DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 8
ab testing

Dạng hệ vật chuyển động (Vật lí 10)

Trắc nghiệm lý lớp 10

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:18:00

N

Biên soạn tệp:

Dương Minh Gia Nam

Tổng câu hỏi:

8

Ngày tạo:

16-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho hệ ròng rọc như hình vẽ, ở hai đầu có treo hai quả cân 1 và 2 có khối lượng lần lượt là \({m}_{1}\) = 200g và \({m}_{2}\) = 300g. Lấy g = 10m/\({s}^{2}\). Bỏ qua khối lượng và độ giãn không đáng kể. Sau khi buông tay hãy tính vận tốc của mỗi vật sau 4 giây và quãng đường mà mỗi vật đi được trong giây thứ 4.

    • A.

      7m/s, 7m

    • B.

      6m/s, 8m

    • C.

      8m/s, 7m

    • D.

      9m/s, 7m

  2. Câu 2

    Cho hệ thống ròng rọc như hình vẽ, \({m}_{1}\)=3kg, \({m}_{2}\)= 4kg. Bỏ qua khối lượng của ròng rọc và dây, cho g=10m/\({s}^{2}\) Gia tốc chuyển động của mỗi vật và lực căng của dây treo các vật. bỏ qua ma sát lần lượt là:

    • A.

       \({a}_{1}=-2,5m/{s}^{2}\); \({T}_{1}=32,5N\); \({a}_{2}=-1,25m/{s}^{2}\); \({T}_{2}=45N\)

    • B.

      \({a}_{1}=-3,5m/{s}^{2}\); \({T}_{1}=32,5N\); \({a}_{2}=-3,25m/{s}^{2}\); \({T}_{2}=35N\)

    • C.

      \({a}_{1}=-4,5m/{s}^{2}\); \({T}_{1}=42,5N\); \({a}_{2}=-4,25m/{s}^{2}\); \({T}_{2}=35N\)

    • D.

      \({a}_{1}=-5,5m/{s}^{2}\); \({T}_{1}=52,5N\); \({a}_{2}=-5,25m/{s}^{2}\); \({T}_{2}=55N\)

  3. Câu 3

    ho cơ hệ như hình vẽ: \({m}_{A}=300g\);\({m}_{B}=200g\);\({m}_{C}=1500g\). Tác dụng lên C lực \(\overrightarrow{F}\) nằm ngang sao cho A và B đứng yên đối với C. Tìm độ lớn của \(\overrightarrow{F}\) và lực căng của dây nối A, B. Bỏ qua ma sát, khối lượng của dây và ròng rọng. 

    • A.

       30N, \({T}_{A}\) = 3N; \({T}_{B}\) = 3N

    • B.

      40N, \({T}_{A}\) = 3N; \({T}_{B}\)= 2N

    • C.

       50N, \({T}_{A}\) = 5N; \({T}_{B}\) = 4N

    • D.

       60N, \({T}_{A}\) = 4N; \({T}_{B}\) = 3N

  4. Câu 4

    Cho hệ như hình vẽ, \({m}_{1}\) = 1kg, \({m}_{2}\) = 2kg. Khối lượng ròng rọc và dây không đáng kể, bỏ qua ma sát. Tính gia tốc chuyển động của hệ vật

    • A.

      3,3m/\({s}^{2}\)

    • B.

      2,3 m/\({s}^{2}\)

    • C.

      4,3 m/\({s}^{2}\)

    • D.

      5,3 m/\({s}^{2}\)

Xem trước