DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Lịch sử 8 có đáp án - Bài tập tự luyện

Trắc nghiệm sử lớp 8

calendar

Ngày đăng: 06-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

Đ

Biên soạn tệp:

Đỗ Nhựt Đạt

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

04-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Lực lượng nào giữ vai trò lãnh đạo trong cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ (thế kỉ XVIII)?
    • A.

      Chủ nô và nông dân.

    • B.

      Giai cấp tư sản và quý tộc mới.

    • C.
      Quý tộc mới và tăng lữ Giáo hội.
    • D.
      Giai cấp tư sản và chủ nô.
  2. Câu 2
    Đến đầu thế kỉ XIX, nhờ tiến hành cuộc cách mạng công nghiệp, nước Anh đã vươn lên trở thành
    • A.
      “nông trường của thế giới”.
    • B.
      “cường quốc công nghiệp thứ hai thế giới”.
    • C.
      “công xưởng của thế giới”.
    • D.
      “cường quốc nông nghiệp hàng đầu thế giới”.
  3. Câu 3
    Vào năm 1597, Nguyễn Hoàng sai Lương Văn Chánh tổ chức đưa dân từ Tuy Viễn vào khai hoang, lập ấp tại vùng đất thuộc tỉnh nào của Việt Nam ngày nay?
    • A.

      Phú Yên.

    • B.
      Bình Định.
    • C.
      Khánh Hòa.
    • D.
      Gia Lai.
  4. Câu 4

    Lực lượng nào giữ vai trò lãnh đạo trong cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII)?

    • A.

      Giai cấp tư sản.

    • B.

      Tăng lữ Giáo hội.

    • C.
      Quý tộc phong kiến.
    • D.
      Tầng lớp chủ nô.
  5. Câu 5

    Năm 1558, Nguyễn Hoàng được cử vào trấn thủ vùng đất nào?

    • A.

      Phú Yên.

    • B.
      Nghệ An.
    • C.
      Thuận Hóa.
    • D.
      Quảng Nam.
  6. Câu 6
    Năm 1698, phủ Gia Định được thành lập, gồm 2 huyện là
    • A.

      Thái Khang và Diên Ninh.

    • B.

      Tuy Hòa và Đồng Xuân.

    • C.
      Phước Long và Tân Bình.
    • D.
      An Giang và Hà Tiên.
  7. Câu 7

    Những thành tựu đạt được cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất (cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX) đã đưa con người bước sang thời đại

    • A.

      “văn minh thông tin”.

    • B.

      “văn minh trí tuệ”.

    • C.
      “văn minh công nghiệp”.
    • D.
      “văn minh nông nghiệp”.
  8. Câu 8

    Hen-ri Cót là tác giả của phát minh nào dưới đây?

    • A.

      Đầu máy xe lửa chạy bằng hơi nước.

    • B.

      Kĩ thuật dùng than cốc để luyện gang thành sắt.

    • C.

      Phương pháp luyện sắt thành thép.

    • D.
      Hệ thống điện tín sử dụng mã Mooc-xơ.
  9. Câu 9

    Trong cách mạng tư sản Anh (thế kỉ XVII), người giữ vai trò lãnh đạo lực lượng Nghị viện chống lại phe Bảo hoàng là

    • A.

      Ô. Crôm-oen.

    • B.
      G.Oa-sinh-tơn.
    • C.
      M. Rô-be-spie.
    • D.
      G. Rút-xô.
  10. Câu 10

    Quá trình khai hoang, lập ấp của người Việt tại các vùng đất thuộc khu vực Nam Bộ của Việt Nam hiện nay được thúc đẩy nhanh hơn sau cuộc hôn nhân giữa

    • A.

      công chúa Huyền Trân và vua Chăm-pa.

    • B.

      công chúa Ngọc Vạn và vua Cam-pu-chia.

    • C.
      công chúa An Tư và tướng Thoát Hoan.
    • D.
      công chúa Ngoạn Thiềm và Nguyễn Nộn.
  11. Câu 11
    Máy kéo sợi Gien-ni là phát minh của ai?
    • A.

      Giêm Ha-gri-vơ.

    • B.
      Ét-mơn các-rai.
    • C.
      Hen-ri Cót.
    • D.
      Giêm Oát.
  12. Câu 12
    Cuộc Cách mạng tư sản Anh (1642 - 1688) diễn ra dưới hình thức nào?
    • A.

      Chiến tranh giải phóng dân tộc.

    • B.

      Đấu tranh thống nhất đất nước.

    • C.
      Cải cách, duy tân đất nước.
    • D.
      Nội chiến cách mạng.
  13. Câu 13
    Dưới tác động của cuộc cách mạng công nghiệp (cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX), mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản
    • A.

      ngày càng sâu sắc.

    • B.

      được giải quyết triệt để.

    • C.
      có xu hướng suy giảm.
    • D.
      không tồn tại trong xã hội.
  14. Câu 14
    Lực lượng nào dưới đây mới xuất hiện trong xã hội nước Anh vào cuối thế kỉ XVI - đầu thế kỉ XVI?
    • A.

      Tăng lữ Giáo hội.

    • B.
      Nông dân.
    • C.
      Quý tộc mới.
    • D.
      Thợ thủ công.
  15. Câu 15
    Cuộc chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ đã đạt được kết quả nào?
    • A.

      Đưa người lao động lên nắm chính quyền.

    • B.

      Lật đổ ách cai trị của thực dân Anh ở Bắc Mỹ.

    • C.

