DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Đề 4

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

D

Biên soạn tệp:

Hoàng Hoài Dung

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

25-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{x-1}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z}{-2}\). Hỏi d song song với mặt phẳng nào dưới đây ?

    • A.

      \(2\mathrm{x}+y-2z=0\)

    • B.

       \(\mathrm{x}+z-1=0\)

    • C.

       \(\mathrm{x}+2y+2z=0\)

    • D.

       \(2y+z=0\)

  2. Câu 2

    Trong không gian Oxyz cho bốn điểm\(A\left(1;0;2\right)\), 

    \(B\left(1;1;0\right)\), \(C\left(0;0;1\right)\) và \(D\left(1;1;1\right)\).Phương trình

    mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD có tâm là

    • A.

       \(a+b+c=0\)

    • B.

       \(a+b+c=12\)

    • C.

      \(a+b+c=\frac{12}{5}\)

    • D.

       \(a+b+c=\frac{14}{5}\)

  3. Câu 3

    Thể tích của khối hộp chữ nhật có độ dài các cạnh bằng \(a,b,c\) là

    • A.

       \(V=\frac{1}{6}abc\)

    • B.

       \(V=\frac{1}{2}abc\)

    • C.

       \(V=abc\)

    • D.

       \(V=\frac{1}{3}abc\)

  4. Câu 4

    Trong không gian Oxyz, đường thẳng D nằm trong \(mp\left(\alpha \right):y=2z=0\)và cắt hai đường thẳng \(\left({d}_{1}\right):\left\{\begin{array}{l}x=1-t\ y=t\ z=4t\end{array}\right.\)và \(\left({d}_{2}\right):\left\{\begin{array}{l}x=2-t\ y=4+2t\ z=1\end{array}\right.\)có phương trình tham số là:

    • A.

       \(\frac{x-1}{4}=\frac{y}{-2}=\frac{z}{1}\)

    • B.

       \(\left\{\begin{array}{l}x=1+4t\ y=-2t\ z=t\end{array}\right.\)

    • C.

       \(\left\{\begin{array}{l}x=-1+4t\ y=-2t\ z=t\end{array}\right.\)

    • D.

       \(\frac{x+1}{4}=\frac{y}{-2}=\frac{z}{1}\)

  5. Câu 5

    Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)={e}^{x}\) là

    • A.

       \(\frac{1}{3}{e}^{x}+C\)

    • B.

       \(3{e}^{3x}+C\)

    • C.

       \({e}^{3x}+C\)

    • D.

       \(\frac{1}{3}{e}^{3x}+C\)

  6. Câu 6

    Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của M trên d\(M\left(1;2;-1\right)\), \(d:\left\{\begin{array}{l}x=2-t\ y=1+2t\ z=3t\end{array}\right.\)

    • A.

       \(H \left(2;1;0\right)\)

    • B.

       \(H \left(0;5;6\right)\)

    • C.

       \(H \left(1;3;3\right)\)

    • D.

       \(H \left(-1;7;9\right)\)

  7. Câu 7

    Cho số phức \(\mathrm{z}=1-2\mathrm{i}\). Điểm biểu diễn của số phức \(\mathrm{w}=\mathrm{iz}\)trên mặt phẳng toạ độ là điểm nào dưới đây ?

    • A.

       \(M\left(1;2\right)\)

    • B.

       \(N\left(2;1\right)\)

    • C.

       \(P\left(1;-2\right)\)

    • D.

       \(Q\left(-2;1\right)\)

  8. Câu 8

    Một cái rổ (trong môn thể thao bóng rổ) dạng một hình trụ đứng, bán kính đường tròn đáy là r (cm), chiều cao 2r (cm), người đặt hai quả bong như hình. Như vậy diện tích toàn bộ của rổ và phần còn lại nhô ra của 2 quả cầu là bao nhiêu. Biết răng mỗi quả bóng bị nhô ra một nửa.

    • A.

      \(4{\mathrm{\pi r}}^{2} {\mathrm{cm}}^{2}\)

    • B.

       \(6{\mathrm{\pi r}}^{2} {\mathrm{cm}}^{2}\)

    • C.

       \(8{\mathrm{\pi r}}^{2} {\mathrm{cm}}^{2}\)

    • D.

       \(10{\mathrm{\pi r}}^{2} {\mathrm{cm}}^{2}\)

  9. Câu 9

    Hàm số nào dưới đây có tập xác định là khoảng \(\left(0;+\infty \right)\) ?

    • A.

       \(\sqrt[3]{x}\)

    • B.

       \(y={e}^{x}\)

    • C.

       \(y=\mathrm{ln}\left(x+1\right)\)

    • D.

       \(y={x}^{\frac{1}{3}}\)

  10. Câu 10

    An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường. Từ nhà An đến nhà Bình có 4 con đường đi, từ nhà Bình đến nhà Cường có 6 con đường đi. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Cường ?

    • A.

      24.

    • B.

      10.

    • C.

      16.

    • D.

      36.

  11. Câu 11

    Viết phương trình mặt phẳng \(\left(P\right)\) chứa điểm \(A\left(2;-3;1\right)\)và đường thẳng\(d:\left\{\begin{array}{l}x=4+2t\ y=2-3t\ z=3+t\end{array}\right.\)

    • A.

       \(11\mathrm{x}+2y+16z-32=0\)

    • B.

        \(11\mathrm{x}-2y+16z-44=0\)

    • C.

       \(11\mathrm{x}+2y-16z=0\)

    • D.

       \(11\mathrm{x}-2y-16z-12=0\)

  12. Câu 12

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một mặt phẳng đi qua điểm \(M\left(1;3;9\right)\)và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại \(A\left(a;0;0\right)\),\(B\left(0;b;0\right)\),\(C\left(0;0;c\right)\) với a, b, c là các số thực dương. Tìm giá trị của biểu thức P = a + b + c để thể tích tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất.

