DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 25
ab testing

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 7 cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 1

Trắc nghiệm toán lớp 7

calendar

Ngày đăng: 11-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:35:00

N

Biên soạn tệp:

Phạm Diễm Như

Tổng câu hỏi:

25

Ngày tạo:

30-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Nếu \(x \in \mathbb{Z}\) thì \(x \in \mathbb{R}\).

    • B.
      Nếu \(x \in \mathbb{R}\) thì \(x \in \mathbb{Q}\).
    • C.
      Nếu \(x \in \mathbb{Q}\) thì \(x \in \mathbb{N}\).
    • D.
      Nếu \(x \in \mathbb{R}\) thì \(x \in \mathbb{Z}\).
  2. Câu 2
    Giá trị\(x,y\) thỏa mãn \(\frac{x}{7} = \frac{y}{8}\)\(x + y = 30\) lần lượt là
    • A.
      \(x = 14\,;\,\,y = 16\).
    • B.
      \(x = 16\,;\,\,y = 14\).
    • C.
      \(x = 12\,;\,\,y = 16\).
    • D.
      \(x = 14\,;\,\,y = 12\).
  3. Câu 3
    Số tự nhiên \(n\) thỏa mãn \(\frac{1}{4} \cdot {8^n} = {4^n}\)
    • A.
      \(0\).
    • B.
      \(1\).
    • C.
      \(2\).
    • D.
      \(3\).
  4. Câu 4
    Tất cả các giá trị của \(x\) để \({x^2} = 49\)
    • A.
      \(\left\{ 7 \right\}.\)
    • B.
      \(\left\{ { - 7} \right\}.\)
    • C.
      \(\left\{ \emptyset \right\}.\)
    • D.
      \(\left\{ { - 7;7} \right\}.\)
  5. Câu 5
    Phát biểu nào sau đây là sai?
    • A.
      Mọi số vô tỉ đều là số thực.
    • B.
      Mọi số thực đều là số vô tỉ.
    • C.
      Số \(0\) là số hữu tỉ.
    • D.
      \( - \sqrt 2 \) là số vô tỉ.
  6. Câu 6
    Khẳng định nào sau đây sai?
    • A.
      \(\left| x \right|\,\, \ge \,0\).
    • B.
      \(\left| x \right| = \left| { - x} \right|\).
    • C.
      \(\left| x \right| \ge \,x\).
    • D.
      \(\left| x \right| = - x\).
  7. Câu 7
    Giá trị \(x\) thỏa mãn \(\frac{5}{4} - 8x = \frac{7}{{12}}\) là
    • A.
      \(x = \frac{{16}}{3}.\)
    • B.
      \(x = \frac{1}{{12}}.\)
    • C.
      \(x = - \frac{{16}}{3}.\)
    • D.
      \(x = - \frac{1}{{12}}.\)
  8. Câu 8
    Số vô tỉ là
    • A.
      số thập phân hữu hạn.
    • B.
      số thập phân vô hạn tuần hoàn.
    • C.
      số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
    • D.
      số thập phân vô hạn tuần hoàn và vô hạn không tuần hoàn.
  9. Câu 9

    Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là …… Điền cụm từ thích hợp vào chỗ “….”

    • A.
      số tự nhiên.
    • B.
      số thập phân.
    • C.
      số nguyên.
    • D.
      số thực.
  10. Câu 10

    Từ đẳng thức \(4x = - 5y\)\(\left( {x \ne 0,\,\,y \ne 0} \right)\) ta có tỉ lệ thức nào sau đây?

    • A.

      \(\frac{x}{4} = \frac{y}{{ - 5}}\).

    • B.
      \(\frac{x}{5} = \frac{y}{{ - 4}}\).
    • C.
      \(\frac{x}{y} = \frac{{ - 4}}{5}\).
    • D.
      \(\frac{x}{{ - 4}} = \frac{{x - y}}{{ - 9}}\).
  11. Câu 11
    Kết quả của phép tính \(\frac{7}{{12}} - \frac{{ - 3}}{8} - \frac{{15}}{{24}}\)
    • A.
      \(\frac{1}{3}\).
    • B.
      \( - \frac{5}{{12}}\).
    • C.
      \(\frac{{19}}{{12}}\).
    • D.
      \(\frac{{69}}{{42}}\).
  12. Câu 12
    Kết quả phép tính \(\frac{{ - 5}}{7} \cdot \frac{{49}}{3}:\frac{7}{{ - 6}}\)
    • A.
      \(\frac{{245}}{{18}}\).
    • B.
      \( - \frac{{245}}{{18}}\).
    • C.
      \( - 10\).
    • D.
      \(10\).
Xem trước