DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Đề 2

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

H

Biên soạn tệp:

Đỗ Đình Hiếu

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

10-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba đường thẳng \({d}_{1}:\frac{x}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z+1}{-1}\);\({d}_{1}:\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z}{-2}\);\(\left\{\begin{array}{ll}x=3& \ y=1-3t& \ z=4t& \end{array}\right.\) .Đường thẳng d có véctơ chỉ phương \(\stackrel{\rightharpoonup}{u}=\left(a;b;-2\right)\)cắt \({d}_{1}, {d}_{2},{d}_{3}\)lần lượt tại A, B, C sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Tính \(T=a+b\)

    • A.

       \(T=15\)

    • B.

       \(T=8\)

    • C.

       \(T=-7\)

    • D.

       \(T=13\)

  2. Câu 2

    Tích phân \({\int}_{0}^{1}{10}^{x}dx\) bằng

    • A.

      90.

    • B.

      40.

    • C.

       \(\frac{9}{\mathrm{ln}10}\)

    • D.

       \(9\mathrm{ln}10\)

  3. Câu 3

    Cho hai điểm A,B cố định, \(AB=1\). Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho diện tích tam giác MAB bằng 4 là một mặt trụ. Tính bán kính r của mặt trụ đó.

    • A.

       \(r=4\)

    • B.

       \(r=2\)

    • C.

       \(r=1\)

    • D.

       \(r=8\)

  4. Câu 4

    Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\)có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

    Hàm số \(y=f\left(3-x\right)\)đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

    • A.

       \(\left(-\infty ;0\right)\)

    • B.

       \(\left(4;6\right)\)

    • C.

       \(\left(-1;5\right)\)

    • D.

       \(\left(0;4\right)\)

  5. Câu 5

    Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, \(AB=3,AD=4,\hat{BAD}={120}^{°}\) Cạnh bên \(SA=2\sqrt{3}\) vuông góc với đáy. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh SA, AD BC (tham khảo hình vẽ bên). Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (MNP).

    • A.

       \({60}^{°}\)

    • B.

       \({45}^{°}\)

    • C.

       \({90}^{°}\)

    • D.

       \({30}^{°}\)

  6. Câu 6

    Cho số phức \(\mathrm{z}=a+b\mathrm{i}\left(\mathrm{a},\mathrm{b}\in \mathrm{ℝ}\right)\) thoả mãn \(\frac{z-2i}{z-2}\) là số thuần ảo. Khi số phức z có môđun lớn nhất. Tính giá trị biểu thức \(P=a+b\)

    • A.

       \(P=0\).

    • B.

       \(P=4\).

    • C.

       \(P=2\sqrt{2}+1\).

    • D.

       \(P=1+3\sqrt{2}\).

  7. Câu 7

    Cho hình lập phương ABCD.ABCD′ (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng AC BD′ bằng

    • A.

       \({90}^{°}\)

    • B.

       \({30}^{°}\)

    • C.

       \({60}^{°}\)

    • D.

       \({45}^{°}\)

  8. Câu 8

    Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

    Số nghiệm của phương trình \(f\left(x\right)+3=0\) là

    • A.

      2.

    • B.

      3.

    • C.

      1.

    • D.

      0.

  9. Câu 9

    Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ bên

    Có bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình \(f\left(2 \mathrm{sin} x+1\right)=f\left(m\right)\) có nghiệm thực ?

    • A.

      2.

    • B.

      5.

    • C.

      4.

    • D.

      3.

  10. Câu 10

    Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA CD bằng

    • A.

       \(\frac{a\sqrt{6}}{6}\)

    • B.

       \(\frac{a\sqrt{3}}{3}\)

    • C.

       \(\frac{a\sqrt{3}}{6}\)

    • D.

       \(\frac{a\sqrt{6}}{3}\)

  11. Câu 11

    Cho hình nón có bán kính đáy bằng a, chiều cao bằng 2a. Độ dài đường sinh của hình nón là

    • A.

       \(l=\sqrt{3}a\)

    • B.

       \(l=2\sqrt{3}a\)

    • C.

       \(l=\sqrt{5}a\)

    • D.

       \(l=4a\)

  12. Câu 12

    Một sinh viên A trong thời gian 4 năm học đại học đã vay ngân hàng mỗi năm 10 triệu đồng với lãi suất 3%/năm (thủ tục vay một năm một lần vào thời điểm đầu năm học). Khi ra trường A thất nghiệp nên chưa trả được tiền cho ngân hàng do vậy phải chịu lãi suất 8%/năm cho tổng số tiền vay gồm gốc và lãi của 4 năm học. Sau 1 năm thất nghiệp, sinh viên A cũng tìm được việc làm và bắt đầu trả nợ dần. Tổng số tiền mà sinh viên A nợ ngân hàng sau 4 năm học đại học và 1 năm thất nghiệp gần nhất với giá trị nào sau đây ?

    • A.

      43.091.358 đồng

    • B.

      48.621.980 đồng

    • C.

      46.538.667 đồng

    • D.

      45.188.656 đồng

  13. Câu 13

    Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\)  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây 

    Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây ?

    • A.

       \(x=1\)

    • B.

       \(x=0\)

    • C.

