPT A được cho bởi bảng sau

Cân nặng của 40 học sinh lớp 10 trường THPT A được cho bởi bảng sau. Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên. (ảnh 1)

.

Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên.
  • A.
    \(\bar x = 38,26\).
  • B.
    \(\bar x = 40,25\).
  • C.
    \(\bar x = 39,65\).
  • D.
    \(\bar x = 40,83\).

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.83đ)

Thống kê điểm kiểm tra môn Lịch Sử của 45 học sinh lớp 10A như sau:

Điểm

5

6

7

8

9

10

Số học sinh

2

11

9

16

4

3

Số trung vị trong điểm các bài kiểm tra đó là
  • A.
    \(8,1\)điểm.
  • B.
    \(7,4\) điểm.
  • C.
    \(7,5\) điểm.
  • D.
    \(8\) điểm.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.83đ)

Cho bảng số liệu điểm bài kiểm tra môn toán của 20 học sinh

Cho bảng số liệu điểm bài kiểm tra môn toán của 20 học sinh   Tìm số trung vị của bảng số liệu trên. (ảnh 1)

Tìm số trung vị của bảng số liệu trên.

  • A.
    \(8\).
  • B.
    \(7,5\).
  • C.
    \(7,3\).
  • D.
    \(7\).

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.83đ)
Một học sinh có điểm các bài kiểm tra Toán như sau: \(8;\,4;\,9;\,8;\,6;\,6;\,9;\,9;\,9\). Điểm trung bình môn Toán của học sinh đó (làm tròn đến \(1\) chữ số thập phân) là
  • A.
    \(7,3\).
  • B.
    \(6,8\).
  • C.
    \(8,5\).
  • D.
    \(7,6\).

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.87đ)
Điểm thi học kì của một học sinh như sau: \(4;\,6;\,2;\,7;\,3;\,5;\,9;\,8;\,7;\,10;\,9\). Số trung bình và số trung vị lần lượt là
  • A.
    \(6,22\)\(7\).
  • B.
    \(7\)\(6\).
  • C.
    \(6,36\)\(7\).
  • D.
    \(6\)\(6\).

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.