DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề kiểm tra Biểu thức tọa độ của các phép toán vecto (có lời giải) - Đề 4

Đề kiểm tra Biểu thức tọa độ của các phép toán vecto (có lời giải) - Đề 4

Trắc nghiệm toán lớp 12

Tổng câu hỏi: 12
Thời gian làm: 00:22:00

Tổng câu hỏi: 12

Thời gian làm: 00:22:00

L

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Huỳnh Thanh Trang
Phạm Thúy Hạnh
Phạm Trần Gia Huy
Trần Thị Phương Anh
Trương Gia Phát
Câu 1 (0.83đ)
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {4;\,\,2;\,\,1} \right)\), \(B\left( { - 2;\, - 1;\,4} \right)\). Tìm tọa độ điểm \(M\)thỏa mãn đẳng thức \(\overrightarrow {AM} = 2\overrightarrow {MB} \).
  • A.
    \(M(0;0; - 3)\).
  • B.
    \(M( - 8; - 4;7)\).
  • C.
    \(M(8;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 4; - 7)\).
  • D.
    \(M\left( {0;0;3} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.87đ)
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho\(\alpha \)là góc giữa hai vectơ\(\overrightarrow a \left( { - 1;2;1} \right)\), \(\overrightarrow v \left( {4; - 1; - 2} \right)\). Khẳng định nào sau đây sai?
  • A.
    \(\sin \alpha .\;{\rm{co}}{\rm{s}}\alpha = - \frac{{4\sqrt {62} }}{{63}}\).
  • B.
    \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {217} }}{{21}}\).
  • C.
    \({\rm{co}}{\rm{s}}\alpha = \frac{{ - 4\sqrt {14} }}{{21}}\).
  • D.
    \({\rm{co}}{\rm{s}}\alpha = \frac{{4\sqrt {14} }}{{21}}\).

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.83đ)
Trong không gian \(Oxyz\), cho \(\overrightarrow u = {x_1}\overrightarrow i + {y_1}\overrightarrow j + {z_1}\overrightarrow k \), \(\overrightarrow v = {x_2}\overrightarrow i + {y_2}\overrightarrow j + {z_2}\overrightarrow k \). Khẳng định nào sau đây là đúng?
  • A.
     Trong không gian \[Oxyz\], cho \[\overrightarrow u  = {x_1}\overrightarrow i  + {y_1}\overrightarrow j  + {z_1}\overrightarrow k \], (ảnh 1)
  • B.
     Trong không gian \[Oxyz\], cho \[\overrightarrow u  = {x_1}\overrightarrow i  + {y_1}\overrightarrow j  + {z_1}\overrightarrow k \], (ảnh 2)
  • C.
    Trong không gian \[Oxyz\], cho \[\overrightarrow u  = {x_1}\overrightarrow i  + {y_1}\overrightarrow j  + {z_1}\overrightarrow k \], (ảnh 3)
  • D.
    Trong không gian \[Oxyz\], cho \[\overrightarrow u  = {x_1}\overrightarrow i  + {y_1}\overrightarrow j  + {z_1}\overrightarrow k \], (ảnh 4)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.83đ)
Trong không gian\(Oxyz\), cho tam giác \(\Delta ABC\) có \(A\left( {0; - 1;4} \right)\), \(B\left( {1; - 1;0} \right)\). Tìm tọa độ điểm \(C\) để điểm \(G\left( { - 2;0;1} \right)\) là trọng tâm \(\Delta ABC\)?
  • A.
    \(C\left( {7; - 2;1} \right)\).
  • B.
    \(C\left( {7;2; - 1} \right)\).
  • C.
    \(C\left( { - 7;2;1} \right)\).
  • D.
    \(C\left( { - 7;2; - 1} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.83đ)
Trong không gian\(Oxyz\), cho tam giác \(\Delta ABC\) có \(A\left( {1; - 1;2} \right)\), \(B\left( {2; - 1;3} \right)\), \(C\left( {2;3;1} \right)\). Gọi \(G\)là trọng tâm tam giác \(\Delta ABC\), tọa độ điểm \(G\) là
  • A.
    \(G\left( {\frac{5}{3};\frac{1}{3}; - 2} \right)\).
  • B.
    \(G\left( {\frac{5}{2};\frac{1}{2};3} \right)\).
  • C.
    \(G\left( {5;1;6} \right)\).
  • D.
    \(G\left( {\frac{5}{3};\frac{1}{3};2} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.83đ)
Trong không gian \(Oxyz\), cho \(\overrightarrow a = \left( {1; - 2;3} \right)\) và \(\overrightarrow b = \left( {2; - 1; - 1} \right)\). Vecto tích có hướng của hai vecto \(\overrightarrow a ,\overrightarrow b \)có độ dài bằng
  • A.
    \(15\).
  • B.
    \(\sqrt {83} \).
  • C.
    \(83\).
  • D.
    \(\sqrt {15} \).

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.