DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 6 cấu trúc mới (Tự luận) có đáp án - Phần 1

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 6 cấu trúc mới (Tự luận) có đáp án - Phần 1

Tự luận toán lớp 6

Tổng câu hỏi:36
Thời gian làm: 00:47:00

Tổng câu hỏi: 36

Thời gian làm: 00:47:00

T
Câu 1 (0.28đ)
Thực hiện phép tính:

b) \(2 \cdot {5^2} + 3:{71^0} - 54:{3^3}\).

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.28đ)

Viết các tập hợp sau đây bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.

a) \(A = \left\{ {1;\,\,4;\,\,7;\,\,10;\,\,13;\,\,16;\,\,19} \right\}\).

b) \(B = \left\{ {1;\,\,8;\,\,27;\,\,64;\,\,125} \right\}\).

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.28đ)
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

c) \(47 \cdot 29 - 13 \cdot 29 - 24 \cdot 29\).

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.28đ)
Thực hiện phép tính:
c) \(\left( {{6^{2\,007}} - {6^{2\,006}}} \right):{6^{2\,006}}\).

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.28đ)

Thực hiện phép tính:

f) \(\left( {{3^5} \cdot {3^7}} \right):{3^{10}} + 5 \cdot {2^4} - {7^3}:7\).

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.28đ)

Quan sát các hình vẽ dưới đây và hãy viết các tập hợp \(A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D.\)

Quan sát các hình vẽ dưới đây và hãy viết các tập hợp \[A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D.\] (ảnh 1)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.28đ)

Thay dấu * bằng một chữ số trong mỗi trường hợp sau để:

a) Số \(\overline {7*} \) có hai chữ số và chia hết cho 2.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.28đ)

Viết tập \(A\) các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng hai cách.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.28đ)

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

g) \(1\,\,754:17 - 74:17 + 20:17\).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.28đ)

Tìm \(x\) 

i) \({\left( {2x + 1} \right)^3} = 9 \cdot 81\).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.28đ)

Thực hiện phép tính:

a) \({2^3} \cdot 17 - {2^3} \cdot 14\).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.28đ)

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) \(67 + 135 + 33\).

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.28đ)

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a) \(A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|12 < x < 16} \right\}\).

b) \(B = \left\{ {x \in {\mathbb{N}^*}|x > 5} \right\}\).

c) \(C = \left\{ {x \in \mathbb{N}|13 \le x \le 16} \right\}\).

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.28đ)

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

d) \(2 \cdot 53 \cdot 12 + 4 \cdot 6 \cdot 87 - 3 \cdot 8 \cdot 40\).

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.28đ)

Tìm \(x\) 

h) \({\left( {x - 5} \right)^{2\,022}} = {\left( {x - 5} \right)^{2\,021}}\).

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.28đ)

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1;\,\,2;\,\,4;\,\,5;\,\,7;\,\,9} \right\}\)\(B = \left\{ {2;\,\,3;\,\,5;\,\,6;\,\,7} \right\}\).

a) Viết tập hợp \(C\) gồm các phần tử thuộc tập hợp \(A\) mà không thuộc tập hợp \(B\).

b) Viết tập hợp \(D\) gồm các phần tử thuộc tập hợp \(B\) mà không thuộc tập hợp \(A\).

c) Viết tập hợp \(E\) gồm các phần tử thuộc cả hai tập hợp \(A\)\(B\).

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.28đ)

Tìm \(x\)

a) \(71 - \left( {33 + x} \right) = 26\).

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.28đ)

Tìm \(x\)

d) \(\left( {x + 5} \right):3 - 11 = 4\).

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.