       \(x=5\)

    • D.

       \(x=2\)

  14. Câu 14

    Gọi \({x}_{1}, {x}_{2}\) là hai nghiệm của phương trình \({\mathrm{log}}^{2} x+{\mathrm{log}}_{3}x.\mathrm{log}27-4=0\) Giá trị của biểu thức \(\mathrm{log}{x}_{1}+\mathrm{log}{x}_{2}\)bằng

    • A.

      3.

    • B.

      -3

    • C.

      -4

    • D.

      4.

  15. Câu 15

    Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 10 và chiều cao bằng 3 là:

    • A.

      30.

    • B.

      10.

    • C.

      3.

    • D.

      5.

  16. Câu 16

    Cho \(I\left(m\right){\int}_{0}^{m}\frac{1}{{x}^{2}+3x+2}dx\) Có tất cả bao nhiêu số nguyên dương m để \({e}^{I\left(m\right)}<\frac{99}{50}\)

    • A.

      100.

    • B.

      96.

    • C.

      97.

    • D.

      98.

  17. Câu 17

    Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y=\frac{m \mathrm{cos} x+1}{\mathrm{cos} x+m}\) đồng biến trên khoảng \(\left(0;\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right)\)

    • A.

       \(\left(-1;1\right)\)

    • B.

       \(\left(-\infty ;-1\right)\cup \left(1;+\infty \right)\)

    • C.

       \([-1;-\frac{1}{2})\)

    • D.

       \(\left(-1;-\frac{1}{2}\right)\)

  18. Câu 18

    Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left(P\right): \mathrm{x}+2y+z-4=0\)Có tất cả bao nhiêu mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng (P) và tiếp xúc với ba trục toạ độ \(x\text{'}Ox,y\text{'}Oy,z\text{'}Oz\)

    • A.

      8 mặt cầu.

    • B.

      4 mặt cầu.

    • C.

      3 mặt cầu.

    • D.

      1 mặt cầu.

  19. Câu 19

    Xét các số thực với \(a\ne 0,b>0\)sao cho phương trình \(a{x}^{3}-{x}^{2}+b=0\)có ít nhất hai nghiệm thực. Giá trị lớn nhất của biểu thức \({a}^{2}b\)bằng

    • A.

       \(\frac{4}{27}\).

    • B.

       \(\frac{15}{4}\).

    • C.

       \(\frac{27}{4}\).

    • D.

       \(\frac{4}{15}\).

  20. Câu 20

    Cho hàm số \(y=2{x}^{3}-3{x}^{2}+1\) có đồ thị (C). Xét điểm A1 có hoành độ x1 = 1 thuộc (C). Tiếp tuyến của (C) tại A1 cắt (C) tại điểm thứ hai \({A}_{2}\ne {A}_{1}\) có hoành độ x2. Tiếp tuyến của (C) tại A2 cắt (C) tại điểm thứ hai \({A}_{3}\ne {A}_{2}\)có hoành độ x3. Cứ tiếp tục như thế, tiếp tuyến của (C) tại \({A}_{n-1}\) cắt (C) tại điểm thứ hai \({A}_{n}\ne {A}_{n-1}\) có hoành độ \({x}_{n}\) Tìm giá trị nhỏ nhất của n để \({x}_{n}>{5}^{100}\)

    • A.

      235.

    • B.

      234.

    • C.

      118.

    • D.

      117.

  21. Câu 21

    Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\mathrm{sin} x+1\) là

    • A.

       \(\mathrm{cos} x+x+C\)

    • B.

       \(\frac{{\mathrm{sin}}^{2} x}{2}+x+C\)

    • C.

       \(-\mathrm{cos} x+x+C\)

    • D.

       \(\mathrm{cos} x+C\)

  22. Câu 22

    Cho bất phương trình \({9}^{x}+{3}^{x+1}<0\). Khi đặt \(t={3}^{x}\)ta được bất phương trình nào dưới đây ?

    • A.

      \(2{t}^{2}-4<0\)

    • B.

       \(3{t}^{2}-4<0\)

    • C.

       \({t}^{2}+3t-4<0\)

    • D.

       \({t}^{2}+t-4<0\)

  23. Câu 23

    Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng toạ độ (Oyz)?

    • A.

       \(x=0\)

    • B.

       \(y+z=0\)

    • C.

       \(y-z=0\)

    • D.

       \(z=0\)

  24. Câu 24

    Cho phương trình \({\mathrm{log}}_{2}^{2}x-4{\mathrm{log}}_{2}x-{m}^{2}-2m+3=0\) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có hai nghiệm thực phân biệt \({x}_{1}, {x}_{2}\) thỏa mãn \({{x}_{1}}^{2}+ {{x}_{2}}^{2}\) Tính tổng các phần tử của S.

    • A.

       \(-1\)

    • B.

       \(-2\)

    • C.

       \(1\)

    • D.

       \(2\)

  25. Câu 25

    Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm \(A\left(2;2;1\right)\)Tính độ dài đoạn thẳng OA.

    • A.

       \(OA=5\)

    • B.

       \(OA=3\)

    • C.

       \(OA=9\)

    • D.

       \(OA=\sqrt{5}\)

Xem trước