DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề 2

Đề 2

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 49
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 49

Thời gian làm: 01:00:00

H

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Trần Ngọc Yến Nhi
Nguyễn Quỳnh Trang
Cao Thị Phương Mai
Câu 1 (0.2đ)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba đường thẳng \({d}_{1}:\frac{x}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z+1}{-1}\);\({d}_{1}:\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z}{-2}\);\(\left\{\begin{array}{ll}x=3& \ y=1-3t& \ z=4t& \end{array}\right.\) .Đường thẳng d có véctơ chỉ phương \(\stackrel{\rightharpoonup}{u}=\left(a;b;-2\right)\)cắt \({d}_{1}, {d}_{2},{d}_{3}\)lần lượt tại A, B, C sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Tính \(T=a+b\)

  • A.

     \(T=15\)

  • B.

     \(T=8\)

  • C.

     \(T=-7\)

  • D.

     \(T=13\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Tích phân \({\int}_{0}^{1}{10}^{x}dx\) bằng

  • A.

    90.

  • B.

    40.

  • C.

     \(\frac{9}{\mathrm{ln}10}\)

  • D.

     \(9\mathrm{ln}10\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Cho hai điểm A,B cố định, \(AB=1\). Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho diện tích tam giác MAB bằng 4 là một mặt trụ. Tính bán kính r của mặt trụ đó.

  • A.

     \(r=4\)

  • B.

     \(r=2\)

  • C.

     \(r=1\)

  • D.

     \(r=8\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\)có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Hàm số \(y=f\left(3-x\right)\)đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

  • A.

     \(\left(-\infty ;0\right)\)

  • B.

     \(\left(4;6\right)\)

  • C.

     \(\left(-1;5\right)\)

  • D.

     \(\left(0;4\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, \(AB=3,AD=4,\hat{BAD}={120}^{°}\) Cạnh bên \(SA=2\sqrt{3}\) vuông góc với đáy. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh SA, AD BC (tham khảo hình vẽ bên). Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (MNP).

  • A.

     \({60}^{°}\)

  • B.

     \({45}^{°}\)

  • C.

     \({90}^{°}\)

  • D.

     \({30}^{°}\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho số phức \(\mathrm{z}=a+b\mathrm{i}\left(\mathrm{a},\mathrm{b}\in \mathrm{ℝ}\right)\) thoả mãn \(\frac{z-2i}{z-2}\) là số thuần ảo. Khi số phức z có môđun lớn nhất. Tính giá trị biểu thức \(P=a+b\)

  • A.

     \(P=0\).

  • B.

     \(P=4\).

  • C.

     \(P=2\sqrt{2}+1\).

  • D.

     \(P=1+3\sqrt{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Cho hình lập phương ABCD.ABCD′ (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng AC BD′ bằng

  • A.

     \({90}^{°}\)

  • B.

     \({30}^{°}\)

  • C.

     \({60}^{°}\)

  • D.

     \({45}^{°}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Số nghiệm của phương trình \(f\left(x\right)+3=0\) là

  • A.

    2.

  • B.

    3.

  • C.

    1.

  • D.

    0.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ bên

Có bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình \(f\left(2 \mathrm{sin} x+1\right)=f\left(m\right)\) có nghiệm thực ?

  • A.

    2.

  • B.

    5.

  • C.

    4.

  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA CD bằng

  • A.

     \(\frac{a\sqrt{6}}{6}\)

  • B.

     \(\frac{a\sqrt{3}}{3}\)

  • C.

     \(\frac{a\sqrt{3}}{6}\)

  • D.

     \(\frac{a\sqrt{6}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho hình nón có bán kính đáy bằng a, chiều cao bằng 2a. Độ dài đường sinh của hình nón là

  • A.

     \(l=\sqrt{3}a\)

  • B.

     \(l=2\sqrt{3}a\)

  • C.

     \(l=\sqrt{5}a\)

  • D.

     \(l=4a\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Một sinh viên A trong thời gian 4 năm học đại học đã vay ngân hàng mỗi năm 10 triệu đồng với lãi suất 3%/năm (thủ tục vay một năm một lần vào thời điểm đầu năm học). Khi ra trường A thất nghiệp nên chưa trả được tiền cho ngân hàng do vậy phải chịu lãi suất 8%/năm cho tổng số tiền vay gồm gốc và lãi của 4 năm học. Sau 1 năm thất nghiệp, sinh viên A cũng tìm được việc làm và bắt đầu trả nợ dần. Tổng số tiền mà sinh viên A nợ ngân hàng sau 4 năm học đại học và 1 năm thất nghiệp gần nhất với giá trị nào sau đây ?

  • A.

    43.091.358 đồng

  • B.

    48.621.980 đồng

  • C.

