DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 20
ab testing

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 6 cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 1

Trắc nghiệm toán lớp 6

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:30:00

T

Biên soạn tệp:

Phan Đình Trường

Tổng câu hỏi:

20

Ngày tạo:

13-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
    • A.
      Nhân và chia \( \to \) Lũy thừa \( \to \) Cộng và trừ.
    • B.
      Cộng và trừ \( \to \) Nhân và chia \( \to \) Lũy thừa.
    • C.
      Lũy thừa \( \to \) Nhân và chia \( \to \) Cộng và trừ.
    • D.
      Cộng và trừ \( \to \) Nhân và chia \( \to \)Nhân và chia.
  2. Câu 2
    Kết quả phép tính \({3^8}:{3^4}\) dưới dạng một lũy thừa là:
    • A.
      \({3^4}\).                  
    • B.
      \({3^{12}}\).             
    • C.
        \({3^{32}}\).                  
    • D.
      \({3^8}\).
  3. Câu 3

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.
      Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau rồi đến lũy thừa.
    • B.
      Khi thực hiện các phép tính có dấu ngoặc ưu tiên ngoặc vuông trước.
    • C.
      Nếu chỉ có phép cộng, trừ thì ta thực hiện cộng trước trừ sau.
    • D.
      Với các biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện phép tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau theo thứ tự \(\left( {} \right) \to \left[ {} \right] \to \left\{ {} \right\}.\)
  4. Câu 4
    Nếu \(m\,\, \vdots \,\,6\) và \(n\,\, \vdots \,\,2\) thì \(m + n\) chia hết cho
    • A.
      \(2\).                         
    • B.
      \(3\).                         
    • C.
      \(4\).                              
    • D.
      \(6\).
  5. Câu 5
    Lan viết các số La Mã như sau \({\rm{XIII;}}\,\,{\rm{XIX;}}\,\,{\rm{VXI;}}\,\,{\rm{XXIV}}{\rm{.}}\) Lan viết sai số La Mã nào?
    • A.
      \({\rm{XIII}}\).       
    • B.
      \({\rm{XIX}}\).       
    • C.
      \({\rm{VXI}}\).            
    • D.
      \({\rm{XXIV}}\).
  6. Câu 6
    Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in {\mathbb{N}^*}|x \le 3} \right\}\). Khi đó phần tử nào không thuộc tập hợp \(A\)?
    • A.
      \(1\).                         
    • B.
      \(3\).                         
    • C.
      \(0\).                              
    • D.
      \(2\).
  7. Câu 7
    Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong phát biểu “Trong phép chia có dư, số dư bao giờ cũng … số chia” là
    • A.
      nhỏ hơn.                                                         
    • B.
      lớn hơn.     
    • C.
      nhỏ hơn hoặc bằng.                                       
    • D.
      lớn hơn hoặc bằng.
  8. Câu 8
    Chữ số \(5\) trong số \(2\,\,358\) có giá trị là bao nhiêu?
    • A.
      \(5\,\,000\).               
    • B.
      \(500\).                     
    • C.
      \(50\).                            
    • D.
      \(5\).
  9. Câu 9
    Chữ số thích hợp điều vào dấu * để được \(\overline {3*} \) là hợp số là
    • A.
      \(1;\,\,2;\,\,3\).                                               
    • B.
      \(2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,7\).
    • C.
      \(2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7\).                                                           
    • D.
      \(0;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,8;\,\,9\).
  10. Câu 10
    Có bao nhiêu chữ số thích hợp ở dấu \(*\) để số \(\overline {1*5} \) chia hết cho \(3?\)
    • A.
      \(2\).                         
    • B.
      \(3\).                         
    • C.
      \(4\).                              
    • D.
      \(0\).
Xem trước