    • A.

       P = 44

    • B.

       P = 39

    • C.

       P = 27

    • D.

       P = 16

  13. Câu 13

    Cho tích phân \({\int}_{-1}^{1}\frac{dx}{1+x+\sqrt{1+{x}^{2}}}=a\). Tính \(S={\left(ai\right)}^{2018}+{\left(ai\right)}^{2000}\) . Chọn đáp án đúng:

    • A.

      3

    • B.

      2

    • C.

      0

    • D.

      1

  14. Câu 14

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{x-1}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z}{-2}\). Hỏi d song song với mặt phẳng nào dưới đây ?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      1

  15. Câu 15

    Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z sao cho \(u=\frac{\mathrm{z}+2+3\mathrm{i}}{\mathrm{z}-\mathrm{i}}\). là một số thuần ảo.Là một đường tròn tâm.I(a;b)

    Tính tổng a + b 

    • A.

      2

    • B.

    • C.

      - 2

    • D.

      3

  16. Câu 16

    Cho số phức z thỏa mãn\(\left|\mathrm{z}+\mathrm{i}+1\right|=\left|\stackrel{-}{z}-2i\right|\). Giá trị nhỏ nhất của \(\left|\mathrm{z}\right|\)là:

    • A.

       \(\left|\mathrm{z}\right|=\frac{1}{2}\)

    • B.

       \(\left|\mathrm{z}\right|=\frac{1}{\sqrt{2}}\)

    • C.

       \(\left|\mathrm{z}\right|=\sqrt{2}\)

    • D.

      \(\left|\mathrm{z}\right|=2\)

  17. Câu 17

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left(\alpha \right): \mathrm{x}+2y+3z-6=0\). Hỏi điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng \(\left(\alpha \right)\)?

    • A.

       \(M\left(1;2;3\right)\)

    • B.

       \(N\left(1;1;1\right)\)

    • C.

       \(P\left(3;2;0\right)\)

    • D.

       \(Q\left(1;2;1\right)\)

  18. Câu 18

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên [1;2] thỏa mãn \({\int}_{1}^{2}f\text{'}\left(x\right)dx=10\)và \({\int}_{1}^{2}\frac{f\text{'}\left(x\right)}{f \left(x\right)}dx=\mathrm{ln}2\). Biết rằng \(f\left(x\right)>0 \forall x\in \left[1;2\right]\). Tính f(2)

    • A.

      f(2) = 10

    • B.

       f(2) = - 20

    • C.

       f(2) =  - 10

    • D.

       f(2) = 20

  19. Câu 19

    Trong không gian Oxyz cho bốn điểm\(A\left(1;0;2\right)\), 

    \(B\left(1;1;0\right)\), \(C\left(0;0;1\right)\) và \(D\left(1;1;1\right)\).Phương trình

    mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD có tâm là

    • A.

       \(R=\frac{\sqrt{11}}{4}\)

    • B.

       \(I\left(-\frac{3}{2};-\frac{1}{2};\frac{1}{2}\right)\)

    • C.

      \(R=\frac{\sqrt{10}}{2}\)

    • D.

       \(I\left(\frac{3}{2};-\frac{1}{2};\frac{1}{2}\right)\)

  20. Câu 20

    Cho số phức z thỏa mãn \(\mathrm{z}=\left(2+\mathrm{i}\right)z+\frac{2\left(1+2i\right)}{1+i}=7+8i\)(1).Chọn đáp án sai ?

    • A.

      là số thuần ảo

    • B.

       zcó phần ảo là số nguyên tố

    • C.

       có phần thực là số nguyên tố

    • D.

       có tổng phần thực và phần ảo là 5

  21. Câu 21

    Hàm số \(y=f\left(x\right)\) có đạo hàm \(f\text{'}\left(x\right)=x{\left(x-1\right)}^{2}\left(x-2\right)\), \(\forall x\in \mathrm{ℝ}\) Hàm số \(y=f\left(x\right)\)nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

    • A.

       \(\left(2;+\infty \right)\)

    • B.

       \(\left(0;2\right)\)

    • C.

       \(\left(-\infty ;0\right)\)

    • D.

       \(\left(1;+\infty \right)\)

  22. Câu 22

    \(\underset{\mathrm{x}\to +\infty}{\mathrm{lim}  }\frac{x-3}{x+2}\) bằng

    • A.

       \(-\frac{3}{2}\)

    • B.

      1

    • C.

       \(-2\)

    • D.

      3

  23. Câu 23

    Cho số phức z thỏa mãn \(\mathrm{z}=\left(3\mathrm{i}+4\right)\left[\left(-3+2i\right)-\left(4-7i\right)\right]\). Tính tích phần thực và phần ảo của \(\overline{z}.z\)

    • A.

      30

    • B.

       3250

    • C.

       70

    • D.

       0

  24. Câu 24

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm \(A\left(-1;2;-1\right)\). Hình chiếu vuông góc của A trên trục toạ độ \(x\text{'}Ox\) là

    • A.

       \({30}^{°}\)

    • B.

       \({120}^{°}\)

    • C.

       \({60}^{°}\)

    • D.

       \({150}^{°}\)

  25. Câu 25

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm \(A\left(-1;2;-1\right)\). Hình chiếu vuông góc của A trên trục toạ độ \(x\text{'}Ox\) là

    • A.

       \(M\left(0;2;-1\right)\)

    • B.

       \(M\left(-1;0;0\right)\)

    • C.

       \(P\left(0;2;0\right)\)

    • D.

       \(Q\left(0;0;-1\right)\)

Xem trước