      Lật đổ chế độ phong kiến chuyên chế ở Bắc Mỹ.

    • D.
      Nhà nước quân chủ lập hiến ra đời ở Bắc Mỹ.
  16. Câu 16
    Nhờ tiến hành cuộc cách mạng công nghiệp, đến nửa sau thế kỉ XIX, kinh tế Pháp đã phát triển nhanh chóng, vươn lên chiếm giữ vị trí
    • A.

      dẫn đầu thế giới về sản xuất công nghiệp.

    • B.

      thứ hai thế giới về sản xuất công nghiệp.

    • C.

      thứ ba thế giới về sản xuất công nghiệp.

    • D.
      thứ tư thế giới về sản xuất công nghiệp.
  17. Câu 17

    Về mặt xã hội, tác động quan trọng nhất của cách mạng công nghiệp là hình thành hai giai cấp cơ bản của xã hội tư bản, đó là

    • A.

      tư sản và địa chủ.

    • B.

      địa chủ và nông dân.

    • C.
      công nhân và nông dân.
    • D.
      tư sản và vô sản.
  18. Câu 18
    Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nhiệm vụ của hải đội Hoàng Sa và Bắc Hải dưới thời các chúa Nguyễn?
    • A.

      Khai thác các sản vật quý ở Biển Đông.

    • B.

      Cắm mốc chủ quyền tại quần đảo Cát Bà.

    • C.
      Canh giữ, bảo vệ các đảo ở Biển Đông.
    • D.
      Thu gom hàng hóa của tàu nước ngoài bị đắm.
  19. Câu 19
    Người giữ vai trò lãnh đạo lực lượng quân đội thuộc địa Bắc Mỹ, chống lại thực dân Anh là
    • A.

      Ô. Crôm-oen.

    • B.
      G. Oa-sinh-tơn.
    • C.
      M. Rô-be-spie.
    • D.
      G. Rút-xô.
  20. Câu 20

    Ai là Tổng thống đầu tiên của Hợp chúng quốc Mĩ?

    • A.

      Ph. Ru-dơ-ven.

    • B.
      G.Oa-sinh-tơn.
    • C.
      B. Clin-tơn.
    • D.
      A. Lin-côn.
  21. Câu 21

    Để thực thi chủ quyền của nhà nước Đại Việt đối với quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa, chúa Nguyễn Phúc Nguyên đã cho thành lập những hải đội nào?

    • A.

      Hải đội Hoàng Sa và Bắc Hải.

    • B.

      Hải đội Tư Nghĩa và Bắc Hải.

    • C.
      Hải đội Trường Sa và Côn Lôn.
    • D.
      Hải đội Hoàng Sa và Trường Sa.
  22. Câu 22

    Văn kiện nào dưới đây đã xác định quyền con người và quyền độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ?

    • A.

      Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền.

    • B.

      Tuyên ngôn Giải phóng.

    • C.
      Tuyên ngôn Độc lập.
    • D.
      Tuyên ngôn hòa bình.
  23. Câu 23
    Địa danh nào dưới đây không phải là trung tâm giao thương ở vùng đất phía nam vào giữa thế kỉ XVIII?
    • A.

      Nông Nại Đại Phố.

    • B.

      Gia Định.

    • C.
      Bến Nghé.
    • D.
      Phố Hiến.
  24. Câu 24
    Người được chúa Nguyễn Phúc Chu cử vào kinh lí vùng đất phía Nam (năm 1698) là
    • A.

      Đào Duy Từ.

    • B.

      Mạc Thiên Tứ.

    • C.
      Lương Văn Chánh.
    • D.
      Nguyễn Hữu Cảnh.
  25. Câu 25

    Năm 1611, phủ Phú Yên được thành lập gồm 2 huyện là

    • A.

      Thái Khang và Diên Ninh.

    • B.

      Tuy Hòa và Đồng Xuân.

    • C.
      Phước Long và Tân Bình.
    • D.
      An Giang và Hà Tiên.
  26. Câu 26
    Kĩ thuật dùng than cốc để luyện gang thành sắt (năm 1784) là phát minh của ai?
    • A.

      Han-man.

    • B.
      C. M. Cô-míc.
    • C.
      Hen-ri Cót.
    • D.
      Giêm Oát.
  27. Câu 27

    Nhân vật nào dưới đây được vinh danh là “Người đã nhân lên gấp bội sức mạnh cho con người”?

    • A.

      Giêm Ha-gri-vơ.

    • B.
      Ét-mơn các-rai.
    • C.
      Hen-ri Cót.
    • D.
      Giêm Oát.
  28. Câu 28
    Phát minh nào dưới đây là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp (cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX)?
    • A.

      Bản đồ gen người.

    • B.

      Trí tuệ nhân tạo.

    • C.
      Máy tính điện tử.
    • D.
      Động cơ hơi nước.
  29. Câu 29
    Trong Cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII, ai là người đứng đầu nền chuyên chính dân chủ Gia-cô-banh?
    • A.

      Rút-xô.

    • B.
      Rô-be-spie.
    • C.
      Lu-i XVI.
    • D.
      Vôn-te.
  30. Câu 30

    Vào cuối thế kỉ XV, đạo Quảng Nam được thành lập, tên gọi “Quảng Nam” có nghĩa là gì?

    • A.

      Phía nam rộng lớn.

    • B.

      Vùng đất an lành ở phía nam.

    • C.
      Vùng đất thiêng ở miền biên viễn.
    • D.
      Ánh sáng từ miền duyên hải phía đông.
Xem trước