DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Đề 11

Đề 11

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

N
Câu 1 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Thanh Hóa không có ngành nào sau đây?
  • A.

    Sản xuất ô tô.

  • B.
    Cơ khí.
  • C.
    Sản xuất giấy, xenlulô.
  • D.
    Chế biến nông sản.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây chưa có trung tâm công nghiệp?
  • A.

    Bình Thuận.

  • B.
    Bình Định.
  • C.
    Phú Yên.
  • D.
    Quảng Ngãi.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)
Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là
  • A.

    Đông Nam Bộ.

  • B.
    Đồng bằng sông Hồng.
  • C.
    Duyên hải Nam Trung Bộ.
  • D.
    Đồng bằng sông Cửu Long.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
  • A.

    Bình Thuận

  • B.
    Khánh Hòa
  • C.
    Bình Định
  • D.
    Quảng Ngãi

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2018.

(Đơn vị: Nghìn người)

Năm

2005

2010

2015

2018

Thành thị

22332,0

26460,5

308819

326369

Nông thôn

60060.1

60606,8

61346,7

62748,3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số trung bình phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2005 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

  • A.
    Miền.
  • B.
    Đường.
  • C.
    Kết hợp.
  • D.
    Tròn.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)
Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
  • A.
    đảm bảo nguồn nguyên liệu tại chỗ, mở rộng thị trường.
  • B.
    tăng cường vốn đầu tư, phát triển cơ sở vật chất kỹ thuật.
  • C.
    hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao trình độ của lao động.
  • D.
    phát triển năng lượng, tăng cường khai thác khoáng sản. 

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 2 nối Hà Nội với địa điểm nào sau đây?
  • A.

    Cao Bằng.

  • B.
    Hạ Long.
  • C.
    Lạng Sơn.
  • D.
    Hà Giang.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)
Sự đa dạng, phong phú về tài nguyên biển và hải đảo là cơ sở thuận lợi để
  • A.

    giữ vững an ninh quốc phòng đất nước.

  • B.
    phát triển mạnh các ngành kinh tế biển.
  • C.
    nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
  • D.
    giải quyết việc làm, thu hút nhà đầu tư.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)
Đông Nam Bộ có thế mạnh nổi bật về
  • A.

    trồng cây dược liệu.

  • B.
    trồng rau vụ đông.
  • C.
    trồng cây lương thực.
  • D.
    khai thác dầu khí.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Cho biểu đồ về nước mắm và thủy sản đóng hộp của Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2018: 

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.
    Tốc độ tăng trưởng sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp.
  • B.
    Cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp.
  • C.
    Quy mô và cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp.
  • D.
    Sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)
Thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là
  • A.
    nhiều giống lúa mới đưa vào sản xuất.
  • B.
    diện tích và sản lượng tăng nhanh.
  • C.
    cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.
  • D.
    đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)
Vấn đề có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao quả hiệu kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
  • A.
    khai thác, nuôi trồng kết hợp với chế biến.
  • B.
    khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
  • C.
    đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
  • D.
    đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu
  • A.

    Đông Bắc Bộ.

  • B.
    Tây Bắc Bộ.
  • C.
    Tây Nguyên.
  • D.
    Bắc Trung Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)
Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế chủ yếu là do
  • A.
    giao thông thuận lợi hơn, có nhiều cửa khẩu quốc tế quan trọng.
  • B.
    nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, hạ tầng được cải thiện.
  • C.
    nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm, nhiều đô thị qui mô lớn.
  • D.
    chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước, lao động có trình độ.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Cho bảng số liệu: TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018 

(Đơn vị:%)

Quốc gia

In-đô-nê-xi-a

Phi-lip-pin

Mi-an-ma

Thái Lan

Tỉ lệ sinh

19

21

18

11

Ti lệ tử

7

6

8

8

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nước nào có tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp nhất?

  • A.
    Mi-an-ma
  • B.
    Thái Lan
  • C.
    In-do-ne-xi-a
  • D.
    Phi-lip-pin

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)
Cơ sở nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện ở miền Nam chủ yếu là
  • A.

    khí tự nhiên.

  • B.
    than.
  • C.
    năng lượng Mặt Trời.
  • D.
    năng lượng gió.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, tỉnh (thành phố) nào sau đây của nước ta có diện tích nhỏ nhất?
  • A.

    Bắc Ninh.

  • B.
    Hưng Yên.
  • C.
    Hà Nam.
  • D.
    Đà Nẵng.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)
Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
  • A.
    chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế
  • B.
    nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia
  • C.
    có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước
  • D.
    chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)
Quá trình đô thị hóa của nước ta phát triển hiện nay là do
  • A.

    nền kinh tế thị trường được đẩy mạnh.

  • B.
    thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
  • C.
    quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
  • D.
    nước ta hội nhập quốc tế và khu vực.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)
Sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta phụ thuộc chủ yếu vào điều kiện nào sau đây?
  • A.
    Thị trường tiêu thụ và cơ sở vật chất.
  • B.
    Lực lượng lao động và thị trường tiêu thụ.
  • C.
    Nguồn nguyên liệu và lực lượng lao động.
  • D.
    Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.