DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Dạng 2: Phương trình bậc hai của một hàm số lượng giác

Dạng 2: Phương trình bậc hai của một hàm số lượng giác

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi:20
Thời gian làm: 00:30:00

Tổng câu hỏi: 20

Thời gian làm: 00:30:00

H
Câu 1 (0.5đ)

Cho x thỏa mãn phương trình \(\mathrm{sin}x+{\mathrm{sin}}^{2}\frac{x}{2}=\mathrm{0,5.}\)Giá trị của biểu thức \(y=\mathrm{tan}x\)là

  • A.
    1.
  • B.
    0,5.
  • C.
    \(\sqrt{3}.\)
  • D.
    0.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.5đ)

Cho x thỏa mãn phương trình sau \({\left(\mathrm{tan}x+\mathrm{cot}x\right)}^{2}-\left(\mathrm{tan}x+\mathrm{cot}x\right)=2\)

Giá trị của biểu thức \(\mathrm{tan}x+\frac{1}{\mathrm{tan}x}\)là

  • A.
    0.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    \(\sqrt{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.5đ)

Xét phương trình \(13{\mathrm{sin}}^{2}x-78\mathrm{sin}x+15=0\)trên đoạn \(\left[0;2\pi \right].\)Lựa chọn phương án đúng.

  • A.
    Phương trình có 2 nghiệm.
  • B.
    Phương trình có 4 nghiệm.
  • C.
    Phương trình vô nghiệm.
  • D.
    Cả A, B, C đều sai.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.5đ)

Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?

  • A.
     \(\sqrt{3}\mathrm{sin}x=2.\)
  • B.
     \(\frac{1}{4}cos4x=\frac{1}{2}.\)
  • C.
    \(2\mathrm{sin}x+3\mathrm{cos}x=5.\)
  • D.
     \({\mathrm{cot}}^{2}x-\mathrm{cot}x-5=0.\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.5đ)

Nghiệm của phương trình \(2{\mathrm{sin}}^{2}x-3\mathrm{sin}x+1=0\)thỏa mãn điều kiện \(0\le x<\frac{\pi}{2}\)là

  • A.
     \(x=\frac{\pi}{3}.\)
  • B.
     \(x=\frac{\pi}{2}.\)
  • C.
     \(x=\frac{\pi}{6}.\)
  • D.
     \(x=\frac{5\pi}{6}.\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.5đ)

Xét phương trình \({\mathrm{tan}}^{2}x-\frac{4\sqrt{3}}{3}\mathrm{tan}x+1=0\)trên đoạn \(\left[0;3\pi \right].\)Chọn câu trả lời đúng?

  • A.
    Phương trình có 5 nghiệm.
  • B.
    Phương trình có 4 nghiệm.
  • C.
    Phương trình có 6 nghiệm.
  • D.
    Phương trình có 3 nghiệm.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.5đ)

Nghiệm của phương trình \(co{t}^{2}3x-cot3x-2=0\)là

  • A.
     \(x=\left[\begin{array}{l}\frac{\pi}{4}+k\frac{\pi}{3}\ \frac{1}{3}\mathrm{arccot}2+k\frac{\pi}{3}\end{array}\right.,k\in \mathbb{Z}.\)
  • B.
    \(x=\left[\begin{array}{l}-\frac{\pi}{4}+k\frac{\pi}{3}\ -\frac{1}{3}\mathrm{arccot}2+k\frac{\pi}{3}\end{array}\right.,k\in \mathbb{Z}.\)
  • C.
     \(x=\left[\begin{array}{l}\frac{\pi}{4}+k\pi \ \frac{1}{3}\mathrm{arccot}2+k\frac{\pi}{3}\end{array}\right.,k\in \mathbb{Z}.\)
  • D.
     \(x=\left[\begin{array}{l}\frac{\pi}{4}+k\pi \ \frac{1}{3}\mathrm{arccot}2+k\pi \end{array}\right.,k\in \mathbb{Z}.\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.5đ)

Phương trình \(2{\mathrm{sin}}^{2}x+\mathrm{sin}x-3=0\)có nghiệm là

  • A.
    \(k\pi \left(k\in \mathbb{Z}\right).\)
  • B.
    \(-\frac{\pi}{2}+k\pi \left(k\in \mathbb{Z}\right).\)
  • C.
    \(\frac{\pi}{2}+k2\pi \left(k\in \mathbb{Z}\right).\)
  • D.
     \(-\frac{\pi}{2}+k2\pi \left(k\in \mathbb{Z}\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.5đ)

Với \(k\in \mathbb{Z},\)phương trình \({\mathrm{sin}}^{2}x-2\mathrm{sin}x=0\)có nghiệm là

  • A.
     \(x=k2\pi .\)
  • B.
     \(x=k\pi .\)
  • C.
     \(x=\pi +k2\pi .\)
  • D.

     \(x=-k2\pi .\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.5đ)

Nghiệm của phương trình \({\mathrm{tan}}^{2}x+2\mathrm{tan}x+1=0\)là

  • A.
     \(\frac{\pi}{4}+k\frac{\pi}{2},k\in \mathbb{Z}.\)
  • B.
     \(-\frac{\pi}{4}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}.\)
  • C.
     \(\frac{\pi}{2}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}.\)
  • D.
     \(k\pi ,k\in \mathbb{Z}.\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.