    46.538.667 đồng

  • D.

    45.188.656 đồng

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\)  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây 

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây ?

  • A.

     \(x=1\)

  • B.

     \(x=0\)

  • C.

     \(x=5\)

  • D.

     \(x=2\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Gọi \({x}_{1}, {x}_{2}\) là hai nghiệm của phương trình \({\mathrm{log}}^{2} x+{\mathrm{log}}_{3}x.\mathrm{log}27-4=0\) Giá trị của biểu thức \(\mathrm{log}{x}_{1}+\mathrm{log}{x}_{2}\)bằng

  • A.

    3.

  • B.

    -3

  • C.

    -4

  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 10 và chiều cao bằng 3 là:

  • A.

    30.

  • B.

    10.

  • C.

    3.

  • D.

    5.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho \(I\left(m\right){\int}_{0}^{m}\frac{1}{{x}^{2}+3x+2}dx\) Có tất cả bao nhiêu số nguyên dương m để \({e}^{I\left(m\right)}<\frac{99}{50}\)

  • A.

    100.

  • B.

    96.

  • C.

    97.

  • D.

    98.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y=\frac{m \mathrm{cos} x+1}{\mathrm{cos} x+m}\) đồng biến trên khoảng \(\left(0;\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right)\)

  • A.

     \(\left(-1;1\right)\)

  • B.

     \(\left(-\infty ;-1\right)\cup \left(1;+\infty \right)\)

  • C.

     \([-1;-\frac{1}{2})\)

  • D.

     \(\left(-1;-\frac{1}{2}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left(P\right): \mathrm{x}+2y+z-4=0\)Có tất cả bao nhiêu mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng (P) và tiếp xúc với ba trục toạ độ \(x\text{'}Ox,y\text{'}Oy,z\text{'}Oz\)

  • A.

    8 mặt cầu.

  • B.

    4 mặt cầu.

  • C.

    3 mặt cầu.

  • D.

    1 mặt cầu.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Xét các số thực với \(a\ne 0,b>0\)sao cho phương trình \(a{x}^{3}-{x}^{2}+b=0\)có ít nhất hai nghiệm thực. Giá trị lớn nhất của biểu thức \({a}^{2}b\)bằng

  • A.

     \(\frac{4}{27}\).

  • B.

     \(\frac{15}{4}\).

  • C.

     \(\frac{27}{4}\).

  • D.

     \(\frac{4}{15}\).

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=2{x}^{3}-3{x}^{2}+1\) có đồ thị (C). Xét điểm A1 có hoành độ x1 = 1 thuộc (C). Tiếp tuyến của (C) tại A1 cắt (C) tại điểm thứ hai \({A}_{2}\ne {A}_{1}\) có hoành độ x2. Tiếp tuyến của (C) tại A2 cắt (C) tại điểm thứ hai \({A}_{3}\ne {A}_{2}\)có hoành độ x3. Cứ tiếp tục như thế, tiếp tuyến của (C) tại \({A}_{n-1}\) cắt (C) tại điểm thứ hai \({A}_{n}\ne {A}_{n-1}\) có hoành độ \({x}_{n}\) Tìm giá trị nhỏ nhất của n để \({x}_{n}>{5}^{100}\)

  • A.

    235.

  • B.

    234.

  • C.

    118.

  • D.

    117.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\mathrm{sin} x+1\) là

  • A.

     \(\mathrm{cos} x+x+C\)

  • B.

     \(\frac{{\mathrm{sin}}^{2} x}{2}+x+C\)

  • C.

     \(-\mathrm{cos} x+x+C\)

  • D.

     \(\mathrm{cos} x+C\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho bất phương trình \({9}^{x}+{3}^{x+1}<0\). Khi đặt \(t={3}^{x}\)ta được bất phương trình nào dưới đây ?

  • A.

    \(2{t}^{2}-4<0\)

  • B.

     \(3{t}^{2}-4<0\)

  • C.

     \({t}^{2}+3t-4<0\)

  • D.

     \({t}^{2}+t-4<0\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng toạ độ (Oyz)?

  • A.

     \(x=0\)

  • B.

     \(y+z=0\)

  • C.

     \(y-z=0\)

  • D.

     \(z=0\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho phương trình \({\mathrm{log}}_{2}^{2}x-4{\mathrm{log}}_{2}x-{m}^{2}-2m+3=0\) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có hai nghiệm thực phân biệt \({x}_{1}, {x}_{2}\) thỏa mãn \({{x}_{1}}^{2}+ {{x}_{2}}^{2}\) Tính tổng các phần tử của S.

  • A.

     \(-1\)

  • B.

     \(-2\)

  • C.

     \(1\)

  • D.

     \(2\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.